Có chỗ nào sai sót thì báo tui để sửa lại.
Muốn tìm 1 champion, dùng Ctrl + F, rồi điền tên Champion, đến hiện tại thì thông tin về kỹ năng các tướng đã trải dài đến 25 post.
Lưu ý: Do cứ 2 tuần là Riot lại cập nhật nên một số điểm trong video champion spotlight / tiêu điểm tướng không còn phù hợp (đặc biệt là các tướng được làm lại sau này) nhưng vẫn giúp ích để hiểu cách thức hoạt động của của các kỹ năng.
Những thay đổi của champion sẽ được cập nhật ở trang đầu, những champion ở những post riêng chỉ có thông tin ở thời điểm ra mắt.
Aatrox
The Darkin Blade
V12.20
Ahri
The Nine Tails Fox
V12.21
Akali
The Rogue Assassin
V12.15
Muốn tìm 1 champion, dùng Ctrl + F, rồi điền tên Champion, đến hiện tại thì thông tin về kỹ năng các tướng đã trải dài đến 25 post.
Lưu ý: Do cứ 2 tuần là Riot lại cập nhật nên một số điểm trong video champion spotlight / tiêu điểm tướng không còn phù hợp (đặc biệt là các tướng được làm lại sau này) nhưng vẫn giúp ích để hiểu cách thức hoạt động của của các kỹ năng.
Những thay đổi của champion sẽ được cập nhật ở trang đầu, những champion ở những post riêng chỉ có thông tin ở thời điểm ra mắt.
Champion Ability List
Aatrox
The Darkin Blade
V12.20
Deathbringer Stance (Innate)
Đòn tấn công cơ bản kế tiếp của Aatrox sẽ được tăng thêm 50 phạm vi sát thương và gây thêm physical damage bằng 5% - 12% Max HP của đối phương (tối đa là 100 đối với monster). Aatron được hồi HP bằng 80% sát thương gây ra (đối với minion thì chỉ có 25%).
Giảm 2 giây hồi chiêu cho kỹ năng này mỗi khi Aatrox sử dụng tấn công cơ bản hoặc kỹ năng tấn công trúng ít nhất 1 champion, giảm 4 giây hồi chiêu nếu có champion chịu sát thương ở vùng Sweetspot khi sử dụng kỹ năng The Darkin Blade.
Static cooldown: 24 - 12 giây
The Darkin Blade (Active)
Cho phép Aatrox tấn công đến 3 lần trong 4 giây. Mỗi đòn tấn công đều có thể gây sát thương lên nhiều đối tượng và có những vị trí (Sweetspot) gây ra nhiều sát thương hơn. Các đối tượng nhận sát thương ở vùng Sweetspot sẽ bị hất lên không trong 0.25 giây.
- Đòn tấn công thứ nhất gây ra 10 / 30 / 50 / 70 / 90 (+ 60 / 65 / 70 / 75 / 80% AD) physical damage, sát thương ở Sweetspot là 16 / 48 / 80 / 112 / 144 (+ 96 / 104 / 112 / 120 / 128% AD) physical damage.
- Đòn tấn công thứ hai gây ra: 12.5 / 37.5 / 62.5 / 87.5 / 112.5 (+ 75 / 81.25 / 87.5 / 93.75 / 100% AD) physical damage, sát thương ở Sweetspot là 20 / 60 / 100 / 140 / 180 (+ 120 / 130 / 140 / 150 / 160% AD) physical damage.
- Đòn tấn công thứ ba gây ra: 15 / 45 / 75 / 105 / 135 (+ 90 / 97.5 / 105 / 112.5 / 120% AD) physical damage, sát thương ở Sweetspot là 24 / 72 / 120 / 168 / 216 (+ 144 / 156 / 168 / 180 / 192% AD) physical damage.
Đối với minion thì chỉ nhận 55% sát thương, monster nhận sát thương ở vùng Sweetspot sẽ bị hất lên không trong 0.5 giây.
Cooldown: 14 / 12 / 10 / 8 / 6 giây
Infernal Chains (Active)
Aatrox tung ra phía trước một sợi giây xích, đối tượng đầu tiên trúng phải sẽ nhận lấy 30 / 40 / 50 / 60 / 70 (+ 40% AD) physical damage (đối với minion thì nhận gấp đôi sát thương) và giảm 25% movement speed trong 1.5 giây.
Nếu Infenal Chains trúng phải champion đối phương hoặc quái lớn thì sợi dây xích sẽ xích đối tượng đó vào một điểm trên mặt đất. Nếu đối tượng này không thoát ra phạm vi ảnh hưởng trong 1.5 giây thì sẽ bị kéo về vị trí trung tâm, cũng như nhận thêm 30 / 40 / 50 / 60 / 70 (+ 40% AD) physical damage.
Target range: 825
Cooldown: 20 / 18.5 / 17 / 15.5 / 14 giây
Umbral Dash
Passive: Phục hồi HP cho bản thân bằng 18 / 19.5 / 21 / 22.5 / 24% sát thương gây ra cho các champion đối phương. Tăng lên 25 / 30 / 35 / 40 / 45% khi Aatrox ở trạng thái World Ender.
Active: Cho phép Aatrox phóng một khoản ngắn và có thể xuyên các địa hình nhỏ.
Cooldown: 9 / 8 / 7 / 6 / 5 giây
Targer range: 300
World Ender (Active)
Aatrox sẽ biến hình trong 10 giây. Khi Aatrox biến hình sẽ gây Fear và giảm 99% movement speed lên minion và monster xung quanh trong 3 giây. Ngoài ra còn tăng cho bản thân 60 / 80 / 100% bonus movement speed (giảm 10% hiệu quả mỗi 0.25 giây), cho phép Aatrox di chuyển xuyên qua các đối tượng.
Biến hình sẽ làm Aatrox trở nên to lớn hơn, tăng thêm 20 / 25 / 30% bonus AD, tăng 25 / 35 / 45% hiệu quả tự hồi HP của bản thân.
Khi tham gia tiêu diệt một champion thì sẽ kéo dài hiệu ứng này thêm 5 giây.
No cost
Cooldown: 120 / 100 / 80 giây
Đòn tấn công cơ bản kế tiếp của Aatrox sẽ được tăng thêm 50 phạm vi sát thương và gây thêm physical damage bằng 5% - 12% Max HP của đối phương (tối đa là 100 đối với monster). Aatron được hồi HP bằng 80% sát thương gây ra (đối với minion thì chỉ có 25%).
Giảm 2 giây hồi chiêu cho kỹ năng này mỗi khi Aatrox sử dụng tấn công cơ bản hoặc kỹ năng tấn công trúng ít nhất 1 champion, giảm 4 giây hồi chiêu nếu có champion chịu sát thương ở vùng Sweetspot khi sử dụng kỹ năng The Darkin Blade.
Static cooldown: 24 - 12 giây
The Darkin Blade (Active)
Cho phép Aatrox tấn công đến 3 lần trong 4 giây. Mỗi đòn tấn công đều có thể gây sát thương lên nhiều đối tượng và có những vị trí (Sweetspot) gây ra nhiều sát thương hơn. Các đối tượng nhận sát thương ở vùng Sweetspot sẽ bị hất lên không trong 0.25 giây.
- Đòn tấn công thứ nhất gây ra 10 / 30 / 50 / 70 / 90 (+ 60 / 65 / 70 / 75 / 80% AD) physical damage, sát thương ở Sweetspot là 16 / 48 / 80 / 112 / 144 (+ 96 / 104 / 112 / 120 / 128% AD) physical damage.
- Đòn tấn công thứ hai gây ra: 12.5 / 37.5 / 62.5 / 87.5 / 112.5 (+ 75 / 81.25 / 87.5 / 93.75 / 100% AD) physical damage, sát thương ở Sweetspot là 20 / 60 / 100 / 140 / 180 (+ 120 / 130 / 140 / 150 / 160% AD) physical damage.
- Đòn tấn công thứ ba gây ra: 15 / 45 / 75 / 105 / 135 (+ 90 / 97.5 / 105 / 112.5 / 120% AD) physical damage, sát thương ở Sweetspot là 24 / 72 / 120 / 168 / 216 (+ 144 / 156 / 168 / 180 / 192% AD) physical damage.
Đối với minion thì chỉ nhận 55% sát thương, monster nhận sát thương ở vùng Sweetspot sẽ bị hất lên không trong 0.5 giây.
Cooldown: 14 / 12 / 10 / 8 / 6 giây
Infernal Chains (Active)
Aatrox tung ra phía trước một sợi giây xích, đối tượng đầu tiên trúng phải sẽ nhận lấy 30 / 40 / 50 / 60 / 70 (+ 40% AD) physical damage (đối với minion thì nhận gấp đôi sát thương) và giảm 25% movement speed trong 1.5 giây.
Nếu Infenal Chains trúng phải champion đối phương hoặc quái lớn thì sợi dây xích sẽ xích đối tượng đó vào một điểm trên mặt đất. Nếu đối tượng này không thoát ra phạm vi ảnh hưởng trong 1.5 giây thì sẽ bị kéo về vị trí trung tâm, cũng như nhận thêm 30 / 40 / 50 / 60 / 70 (+ 40% AD) physical damage.
Target range: 825
Cooldown: 20 / 18.5 / 17 / 15.5 / 14 giây
Umbral Dash
Passive: Phục hồi HP cho bản thân bằng 18 / 19.5 / 21 / 22.5 / 24% sát thương gây ra cho các champion đối phương. Tăng lên 25 / 30 / 35 / 40 / 45% khi Aatrox ở trạng thái World Ender.
Active: Cho phép Aatrox phóng một khoản ngắn và có thể xuyên các địa hình nhỏ.
Cooldown: 9 / 8 / 7 / 6 / 5 giây
Targer range: 300
World Ender (Active)
Aatrox sẽ biến hình trong 10 giây. Khi Aatrox biến hình sẽ gây Fear và giảm 99% movement speed lên minion và monster xung quanh trong 3 giây. Ngoài ra còn tăng cho bản thân 60 / 80 / 100% bonus movement speed (giảm 10% hiệu quả mỗi 0.25 giây), cho phép Aatrox di chuyển xuyên qua các đối tượng.
Biến hình sẽ làm Aatrox trở nên to lớn hơn, tăng thêm 20 / 25 / 30% bonus AD, tăng 25 / 35 / 45% hiệu quả tự hồi HP của bản thân.
Khi tham gia tiêu diệt một champion thì sẽ kéo dài hiệu ứng này thêm 5 giây.
No cost
Cooldown: 120 / 100 / 80 giây
Ahri
The Nine Tails Fox
V12.21
Essence Theft (Innate)
Ahri tăng 1 stack Essence Fragment bất cứ khi nào cô ta tiêu diệt được một minion hay monster. Khi có 9 stack, Ahri sẽ hấp thụ toàn bộ Essence Fragment, giúp phục hồi 35 − 95 (+ 20% AP) HP.
Bất cứ khi nào Ahri tham gia tiêu diệt một champion trong vòng 3 giây trước khi đối tượng bị tiêu diệt, Ahri sẽ hấp thụ Essence Fragment có được từ đối tượng này, giúp phục hồi 75 − 165 (+ 30% AP) HP.
Orb of Deception
Phóng một quả cầu năng lượng về phía trước, gây ra 40 / 65 / 90 / 115 / 140 (+ 45% AP) magic damage lên các đối tượng nằm trên đường đi của nó. Khi bay đến cuối đường, quả cầu năng lượng này sẽ bay về lại Ahri, gây ra 40 / 65 / 90 / 115 / 140 (+ 45% AP) true damage.
Cooldown: 7 giây
Cost: 55 / 65 / 75 / 85 / 95 mana
Range: 900
Fox-Fire (Active)
Tạo ra xung quanh bản thân 3 ngọn lửa ma thuật trong 2.5 giây và tăng 40% bonus movement speed trong 2 giây (hiệu quả giảm dần theo thời gian).
Các ngọn lửa sẽ tự động tấn công các đối tượng ở gần, mỗi ngọn lửa gây ra 50 / 75 / 100 / 125 / 150 (+ 30% AP) magic damage. Với các minion đang có dưới 20% HP thì sẽ phải nhận gấp đôi sát thương.
Đối tượng đã nhận sát thương bởi 1 ngọn lửa trước đó thì các ngọn lửa tiếp theo chỉ gây ra 30% sát thương. Như vậy, 1 đối tượng chỉ có thể nhận tối đa 80 / 120 / 160 / 200 / 240 (+ 48% AP) magic damage.
Các ngọn lửa sẽ ưu tiên tấn công kẻ địch đang bị ếm Charm, tiếp đến là champion đôi phương, tiếp đến là minion sẽ bị tiêu diệt bởi kỹ năng này và cuối cùng là mục tiêu bị Ahri tấn công cơ bản trong 3 giây trước đó.
Cost: 30 mana
Cooldown: 9 / 8 / 7 / 6 / 5 giây
Charm (Active)
Tung phép ra phía trước, khi trúng phải một đối tượng sẽ gây ra 80 / 110 / 140 / 170 / 200 (+ 60% AP) magic damage đồng thời sẽ bị Charm và giảm 65% tốc độ di chuyển trong 1.2 / 1.4 / 1.6 / 1.8 / 2 giây.
Đối tượng bị Charm sẽ không thể điều khiển bản thân và tự động di chuyển về Ahri.
Cost: 60 mana
Cooldown: 14 giây
Range: 1000
Spirit Rush (Active)
Ahri vừa phóng nhanh vừa tung 3 ngọn lửa về phía 3 đối phương gần đó (ưu tiên champion), mỗi đối tượng sẽ chịu phải 60 / 90 / 120 (+ 35% AP) magic damage. Ahri có thể kích hoạt thêm 2 lần nữa trong 15 giây kế tiếp và khoảng thời gian để kích hoạt giữa mỗi lần kích hoạt là 1 giây. Ngoài ra một đối tượng chỉ phải chịu một tia sét cho mỗi lần Ahri kích hoạt kỹ năng này.
Nếu có thể hấp thụ Essence Fragment từ một champion trong khoảng thời gian này sẽ giúp kỹ năng này kéo dài thêm 10 giây và cho thêm 1 lần kích hoạt (tối đa có thêm 3 lần).
Cost: 100 mana
Cooldown: 140 / 115 / 90 giây
Target range: 500
Effect radius: 600
Speed: 1200 + 100% movement speed
Ahri tăng 1 stack Essence Fragment bất cứ khi nào cô ta tiêu diệt được một minion hay monster. Khi có 9 stack, Ahri sẽ hấp thụ toàn bộ Essence Fragment, giúp phục hồi 35 − 95 (+ 20% AP) HP.
Bất cứ khi nào Ahri tham gia tiêu diệt một champion trong vòng 3 giây trước khi đối tượng bị tiêu diệt, Ahri sẽ hấp thụ Essence Fragment có được từ đối tượng này, giúp phục hồi 75 − 165 (+ 30% AP) HP.
Orb of Deception
Phóng một quả cầu năng lượng về phía trước, gây ra 40 / 65 / 90 / 115 / 140 (+ 45% AP) magic damage lên các đối tượng nằm trên đường đi của nó. Khi bay đến cuối đường, quả cầu năng lượng này sẽ bay về lại Ahri, gây ra 40 / 65 / 90 / 115 / 140 (+ 45% AP) true damage.
Cooldown: 7 giây
Cost: 55 / 65 / 75 / 85 / 95 mana
Range: 900
Fox-Fire (Active)
Tạo ra xung quanh bản thân 3 ngọn lửa ma thuật trong 2.5 giây và tăng 40% bonus movement speed trong 2 giây (hiệu quả giảm dần theo thời gian).
Các ngọn lửa sẽ tự động tấn công các đối tượng ở gần, mỗi ngọn lửa gây ra 50 / 75 / 100 / 125 / 150 (+ 30% AP) magic damage. Với các minion đang có dưới 20% HP thì sẽ phải nhận gấp đôi sát thương.
Đối tượng đã nhận sát thương bởi 1 ngọn lửa trước đó thì các ngọn lửa tiếp theo chỉ gây ra 30% sát thương. Như vậy, 1 đối tượng chỉ có thể nhận tối đa 80 / 120 / 160 / 200 / 240 (+ 48% AP) magic damage.
Các ngọn lửa sẽ ưu tiên tấn công kẻ địch đang bị ếm Charm, tiếp đến là champion đôi phương, tiếp đến là minion sẽ bị tiêu diệt bởi kỹ năng này và cuối cùng là mục tiêu bị Ahri tấn công cơ bản trong 3 giây trước đó.
Cost: 30 mana
Cooldown: 9 / 8 / 7 / 6 / 5 giây
Charm (Active)
Tung phép ra phía trước, khi trúng phải một đối tượng sẽ gây ra 80 / 110 / 140 / 170 / 200 (+ 60% AP) magic damage đồng thời sẽ bị Charm và giảm 65% tốc độ di chuyển trong 1.2 / 1.4 / 1.6 / 1.8 / 2 giây.
Đối tượng bị Charm sẽ không thể điều khiển bản thân và tự động di chuyển về Ahri.
Cost: 60 mana
Cooldown: 14 giây
Range: 1000
Spirit Rush (Active)
Ahri vừa phóng nhanh vừa tung 3 ngọn lửa về phía 3 đối phương gần đó (ưu tiên champion), mỗi đối tượng sẽ chịu phải 60 / 90 / 120 (+ 35% AP) magic damage. Ahri có thể kích hoạt thêm 2 lần nữa trong 15 giây kế tiếp và khoảng thời gian để kích hoạt giữa mỗi lần kích hoạt là 1 giây. Ngoài ra một đối tượng chỉ phải chịu một tia sét cho mỗi lần Ahri kích hoạt kỹ năng này.
Nếu có thể hấp thụ Essence Fragment từ một champion trong khoảng thời gian này sẽ giúp kỹ năng này kéo dài thêm 10 giây và cho thêm 1 lần kích hoạt (tối đa có thêm 3 lần).
Cost: 100 mana
Cooldown: 140 / 115 / 90 giây
Target range: 500
Effect radius: 600
Speed: 1200 + 100% movement speed
Akali
The Rogue Assassin
V12.15
Assassin’s Mark (Innate)
Khi Akali sử dụng ability gây sát thương lên champion đối phương thì sẽ tạo ra một vòng tròn phép xung quanh champion đó trong 4 giây. Tăng cho bản thân 30 / 40 / 50 / 60% bonus movement speed trong 2 giây khi di chuyển về phía rìa của vòng tròn. Akali chỉ có thể duy trì 1 vòng tròn trong cùng 1 thời gian.
Khi Akali ở ngoài vòng tròn và di chuyển hướng về champion đối phương thì sẽ tăng Movement Speed trong 2 giây và kích hoạt Swinging Kama trong 4 giây, trong khoản thời gian này thì Akali không thể tạo ra vòng tròn khác.
Swinging Kama: Đòn tấn công cơ bản tiếp theo của Akali sẽ tăng thêm 125 phạm vi tấn công, gây thêm 35 – 182 (+ 60% bonus AD) (+ 55% AP) magic damage và phục hồi 10 / 20 / 30 energy.
Effect radius: 500
Five Point Strike (Active)
Akali phóng ra phía trước 5 kunai (dao găm), gây ra 30 / 55 / 80 / 105 / 130 (+ 65% AD) (+ 60% AP) magic damage cho các đối tượng trúng phải. Những đối phương trúng các kunai này ở khoảng cách tối đa thì bị giảm 50% movement speed trong 0.5 giây.
Tại rank 5 của ability này thì sẽ gây thêm 33.3% sát thương lên minion và monster.
Cost: 130 / 115 / 100 / 85 / 70 energy
Cooldown: 1.5 giây
Target range: 500
Twilight Shroud (Active)
Giúp Akali phục hồi 100 energy trong 0,4 giây và tạo ra một làn khói mờ thì chữ O. Làn khói này tồn tại trong 5 / 5.5 / 6 / 6.5 / 7 giây và không ngừng được mở rộng trong 5 giây đầu tiên.
Khi di chuyển vào làn khói này, Akali sẽ tàng hình và tăng 30 / 35 / 40 / 45 / 50% bonus movement speed (hiệu quả giảm dần trong 2 giây).
Khi ở trong vòng tròn khói này, energy tối đa của Akali được tăng thêm 100.
Cooldown: 21 / 19 / 17 / 15 / 13 giây
Shuriken Flip
First Active: Akali sẽ phóng ra phía sau, rồi tung ra phía trước một chiếc phi tiêu, đối tượng đầu tiên trúng phải sẽ nhận lấy 30 / 56.25 / 82.5 / 108.75 / 135 (+ 25.5% AD) (+ 36% AP) magic damage.
Đối tượng chịu sát thương sẽ bị đánh dấu trong 3 giây hoặc nếu Akali phóng chiếc phi tiêu vào làn khói Twilight Shroud thì sẽ đánh dấu tại một vị trí cố định. Khi đó, Akali có thể kích hoạt ability này một lần nữa.
Second Active: Akali phóng tới tấn công đối tượng đang bị đánh dấu, bất kể khoảng cách, gây ra 70 / 131.25 / 192.5 / 253.75 / 315 (+ 59.5% AD) (+ 84% AP) magic damage.
Cost: 30 energy
Cooldown: 16 / 14.5 / 13 / 11.5 / 10 giây
Range: 825
Perfect Execution
First Active: Akali phóng tới phía trước, gây ra 80 / 220 / 360 (+ 50% bonus AD) (+ 30% AP) magic damage.
Sau 2,5 giây, ability này có thể kích hoạt ability thêm một lần nữa.
Second Active: Akali phóng tới phía trước, gây ra 60 / 130 / 200 (+ 30% AP) magic damage lên các đối tượng bị ảnh hưởng, tăng thêm 2% sát thương cho mỗi 1% HP đang bị mất đi của đối phương, như vậy có thể gây ra tối đa 180 / 390 / 600 (+ 90% AP) magic damage.
Target range: 600 / 750
Cooldown: 100 / 85 / 70 giây
Khi Akali sử dụng ability gây sát thương lên champion đối phương thì sẽ tạo ra một vòng tròn phép xung quanh champion đó trong 4 giây. Tăng cho bản thân 30 / 40 / 50 / 60% bonus movement speed trong 2 giây khi di chuyển về phía rìa của vòng tròn. Akali chỉ có thể duy trì 1 vòng tròn trong cùng 1 thời gian.
Khi Akali ở ngoài vòng tròn và di chuyển hướng về champion đối phương thì sẽ tăng Movement Speed trong 2 giây và kích hoạt Swinging Kama trong 4 giây, trong khoản thời gian này thì Akali không thể tạo ra vòng tròn khác.
Swinging Kama: Đòn tấn công cơ bản tiếp theo của Akali sẽ tăng thêm 125 phạm vi tấn công, gây thêm 35 – 182 (+ 60% bonus AD) (+ 55% AP) magic damage và phục hồi 10 / 20 / 30 energy.
Effect radius: 500
Five Point Strike (Active)
Akali phóng ra phía trước 5 kunai (dao găm), gây ra 30 / 55 / 80 / 105 / 130 (+ 65% AD) (+ 60% AP) magic damage cho các đối tượng trúng phải. Những đối phương trúng các kunai này ở khoảng cách tối đa thì bị giảm 50% movement speed trong 0.5 giây.
Tại rank 5 của ability này thì sẽ gây thêm 33.3% sát thương lên minion và monster.
Cost: 130 / 115 / 100 / 85 / 70 energy
Cooldown: 1.5 giây
Target range: 500
Twilight Shroud (Active)
Giúp Akali phục hồi 100 energy trong 0,4 giây và tạo ra một làn khói mờ thì chữ O. Làn khói này tồn tại trong 5 / 5.5 / 6 / 6.5 / 7 giây và không ngừng được mở rộng trong 5 giây đầu tiên.
Khi di chuyển vào làn khói này, Akali sẽ tàng hình và tăng 30 / 35 / 40 / 45 / 50% bonus movement speed (hiệu quả giảm dần trong 2 giây).
Khi ở trong vòng tròn khói này, energy tối đa của Akali được tăng thêm 100.
Cooldown: 21 / 19 / 17 / 15 / 13 giây
Shuriken Flip
First Active: Akali sẽ phóng ra phía sau, rồi tung ra phía trước một chiếc phi tiêu, đối tượng đầu tiên trúng phải sẽ nhận lấy 30 / 56.25 / 82.5 / 108.75 / 135 (+ 25.5% AD) (+ 36% AP) magic damage.
Đối tượng chịu sát thương sẽ bị đánh dấu trong 3 giây hoặc nếu Akali phóng chiếc phi tiêu vào làn khói Twilight Shroud thì sẽ đánh dấu tại một vị trí cố định. Khi đó, Akali có thể kích hoạt ability này một lần nữa.
Second Active: Akali phóng tới tấn công đối tượng đang bị đánh dấu, bất kể khoảng cách, gây ra 70 / 131.25 / 192.5 / 253.75 / 315 (+ 59.5% AD) (+ 84% AP) magic damage.
Cost: 30 energy
Cooldown: 16 / 14.5 / 13 / 11.5 / 10 giây
Range: 825
Perfect Execution
First Active: Akali phóng tới phía trước, gây ra 80 / 220 / 360 (+ 50% bonus AD) (+ 30% AP) magic damage.
Sau 2,5 giây, ability này có thể kích hoạt ability thêm một lần nữa.
Second Active: Akali phóng tới phía trước, gây ra 60 / 130 / 200 (+ 30% AP) magic damage lên các đối tượng bị ảnh hưởng, tăng thêm 2% sát thương cho mỗi 1% HP đang bị mất đi của đối phương, như vậy có thể gây ra tối đa 180 / 390 / 600 (+ 90% AP) magic damage.
Target range: 600 / 750
Cooldown: 100 / 85 / 70 giây
Chỉnh sửa cuối: