Phần mà đa số các gamer chơi giả lập đều chú ý đến chắc có lẽ là phần hình ảnh mà trình giả lập thể hiện . Chất lượng hình ảnh và tốc độ luôn tỷ lệ nghịch với nhau nên việc tinh chỉnh cái plugin video khá quan trọng . Sau đây là một số từ ngữ mà bạn gặp phải trong quá trình chỉnh setting cho video plugin và công dụng của nó .
Resolutions and Colours ( Độ phân giải và màu sắc )
Fullscreen mode : độ phân giải mà chương trình sẽ sử dụng khi chạy game ở chế độ toàn màn hình
Windowed mode : độ phân giải và KÍCH THƯỚC màn hình khi không chơi ở chế độ toàn màn hình
.
Colour Depth : Lượng màu sắc mà game được chương trình thể hiện trong chế độ Fullscreen mode ( và chỉ trong chế độ này mà thôi , khi bạn chạy Windowed mode thì chương trình sẽ sử dụng Colour Depth của Windows )
Chú ý : Bạn nào có card 3DFX cũ hơn card VooDoo4 thì đừng set 32bit nhá , không thì hình sẽ rất xấu , có thể gây treo máy hay tệ hơn là làm hư driver của card----->cài lại win thì hơi phiền )
Keep PSX aspect ratio : giữ tỷ lệ độ phân giải như của PS1 , khi bạn chọn chế độ này thì bạn nhìn thấy kích thước hình ảnh tương tự như trên PS1 , nếu không thì có thể hình sẽ bị kéo theo chiều ngang hay chiều dọc làm hình mất cân đối , có thể nhân vật bạn thấy sẽ "mập" hơn hay "cao" hơn một tý .
Textures (phần thể hiện các vật thể 3D trong game như những thứ mà bạn có thể điều khiển hay tương tác được )
Texture Quality : Điều chỉnh lượng bộ nhớ được sử dụng cho việc thể hiện màu trong game . Nếu không biết phải chọn cái nào thì cứ đề là Don't care .
Texture Filtering : Khi được sử dụng , chức năng này sẽ làm màu sắc của các chi tiết trên vật thể 3D nhòe đi----> hình ảnh sẽ thực và mịn hơn một tý .
GFX Card VRam Size : Xác địng số Ram mà Video card của bạn có .
Smart Texture Garbage Collection : Xoá những điểm mà chương trình vẽ sai , làm hình bị khác đi so với bình thường ( nên luôn active cái này )
Faster palletizes texture windows : tăng chất lượng hình ảnh cho các "khung" trong game ( như các hộp thể hiện lời đối thoại trong game hay màn hình menu )
Hi-res textures (2xSAI) : tăng chất lượn toàn bộ cho hình ảnh nhưng cần một card video khá tốt , chí ít cũng là Geforce Pro .
Framerate (Tỷ lệ khung hình)
Show FPS display on startup : thể hiện số khung hình mà máy bạn sản xuất ra trong một giây ( chứ năng này chỉ để kiểm tra tốc độ video plugin thôi , không nên active nó nếu chỉ chơi game )
Use FPS Limit : Nếu bạn có PC quá mạnh và card đồ hoạ wá xịn thì khi chơi tốc độ sẽ rất nhanh , không chơi được gì cả , chứ năng này giúp bạn hạn chế tốc độ đó lại như bình thường ) Max là 200 khung hình một giây ,vì vậy bạn hãy thử tìm con số thích hợp nhất cho máy mình , thuờng thì từ 60 tới 120 là được .
Use Frame Skipping : Ngược lại , nếu bạn có một chiếc máy cà tàng cùng một cái card cà giựt thì chức năng này giành cho bạn , nó sẽ bỏ bớt một số khung hình không cần thiết nên tốc độ game sẽ tăng lên , tuy nhiên về cảm giác thì rất khó chịu , tuỳ bạn thôi !
Auto Detect FPS/Frame skip limit : Để máy tự dò số khung hình thích hợp nhất cho máy bạn.
FPS Limit : Hạn chế số khung hình mà máy bạn sản xuất được trong 1 giây .
Compatability (Tương thích , điều chỉnh cho một vài game chạy trơn tru )
Off screen drawing : Trong vài game , các vật thể 3D được vẽ bên trên hình bitmap nền ( như Final Fantasy )
Advanced Blending : Tăng độ mướt cho hình .
Framebuffer textures : Chọn cách mà ePSXe sẽ lưu trữ những hình ảnh chưa được thể hiện lên hình vào bộ nhớ Ram của card Video .
Framebuffer Access : Chọn giới hạn của ePSXe đối với phần hình ảnh sẽ được thể hiện lên hình ( chỉ cho truy cập , hay cho truy cập và xử lý )
Alpha Multipass : Tăng chất lượng cho hình ảnh .
Mask Bit : Một số game đòi hỏi phải có cái này mới chạy ,còn công dụng thì tui mù tịt .
Misc Các phần còn lại
Scanlines : tạo ra những đườnng vân ngang màn hình như TV ( cái này xấu hoắc , nếu máy bạn nào yếu nên không chỉnh hình đẹp được thì xài cái này cho nó đỡ xấu )
Unfiltered framebuffer updates : Tăng tốc các đoạn phim trong game .
Color Dithering : Làm cho hình trong chế độ 16 bit đẹp hơn chút xíu.
Active special game fixes : phần sửa lổi cho mấy game .
Resolutions and Colours ( Độ phân giải và màu sắc )
Fullscreen mode : độ phân giải mà chương trình sẽ sử dụng khi chạy game ở chế độ toàn màn hình
Windowed mode : độ phân giải và KÍCH THƯỚC màn hình khi không chơi ở chế độ toàn màn hình
.
Colour Depth : Lượng màu sắc mà game được chương trình thể hiện trong chế độ Fullscreen mode ( và chỉ trong chế độ này mà thôi , khi bạn chạy Windowed mode thì chương trình sẽ sử dụng Colour Depth của Windows )
Chú ý : Bạn nào có card 3DFX cũ hơn card VooDoo4 thì đừng set 32bit nhá , không thì hình sẽ rất xấu , có thể gây treo máy hay tệ hơn là làm hư driver của card----->cài lại win thì hơi phiền )
Keep PSX aspect ratio : giữ tỷ lệ độ phân giải như của PS1 , khi bạn chọn chế độ này thì bạn nhìn thấy kích thước hình ảnh tương tự như trên PS1 , nếu không thì có thể hình sẽ bị kéo theo chiều ngang hay chiều dọc làm hình mất cân đối , có thể nhân vật bạn thấy sẽ "mập" hơn hay "cao" hơn một tý .
Textures (phần thể hiện các vật thể 3D trong game như những thứ mà bạn có thể điều khiển hay tương tác được )
Texture Quality : Điều chỉnh lượng bộ nhớ được sử dụng cho việc thể hiện màu trong game . Nếu không biết phải chọn cái nào thì cứ đề là Don't care .
Texture Filtering : Khi được sử dụng , chức năng này sẽ làm màu sắc của các chi tiết trên vật thể 3D nhòe đi----> hình ảnh sẽ thực và mịn hơn một tý .
GFX Card VRam Size : Xác địng số Ram mà Video card của bạn có .
Smart Texture Garbage Collection : Xoá những điểm mà chương trình vẽ sai , làm hình bị khác đi so với bình thường ( nên luôn active cái này )
Faster palletizes texture windows : tăng chất lượng hình ảnh cho các "khung" trong game ( như các hộp thể hiện lời đối thoại trong game hay màn hình menu )
Hi-res textures (2xSAI) : tăng chất lượn toàn bộ cho hình ảnh nhưng cần một card video khá tốt , chí ít cũng là Geforce Pro .
Framerate (Tỷ lệ khung hình)
Show FPS display on startup : thể hiện số khung hình mà máy bạn sản xuất ra trong một giây ( chứ năng này chỉ để kiểm tra tốc độ video plugin thôi , không nên active nó nếu chỉ chơi game )
Use FPS Limit : Nếu bạn có PC quá mạnh và card đồ hoạ wá xịn thì khi chơi tốc độ sẽ rất nhanh , không chơi được gì cả , chứ năng này giúp bạn hạn chế tốc độ đó lại như bình thường ) Max là 200 khung hình một giây ,vì vậy bạn hãy thử tìm con số thích hợp nhất cho máy mình , thuờng thì từ 60 tới 120 là được .
Use Frame Skipping : Ngược lại , nếu bạn có một chiếc máy cà tàng cùng một cái card cà giựt thì chức năng này giành cho bạn , nó sẽ bỏ bớt một số khung hình không cần thiết nên tốc độ game sẽ tăng lên , tuy nhiên về cảm giác thì rất khó chịu , tuỳ bạn thôi !
Auto Detect FPS/Frame skip limit : Để máy tự dò số khung hình thích hợp nhất cho máy bạn.
FPS Limit : Hạn chế số khung hình mà máy bạn sản xuất được trong 1 giây .
Compatability (Tương thích , điều chỉnh cho một vài game chạy trơn tru )
Off screen drawing : Trong vài game , các vật thể 3D được vẽ bên trên hình bitmap nền ( như Final Fantasy )
Advanced Blending : Tăng độ mướt cho hình .
Framebuffer textures : Chọn cách mà ePSXe sẽ lưu trữ những hình ảnh chưa được thể hiện lên hình vào bộ nhớ Ram của card Video .
Framebuffer Access : Chọn giới hạn của ePSXe đối với phần hình ảnh sẽ được thể hiện lên hình ( chỉ cho truy cập , hay cho truy cập và xử lý )
Alpha Multipass : Tăng chất lượng cho hình ảnh .
Mask Bit : Một số game đòi hỏi phải có cái này mới chạy ,còn công dụng thì tui mù tịt .
Misc Các phần còn lại
Scanlines : tạo ra những đườnng vân ngang màn hình như TV ( cái này xấu hoắc , nếu máy bạn nào yếu nên không chỉnh hình đẹp được thì xài cái này cho nó đỡ xấu )
Unfiltered framebuffer updates : Tăng tốc các đoạn phim trong game .
Color Dithering : Làm cho hình trong chế độ 16 bit đẹp hơn chút xíu.
Active special game fixes : phần sửa lổi cho mấy game .