Monster Hunter's 32rd Guild Hall - The epic hunt
(Re-organizing)
Video Gameplay +opening
[video]JqY55QAEUrs[/video]
Theme Monster Hunter Portable 3RD
Download:
[spoil]http://www.mediafire.com/?4vcc8ay87od2d62
Cách cài thì giải nén ra copy vào PSP/THEME là ok.
P.s: Có vài bạn pm hỏi mình CFW này nọ.v.v.. có xài được không? Vì đây là theme *PTF nên hoàn toàn không gây brick máy, và có thể sử dụng cho all CFW. [/spoil]
Bản offical (thx bạn minhjirachi)
[spoil]http://www.mediafire.com/?2zdxtivdm6j2kp5
Mình test thử thì bị lỗi icon bên 5.03 vì theme này cho 6.20.[/spoil]
Link Down game Monster Hunter
[spoil]Monster Hunter Freedom USA FULL
Monster Hunter Freedom 2 USA FULL
Monster Hunter Portable 2nd G JPN FULL ( ENG Patch 92%)
Monster Hunter Freedom Unite UMD USA FULL
cre : Karjn
[/spoil]
Link down Monster Hunter portable 3
[spoil]http://www.multiurl.com/l/5UZ pass: karjn
P.s: Đây là bản full được patch ENG sẵn 2.3. Sau này nếu có patch eng 2.4 thì các bạn patch chồng lên chả sao cả.
[/spoil]
Patch Eng:
Trang chủ: http://teamhgg.blogspot.com/
Link down patch 2.3: http://www.megaupload.com/?d=V8ISYQN4
(Re-organizing)
Video Gameplay +opening
[video]JqY55QAEUrs[/video]
Theme Monster Hunter Portable 3RD
Download:
[spoil]http://www.mediafire.com/?4vcc8ay87od2d62
Cách cài thì giải nén ra copy vào PSP/THEME là ok.
P.s: Có vài bạn pm hỏi mình CFW này nọ.v.v.. có xài được không? Vì đây là theme *PTF nên hoàn toàn không gây brick máy, và có thể sử dụng cho all CFW. [/spoil]
Bản offical (thx bạn minhjirachi)
[spoil]http://www.mediafire.com/?2zdxtivdm6j2kp5
Mình test thử thì bị lỗi icon bên 5.03 vì theme này cho 6.20.[/spoil]
Link Down game Monster Hunter
[spoil]Monster Hunter Freedom USA FULL
Monster Hunter Freedom 2 USA FULL
Monster Hunter Portable 2nd G JPN FULL ( ENG Patch 92%)
Monster Hunter Freedom Unite UMD USA FULL
cre : Karjn
[/spoil]
Link down Monster Hunter portable 3
[spoil]http://www.multiurl.com/l/5UZ pass: karjn
P.s: Đây là bản full được patch ENG sẵn 2.3. Sau này nếu có patch eng 2.4 thì các bạn patch chồng lên chả sao cả.
[/spoil]
Patch Eng:
Trang chủ: http://teamhgg.blogspot.com/
Link down patch 2.3: http://www.megaupload.com/?d=V8ISYQN4
The story so far ....
[spoil]Trong truyền thiết của Minegarde , hàng trăm ngàn năm về trước , khi thế giới vẫn còn hỗn mang , một vị thần xuất hiện , với sức mạnh hô phong hoán vũ của mình , thần đã biến thế giới thành nơi thích hợp cho các loài sinh vật cư ngụ , Minegarde hình thành từ đây . Vị thần được biết dưới cái tên
Amatsumagatsuchi
Monster hunter portable 3 tiếp tục câu truyện của Monster hunter tri . Sau khi tiêu diệt Ceadus , thần của biển cả , và bảo vệ thành công làng Moga , người thợ săn anh hùng lặng lẽ đi về hướng đông , đích đến của anh là làng Yukumo . Yukumo là một ngôi làng ở trong núi , nổi tiếng với bể tắm suối nước nóng , những khu rừng thông bạt ngàn chuyên cung cấp gỗ cho vùng lân cận . Bao thợ săn đã đến đây để được tận hưởng suối nước nóng ( + ngắm gái ) , đồng thời săn những con quái chỉ có trong khu vực này . Tuy nhiên , tình hình hiện nay đang ngày càng tệ hơn khi nhưng con quái vật nguy hiểm xuất hiện ngày càng nhiều , buộc hội thợ săn phải điều người đến bảo vệ ngôi làng .
Bạn sẽ trong vai người thợ săn được giao trọng trách cao cả đó . Cùng với các chiến hữu của mình , bạn sẽ đối đầu với thế hệ quái vật mới , nhưng không có gì có thể giúp 1 thợ săn đối phó với 1 con quái vật hung dữ chỉ có trong truyền thuyết , đang quyết tâm đưa thế giới trở về thời kì hỗn loạn , ngoại trừ lòng dũng cảm của bạn
Chúc may mắn các thợ săn trẻ tuổi.[/spoil]
Hướng dẫn chơi MHU online mà không cần WIFI
[spoil]Win XP 32bits: http://www.teamxlink.co.uk/forum/viewtopic.php?t=39808
Win vista/7 32+64 bit: http://www.teamxlink.co.uk/forum/viewtopic.php?t=39586
Ps: Đối với 64 bit thì các bạn down cái này về và làm theo clip dưới:
[video]ERTs-WliCvM[/video][/spoil]
Còn Đây Là Group Của Làng Yukumo
*** Các trang web hỗ trợ MH :
http://www.mhf3.com/
http://monsterhunter.wikia.com/wiki/Monster_Hunter_Wiki
Monster Hunter 3 Portable Faqs:
Các quest cần thiết để lên Rank:
Village Quest:
[spoil]
Xưa những già làng đã dạy: "Biết mình biết ta trăm trận trăm thắng". Chính thế nên các bạn thợ săn mới vào nghề hãy nghiên cứu con quái mình sắp đánh để có thể làm một thơ săn tốt nhé. Ở mỗi tên quái vật mình đã add profile của ẻm vào, các new hunter hãy nghiên cứu kỹ nhé.
Nếu như ở MHFU chúng ta phải gặp "bà già" thì bây giờ chúng ta sẽ được gặp cô geisha kiều diễm của xứ sở hoa Anh Đào:
[spoil]
Một sao:
3/5 Hunt 5 Jaggi / Mountain Stream
4/5 Hunt 3 Bullfango / Mountain Stream
5/5 Collect 5 Royal Honey / Mountain Stream
Urgent! Hunt Aoashira / Mountain Stream *theo mình thì cứ mang vài honey theo vì lúc nó vào rage mode nó sẽ nắm mình lên dốc ngược xuống để kiếm honey, và lúc nó kiếm được ngồi ăn thì tha hồ mình đánh.
Hai sao:
5/17 Hunt Bulldrome / Mountain Stream *trong khi giết con heo rừng xong thì sẽ có 1 hot boy xuất hiện, đừng dột khiêu chiến với nó nhé. Chỉ cần ấn Start -> go to village là xong.
10/17 Hunt Great Jaggi / Sandy Plains
15/17 Hunt 5 Ludroth / Flooded Forest
16/17 Hunt 10 Furogi / Flooded Forest
Urgent! Hunt Qurupeco / Mountain Stream *lời khuyên là nên đem theo Dung Bomb dzới Sonic bomb nhé, nó kêu quăng quác thì chuẩn bị ném dung bom, còn lỡ nó kêu được con gấu Aoashira ra rồi thì dùng dung bom ném vào 1 trong 2 con để chúng nó sang area khac.
Ba sao:
5/19 Hunt Barroth / Sandy Plains *con này sẽ dạy bạn rất nhiều về nghệ thuật...lăn lộn đấy.
9/19 Hunt Dosufurogi / Flooded Forest
13/19 Hunt Royal Ludroth / Deserted Island
17/19 Hunt Urukususu / Tundra
Urgent! Hunt Rathian / Mountain Stream *Nên mang theo nhiều máu, Antidote. Chú ý khi con này nó bay là là thì lo mà né đi vì nó sẽ xoay 1 vòng chết người đấy. Nên cầm vũ khí element sét.
Bốn sao:
4/17 Hunt 1 Hapurubokka / Sandy Plains *nên cầm hammer vì con này đầu bự rất dễ K.O
8/17 Hunt Great Baggi / Tundra
9/17 Hunt Gigginox / Tundra *Con này tởm nhất cả trò =,=".
13/17 Hunt Rangurotora / Volcano
Urgent! Hunt Jinouga / Mountain Stream *Còn nhớ em hot boy này ko? bây giờ thì đừng chạy mà hãy chiến đấu như 2 người đàn ông nhé. Vũ khí lẫn amor của Jin rất tuyệt nên bạn phải săn nó ko dưới 10 lần đâu.
Năm sao:
3/17 Hunt Nargacuga / Flooded Forest
7/17 Hunt Barioth / Tundra
9/17 Hunt Uragaan / Volcano
10/17 Hunt Rathalos / Volcano
Urgent! Hunt Doboruberuku / Mountain Stream *Rất thú vị vì nhan sắc có hạn nhưng lại múa ba-lê. Oánh vào chân nó, nó ko múa được sẽ khóc chịu thua ngay.
Sáu sao:
2/14 Hunt Diablos / Sandy Plains
3/14 Hunt Tigrex / Sandy Plains
9/14 Hunt Agnaktor / Volcano
Urgent! Hunt Jhen Mohran * Rất tuyệt phải ko nào, cảnh vật thật là hùng vĩ. Tips: trèo lên lưng nó khoan 1 lỗ chui vào đấy đứng combo .
Special* Hunt Deviljho, Tigrex, Nargacuga / Land Arena *Chỉ xuất hiện khi clear hết Q. Chú ý khi xuất hiện thì con Deviljho sẽ rage mode lun đấy.[/spoil]
Guild Quest:
[spoil]Khi các hunter đã xem đến đây thì chắc các bạn đã quen thuộc với những con quái rồi phải không? Mình sẽ ko add profile vào những con quái đã có ở trên, chỉ add những con mới thôi.
Nào, để mình giới thiệu cho các hunter đến gặp cô thôn nữ cực kỳ dễ thương tên Konaha này nhé:
[spoil]
Konaha
HR1 Guild Quests (3 Stars):
7/19 Hunt Barroth / Sandy Plains
11/19 Hunt Royal Ludroth/ Flooded Forest
16/19 Hunt Qurupeco / Deserted Island
17/19 Hunt Aoashira / Deserted Island
Urgent! Hunt Gigginox / Tundra
HR2 Guild Quests (4 Stars)
5/24 Hunt Nargacuga / Mountain Stream
9/24 Hunt Hapurubokka / Sandy Plains
12/24 Hunt Rathian / Deserted Island
16/24 Hunt Barioth / Tundra
22/24 Hunt Uragaan / Volcano
Urgent! Hunt Jinouga / Deserted Island
HR3 Guild Quests (5 Stars)
3/22 Hunt Diablos / Sandy Plains
7/22 Hunt Doboruberuku / Flooded Forest
10/22 Hunt Rathalos / Deserted Island
12/22 Hunt Tigrex / Tundra
14/22 Hunt Agnaktor / Volcano
Urgent! Repel Jhen Mohran / Great Desert
Chúc mừng các hunter, các bạn không còn là thợ săn tập sự nữa mà đã trở thành một hunter thực thụ với những bề dày chiến tích được trưởng làng ghi nah65n trong...guild card.
Như thường lệ, mình sẽ giới thiệu một cô nữ. Cô này tên Sasayu, là cô chị của Konaha ở trên. Tin buồn cho các hunter là cô ta có boy friend rồi, và người ấy là ta
[spoil]
Sasayu
Một chú ý nữa là các bạn gặp một số con có tên dạng [A+chữ Subspecies], và các bạn sẽ ko thấy nó trong bảng Quest đâu. Vì sao? xin thưa là các bạn phải giết con thường thì con đấy mới hiện ra. vd các hunter muốn bảng Q hiện ra con Uragaan Subspecies thì các bạn phải nhận và hoàn thành Q giết con Uragaan trước đã nhé.
HR4 Guild Quests (6 Stars) :
5/23 Hunt 2 Aoashira / Mountain Stream
9/23 Hunt 2 Great Jaggi / Sandy Plains
10/23 Hunt Barroth / Sandy Plains
20/23 Hunt Royal Ludroth Subspecies / Deserted Island * Chú ý những con có chữ Subspecies thì bạn phải giết con thường rồi nó mới hiện ra nhé.
22/23 Hunt Qurupeco / Deserted Island
Urgent! Hunt Nargacuga / Mountain Stream
HR5 Guild Quests (7 Stars)
7/35 Hunt 2 Hapurubokka / Sandy Plains
8/35 Hunt Barioth Subspecies / Sandy Plains
10/35 Hunt Nargacuga Subspecies / Flooded Forest
18/35 Hunt Gigginox Subspecies / Tundra
21/35 Hunt Barroth Subspecies / Tundra
26/35 Hunt Rathalos / Volcano
27/35 Hunt Uragaan Subspecies / Volcano *phải giết Uragaan trước
Urgent! Hunt 2 Jinouga Mountain Stream *hơi phê nhé.
HR6 Guild Quests (8 Stars)
2/38 Hunt Doboruberuku / Mountain Stream
8/38 Hunt Black Diablos / Sandy Plains
15/38 Hunt Rathalos and Rathian / Island
19/38 Hunt Deviljho / Tundra
20/38 Hunt Agnaktor Subspecies / Tundra
24/38 Hunt Black Tigrex / Volcano
Urgent!Hunt Jhen Mohran / Great Desert
Urgent! Hunt Amatsumagatsuchi
[/spoil]
Map and Gathering Points
[spoil]
[spoil]
[spoil]
[spoil]
[spoil]
[spoil]
[spoil]
[/spoil]
Felyne Skills
[spoil]Page 1/9
鬼人笛の術 - Demon Flute - buff attack cho cả Hunter lẫn Felyne - 60pts - 2 slot (lv2)
硬化笛の術 - Armor Flute - buff defense cho cả Hunter lẫn Felyne - 60pts - 2 slot (lv2)
解毒・消臭笛の術 - Antidote Flute - giải trạng thái Poison cho Hunter với Felyne - 30pts - 1 slot (lv2)
回復笛の術 - Heal Flute - buff 1 lượng HP - 70pts - 2 slot (lv5)
真・回復笛の術 - Great Heal Flute - buff 1 lượng lớn HP - 120pts - 3 slot (cần 4 trái tim)
属性攻撃強化の術 - Enhance Elemental Attack - buff attack nguyên tố cho Felyne - 50pts - 2 slot (lv10)
Page 2/9
状態異常攻撃【毒】- Poison Status Attack - thêm Poison vào đòn đánh của Felyne - 80pts - 3 slot (cho Felyne tham gia đánh Great Froggi hoặc Gigginox, lv13)
状態異常攻撃【麻痺】 - Paralysis Status Attack - thêm Paralysis vào đòn đánh của Felyne -80pts - 4 slot (cho Felyne tham gia đánh Rangutora, lv13)
状態異常攻撃【睡眠】 - Sleep Status Attack - thêm Sleep vào đòn đánh của Felyne - 80pts - 3 slot (cho Felyne tham gia đánh Great Baggi, lv13)
状態異常攻撃強化の術 - Enhance Status Attack - buff attack hiệu ứng cho Felyne - 120pts - 2 slot (lv10)
泥・雪だるま早割りの術 - ??? - khi bị Mud hoặc Frozen Felyne sẽ thoát sớm hơn - 30pts - 1slot (lv5)
毒無効の術 - Poison Immunity - Felyne miễn nhiệm với Poison - 30pts - 1 slot (lv2)
Page 3/9
風圧無効の術 - Windpress Immunity - Felyne miễn nhiệm với Windpress (ngoại trừ Dragon) - 100pts - 2slot (lv10)
防音の術 - Earplug - Felyne miễn nhiệm với tiếng gào của quái - 120pts - 2slot (lv10)
防音・風圧無効の術 - Windpress/Earplug Immunity - tổng hợp của 2 cái trên - 140pts - 3 slot
攻撃力強化術【小】 - Attack Up (S) - buff 1 lượng Attack nhỏ cho Felyne - 30pts - 1 slot (lv2)
攻撃力強化術【大】 - Attack Up (L) - buff 1 lượng Attack lớn cho Felyne - 90pts - 2 slot (cho Felyne tham gia đánh Jinouga hoặc Tigrex)
防御力強化術【小】 - Defense Up (S) - buff 1 lượng Defense nhỏ cho Felyne - 30pts - 1 slot (lv2)
Page 4/9
防御力強化術【大】 - Defense Up (L) - buff 1 lượng Defense lớn cho Felyne - 90pts - 2 slot (cho Felyne tham gia đánh Jinouga hoặc Tigrex)
体力強化術【小】 - Max Health (S) - tăng max máu của Felyne lên 1 tý - 30pts - 1 slot (lv5)
体力強化術【大】 - Max Health (L) - tăng max máu của Felyne lên đáng kể - 90pts - 2 slot (cho Felyne tham gia đánh Jinouga hoặc Tigrex)
ガード確率強化【小】- Guard (S) - tăng tỷ lệ guard của Felyne lên 1 tý - 30pts - 1 slot (lv5)
ガード確率強化【大】 - Guard (L) - tăng tỷ lệ guard của Felyne lên đáng kể - 90pts - 2 slot (lv10)
会心攻撃強化の術 - Affinity Up - tăng tỷ lệ Affinity của Felyne - 50pts - 1 slot (lv5)
Page 5/9
ぶんどり強化の術 - Steal - tăng tỷ lệ cướp đc đồ của quái - 100pts - 2 slot
シビレ罠の術 - Shock Trap - Felyne có thể đặt Shock Trap - 160pts - 3 slot (4 trái tim)
マタタビ爆弾の術 - マタタビBomb - có % nhó dùng マタタビBomb - 30pts - 1 slot (lv2)
大タル爆弾の術 - Large Barrel Bomb - Felyne có thể dùng Large Barrel Bomb - 140pts - 2 slot (cho Felyne tham gia đánh Uragaan hoặc Rathalos)
爆弾強化の術 - Bomb Up - tăng sát thương cho tất cả các loại Bomb - 150pts - 3 slot
爆弾ダメージ軽減の術 - ??? - giảm sát thương của các loại Bomb (cho Hunter???) - 90pts - 1slot (lv5)
Page 6/9
ビッグブーメランの術 - ??? - cho Felyne sử dụng Dart để tấn công mục tiêu, tăng sát thương lên 1 tý - 100pts - 2 slot (cho Felyne tham gia đánh Barioth - lv13)
貫通ブーメランの術 - Pierce Dart - thêm hiệu ứng Pierce vào cho Dart của Felyne - 80pts - 1 slot (cho Felyne tham gia đánh Nargacuga - lv13)
大砲・バリスタ強化術 - ??? - tăng sát thương cho Felyne khi dùng Cannon với Ballista - 60pts - 1 slot (cho Felyne tham gia đánh Uragaan)
起き上がりこぼし術 - Recovery - khi Felyne bị đánh ngã sẽ đứng dậy nhanh hơn - 100pts - 2 slot (lv12)
七転び八起きの術 - ??? - mỗi lần Felyne quay lại chiến trường sẽ đc buff Attack, max 8 lần - 120pts - 3 slot
背水の陣の術 - Against The Wall - tăng Attack/Defense của Felyne lên rất nhiều, nhưng khi Felyne die sẽ ko sống dậy lại nữa - 150pts - 2 slot
Page 7/9
耐性強化【火】- Fire Resistance - tăng kháng Fire cho Felyne - 15pts - 1 slot (lv3)
耐性強化【水】- Water Resistance - tăng kháng Water cho Felyne - 15pts - 1 slot (lv3)
耐性強化【雷】- Thunder Resistance - tăng kháng Thunder cho Felyne - 15pts - 1s lot(lv5)
耐性強化【氷】- Ice Resistance - tăng kháng Ice cho Felyne - 15pts - 1 slot(lv5)
耐性強化【龍】- Dragon Resistance - tăng kháng Dragon cho Felyne - 30pts - 1 slot(lv10)
全耐性強化の術 - All Resistance - tăng 1 tý tất cả kháng cho Felyne - 30pts - 1 slot (lv10)
Page 8/9
千里眼の術 - Thousand Miles' Eyes - cho phép nhìn vị trí của quái khí bắt đầu đi săn( Psychoserum) - 70pts - 2 slot
高速採取の術 - Speed Gathering - tăng tốc độ thu hoạch cho Felyne - 50pts - 1 slot (lv5)
高速回復の術 - Quick Recovery - tăng tộc đồ hồi HP cho Felyne - 130pts - 2 slot
採取封印の術 - No Gathering - Felyne sẽ ko thu hoạch nữa - 30pts - 1 slot (lv10)
サボりなしの術 - ??? - Felyne sẽ ko "lang thang"??? - 60pts - 1 slot
サボり中・回復の術 - ??? - trong lúc "lang thang"??? Felyne sẽ tự động hồi HP - 60pts - 1 slot
Page 9/9
オトモ同士の山彦笛術 - ??? - khi Felyne khác thổi Flute, Felyne có skill này cũng sẽ thổi theo - 100pts - 1 slot
オトモ同士の罠連携術 - ??? - khi Felyne khác đặt Shock Trap, Felyne có skill này sẽ đặt Large Barrel Bomb - 60pts - 1 slot (4 trái tim)
オトモ同士の注意術 - ??? - chưa rõ - 20pts - 1 slot (lv2)
オトモ同士のきずな術 - One Fall, One Rise - khi 1 Felyne khác gục ngã, Felyne có skill này sẽ đc tăng Attack/Defense - 80pts - 2 slot (lv10)[/spoil]
Cheatcode
Cheat xem máu monster:
[spoil]
_S ULJM-05800
_G Monster Hunter Portable 3rd
_C0 HP_Display 0/10
_L 0xD1457C90 0x00005FA0
_L 0x21563E0C 0x0A200400
_L 0xD033885C 0x00000310
_L 0x2000101C 0x00000000
_L 0xD033885C 0x00000340
_L 0x2000101C 0x10000267
_L 0xD033885C 0x00000380
_L 0x200010A0 0x10500007
_L 0xD033885C 0x00000320
_L 0x200010A0 0x00000000
_L 0xD033885C 0x00000011
_L 0x00000FFA 0x00000000
_L 0xD033885C 0x00000041
_L 0x00000FFA 0x00000002
_L 0xD033885C 0x00000081
_L 0x00000FFA 0x00000005
_L 0xD033885C 0x00000021
_L 0x00000FFA 0x0000000E
_C0 HP_Display 1/10
_L 0x20001000 0x3C020880
_L 0x20001004 0xAC551FFC
_L 0x20001008 0xAC541FF8
_L 0x2000100C 0xAC531FF4
_L 0x20001010 0xAC521FF0
_L 0x20001014 0xAC511FEC
_L 0x20001018 0xAC501FE8
_L 0x20001020 0x34100000
_L 0x20001024 0x34110000
_L 0x20001028 0x90540FFA
_L 0x2000102C 0x3C150880
_L 0x20001030 0x3C0208A6
_L 0x20001034 0x8FC49F18
_L 0x20001038 0x3405000E
_L 0x2000103C 0x0E239BFC
_L 0x20001040 0x3406000E
_L 0x20001044 0x3C0209DA
_L 0x20001048 0x34429860
_L 0x2000104C 0x00101880
_L 0x20001050 0x00431021
_C0 HP_Display 2/10
_L 0x20001054 0x8C520000
_L 0x20001058 0x12400014
_L 0x20001060 0x0E200696
_L 0x20001064 0x92490062
_L 0x20001070 0x864A0246
_L 0x20001074 0x864B0288
_L 0x20001078 0x34060006
_L 0x2000107C 0x34070086
_L 0x20001080 0x00F13821
_L 0x20001084 0x00142821
_L 0x2000108C 0x0E200680
_L 0x20001090 0x36A82000
_L 0x20001094 0x2631000E
_L 0x2000109C 0x92A20FFC
_L 0x200010AC 0x2A020005
_L 0x200010B0 0x1440FFDF
_L 0x200010B4 0x26100001
_L 0x200010B8 0x0A200654
_L 0x200010C0 0x00142821
_L 0x200010C4 0x34060076
_C0 HP_Display 3/10
_L 0x200010C8 0x34070014
_L 0x200010CC 0x36A82009
_L 0x200010D0 0x0E200696
_L 0x200010D4 0x92490062
_L 0x200010E4 0x864A0246
_L 0x200010E8 0x864B0288
_L 0x200010EC 0x864C0BC2
_L 0x200010F0 0x864D0BC0
_L 0x200010F4 0x864E00D4
_L 0x20001100 0x0E200680
_L 0x20001110 0x00142821
_L 0x20001114 0x34060006
_L 0x20001118 0x340700DA
_L 0x2000111C 0x36A8202A
_L 0x20001120 0x8649023C
_L 0x20001124 0x864A0252
_L 0x20001128 0x864B025A
_L 0x2000112C 0x864C0258
_L 0x20001130 0x0E200680
_L 0x20001138 0x00142821
_C0 HP_Display 4/10
_L 0x2000113C 0x34060006
_L 0x20001140 0x340700F6
_L 0x20001144 0x36A82044
_L 0x20001148 0x8649024E
_L 0x2000114C 0x864A024C
_L 0x20001150 0x864B0C5C
_L 0x20001154 0x864C0C5E
_L 0x20001158 0x0E200680
_L 0x20001170 0x00142821
_L 0x20001174 0x34060050
_L 0x20001178 0x340700F6
_L 0x2000117C 0x36A8205E
_L 0x20001180 0x86490B32
_L 0x20001184 0x864A0B34
_L 0x2000118C 0x864B0B3A
_L 0x20001190 0x864C0B3C
_L 0x20001198 0x0E200680
_L 0x200011A0 0x00142821
_L 0x200011A4 0x34060088
_L 0x200011A8 0x340700F6
_C0 HP_Display 5/10
_L 0x200011AC 0x36A8205E
_L 0x200011B0 0x86490B42
_L 0x200011B4 0x864A0B44
_L 0x200011BC 0x864B0B4A
_L 0x200011C0 0x864C0B4C
_L 0x200011C8 0x0E200680
_L 0x200011D0 0x00142821
_L 0x200011D4 0x340600C0
_L 0x200011D8 0x340700F6
_L 0x200011DC 0x36A8205E
_L 0x200011E0 0x86490B52
_L 0x200011E4 0x864A0B54
_L 0x200011EC 0x864B0B5A
_L 0x200011F0 0x864C0B5C
_L 0x200011F8 0x0E200680
_L 0x20001200 0x00142821
_L 0x20001204 0x340600F8
_L 0x20001208 0x340700F6
_L 0x2000120C 0x36A8205E
_L 0x20001210 0x86490B62
_C0 HP_Display 6/10
_L 0x20001214 0x864A0B64
_L 0x2000121C 0x864B0B6A
_L 0x20001220 0x864C0B6C
_L 0x20001228 0x0E200680
_L 0x20001948 0x0A20042B
_L 0x20001950 0x3C0208B4
_L 0x20001954 0x9444885C
_L 0x20001958 0x3C020880
_L 0x2000195C 0x34450FF0
_L 0x20001960 0x38810110
_L 0x20001964 0x2407FFFF
_L 0x20001968 0x10200003
_L 0x2000196C 0x38810140
_L 0x20001970 0x14200012
_L 0x20001974 0x24070001
_L 0x20001978 0x90A6000E
_L 0x2000197C 0x20C60001
_L 0x20001980 0x28C10006
_L 0x20001984 0x1420000C
_L 0x2000198C 0x80A6000C
_C0 HP_Display 7/10
_L 0x20001990 0x00C73020
_L 0x20001994 0x04C10002
_L 0x2000199C 0x24060000
_L 0x200019A0 0x28C10005
_L 0x200019A4 0x14200002
_L 0x200019AC 0x24060005
_L 0x200019B0 0xA0A6000C
_L 0x200019B4 0x24060000
_L 0x200019B8 0xA0A6000E
_L 0x200019BC 0x3C020880
_L 0x200019C0 0x8C551FFC
_L 0x200019C4 0x8C541FF8
_L 0x200019C8 0x8C531FF4
_L 0x200019CC 0x8C521FF0
_L 0x200019D0 0x8C511FEC
_L 0x200019D4 0x8C501FE8
_L 0x200019D8 0x0A758E99
_L 0x20001A00 0x8FC49F18
_L 0x20001A08 0xA085012E
_L 0x20001A0C 0xA4860120
_C0 HP_Display 8/10
_L 0x20001A10 0xA4870122
_L 0x20001A14 0x01002821
_L 0x20001A18 0x01203021
_L 0x20001A1C 0x01403821
_L 0x20001A20 0x01604021
_L 0x20001A24 0x01804821
_L 0x20001A28 0x01A05021
_L 0x20001A2C 0x01C05821
_L 0x20001A30 0x0A23AA99
_L 0x20001A58 0x3C0108A3
_L 0x20001A5C 0x34219F4C
_L 0x20001A60 0x2522017E
_L 0x20001A64 0x00021080
_L 0x20001A68 0x00221021
_L 0x20001A6C 0x8C420000
_L 0x20001A70 0x00414821
_L 0x20001A74 0x03E00008
_L 0x20002000 0x253A7325
_L 0x20002004 0x64252F64
_L 0x20002008 0x20732500
_C0 HP_Display 9/10
_L 0x2000200C 0x3A504820
_L 0x20002010 0x252F6425
_L 0x20002014 0x54532064
_L 0x20002018 0x64253A41
_L 0x2000201C 0x2064252F
_L 0x20002020 0x3A7A6953
_L 0x20002024 0x25256425
_L 0x20002028 0xAFE60000
_L 0x2000202C 0x33253A92
_L 0x20002030 0x33252F64
_L 0x20002034 0xE70A0D64
_L 0x20002038 0x253ABA97
_L 0x2000203C 0x252F6433
_L 0x20002040 0x00006433
_L 0x20002044 0x3AA09CE7
_L 0x20002048 0x2F643325
_L 0x2000204C 0x0D643325
_L 0x20002050 0xB6B5E70A
_L 0x20002054 0x6433253A
_L 0x20002058 0x6433252F
_C0 HP_Display 10/10
_L 0x2000205C 0x34250000
_L 0x20002060 0x64252F64
_L 0x20002064 0x34250A0D
_L 0x20002068 0x64252F64
_____________________________________
Cách dùng:
Note: Activate
UP + L + R +: HP Display ON
L + R + down: HP Display OFF
L + R + Left: Detail ON
L + R + Right: Detail OFF
Select + Up: white font color
Select + Down:red font color
Select + Left: yellowfont color
Select + Right: blue font color
L + on Target: -1 Detail
L + Down: +1 Target Detail
***Lưu ý:mang mèo theo cheat mới hiện nhá[/spoil]
Hướng dẫn MHFU
[spoil]http://forum.gamevn.com/showpost.php?p=17544470[/spoil]
Bonus:
Guide Switch Axe by ZeroO88:
[spoil]http://forum.gamevn.com/showpost.php?p=18450479[/spoil]
Guide GunLance by Ronghaygiun:
[spoil]http://forum.gamevn.com/showpost.php?p=18564129[/spoil]
Guide Long Sword by [L2]linhdt
[spoil]http://forum.gamevn.com/showpost.php?p=18569605[/spoil]
Chỉnh sửa cuối:

cái hình lạ óa 
