Hệ Thống Thưởng, Nâng Cấp Skill Trong A.V.A ( Huân huy chương các loại)

Thảo luận trong 'Alliance of Valiant Arms' bắt đầu bởi Hissay, 13/10/09.

Trạng thái chủ đề:
Không mở trả lời sau này.
  1. Hissay

    Hissay Thành viên cấp 5

    Tham gia ngày:
    22/3/09
    Bài viết:
    553
    [FONT=&quot]( Bài viết được tham khảo từ forum ijji )
    Hệ thống huân chương chiến công ( MEDALS)[/FONT]
    [FONT=&quot]
    Hệ thống Thưởng Huân Chương hoạt động theo nguyên tắc khi người chơi đạt được những yêu cầu đặc biệt bất kì, có thể là số điểm, số địch bị tiêu diệt, số giờ chơi ..v..v.. Đi kèm với những huân chương là một số tiền giúp bạn có thể kiếm được những khẩu súng theo ý thích !!![/FONT]
    [FONT=&quot]
    [​IMG]
    Name – Top Grade Assault Medal l Yêu Cầu – Đạt được 1000 điểm tấn công (attack score) l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng[/FONT][FONT=&quot] – 10k Euros

    [​IMG]
    Name – First Grade Assault Medal l Yêu Cầu – Đạt được 500 attack score l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng[/FONT][FONT=&quot] - 5000 Euros

    [​IMG]
    Name - Second Grade Assault Medal l Yêu Cầu – Đạt được 100 điểm attack score l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng[/FONT][FONT=&quot] - 3000 Euros

    [​IMG]
    Name - Third Grade Assault Medal l Yêu Cầu – Đạt được 20 attack score l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng[/FONT][FONT=&quot] - 1000 Euros

    [​IMG]
    Name - Top Grade Defense Medal l Yêu Cầu –Đạt 1000 điểm phòng thủ ( defense score ) l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng[/FONT][FONT=&quot] - 10k Euros

    [​IMG]
    Name - First Grade Defense Medal | Yêu Cầu – Đạt 500 defense score l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng[/FONT][FONT=&quot] - 5k Euros

    [​IMG]
    Name - Second Grade Defense Medal l Yêu Cầu – Đạt 100 defense score l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng[/FONT][FONT=&quot] - 3k Euros

    [​IMG]
    Name - Third Grade Defense Medal l Yêu Cầu - Đạt 20 defense score l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng[/FONT][FONT=&quot] - 1000 Euros



    Leader score là điểm bạn có được khi kẻ địch mà bạn sử dụng ống nhòm định vị được bị tiêu diệt, mỗi mục tiêu được 1 điểm [/FONT]
    [FONT=&quot]
    [​IMG]
    Name - Distinguished Commander Medal (Top Grade) l Yêu Cầu – Đạt 1000 điểm chỉ huy ( leader score) l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng[/FONT][FONT=&quot] - 10k Euros

    [​IMG]
    Name - Distinguished Commander Medal (First Grade) l Yêu Cầu - Đạt 500 leader score l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng[/FONT][FONT=&quot] - 5k Euros

    [​IMG]
    Name - Distinguished Commander Medal (Second Grade) l Yêu Cầu – Đạt 100 leader score l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng[/FONT][FONT=&quot] - 3k Euros[/FONT]
    [FONT=&quot]
    [​IMG]
    Name - Distinguished Commander Medal (Third Grade) l Yêu Cầu – Đạt 20 leader score l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng[/FONT][FONT=&quot] – 1000 Euros



    Tactical score ( điểm chiến lược ) là điểm người chơi có được khi "ăn" được 3 [​IMG]- còn được được gọi là Dogtag - 3 Dogtag được 1 điểm tactic[/FONT]
    [FONT=&quot]

    [​IMG]
    Name - Tactics Achievement Medal (Top Grade) l Yêu Cầu – Đạt 1000 điểm chiến lược (tactical score) l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng[/FONT][FONT=&quot] - 10k Euros

    [​IMG]
    Name - Tactics Achievement Medal (First Grade) l Yêu Cầu – Đạt 500 tactical score l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng[/FONT][FONT=&quot] - 5k Euros

    [​IMG]
    Name - SecoTactics Achievement Medal (Second Grade) l Yêu Cầu – Đạt 100 tactical score l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng[/FONT][FONT=&quot] - 3k Euros

    [​IMG]
    Name - Tactics Achievement Medal (Third Grade) l Yêu Cầu – Đạt 20 tatical score l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng[/FONT][FONT=&quot] - 1000 Euros[/FONT]


    [FONT=&quot][​IMG] Name - Winning-streak Medal (TopGrade) l Yêu Cầu - Thắng 20 trận liên tiếp l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng[/FONT][FONT=&quot] - 10k Euros[/FONT]
    [FONT=&quot]
    [​IMG]
    Name - Winning-streak Medal (First Grade)l Yêu Cầu – Thắng 10 trận liên tiếp l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng[/FONT][FONT=&quot] - 5k Euros [/FONT]
    [FONT=&quot]
    [​IMG]
    Name - Winning-streak Medal (Second Grade) l Yêu Cầu – Thắng 5 trận liên tiếp l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng[/FONT][FONT=&quot] - 3k Euros[/FONT]

    [FONT=&quot][​IMG]
    Name - Winning-streak Medal (Third Grade) l Yêu Cầu – Thắng 3 trận liên tiếp l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng[/FONT][FONT=&quot] - 1000 Euros

    [/FONT]
    [FONT=&quot][​IMG]
    Name - Victory Medal (Top Grade) l Yêu Cầu – Thắng 1000 trận l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng[/FONT][FONT=&quot] - 10k Euros

    [/FONT]
    [FONT=&quot][​IMG]
    Name - Victory Medal (First Grade) l Yêu Cầu – Thắng 500 trận l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng[/FONT][FONT=&quot] - 5k Euros

    [/FONT]
    [FONT=&quot][​IMG]
    Name - Victory Medal (Second Grade) l Yêu Cầu – Thắng 200 trận l Thưởng - 3k Euros

    [/FONT]
    [FONT=&quot][​IMG]
    Name - Victory Medal (Third Grade) l Yêu Cầu – Thắng 100 trận l Thưởng - 1000 Euros

    [/FONT]
     
  2. Hissay

    Hissay Thành viên cấp 5

    Tham gia ngày:
    22/3/09
    Bài viết:
    553
    [FONT=&quot] [/FONT][FONT=&quot][​IMG]
    Name - Service Medal (Top Grade) l Yêu Cầu – Chơi 3000 giờ l Thưởng - 50k Euros
    [/FONT]
    [FONT=&quot] [/FONT][FONT=&quot][​IMG]
    Name - Service Medal (First Grade) l Yêu Cầu – Chơi 1500 giờ l Thưởng - 30k Euros
    [/FONT]
    [FONT=&quot] [/FONT][FONT=&quot][​IMG]
    Name - Service Medal (Second Grade) l Yêu Cầu – Chơi 1000 giờ l Thưởng - 10k Euros

    [/FONT][FONT=&quot][​IMG][/FONT][FONT=&quot]
    Name - Service Medal (Third Grade) l Yêu Cầu – Chơi 500 giờ l Thưởng - 5k Euros[/FONT]

    [FONT=&quot][/FONT] [FONT=&quot] [/FONT]
    [​IMG]
    [FONT=&quot]Name[/FONT][FONT=&quot] - Boot Camp Completion l Yêu Cầu Hòan thành huấn luyện quân sự cơ bản ( Thăng cấp từ học viên lên binh nhì ) l Thưởng - 5k Euros

    [/FONT]
    [FONT=&quot] [/FONT][FONT=&quot][​IMG]
    Name - Noncommissioned Officer Medal l Yêu Cầu – Hòan thành đạt được cấp bậc sĩ quan dự bị ( Staff Sergeant – Hạ sĩ quan ) l Thưởng - 10k Euros

    [/FONT]
    [FONT=&quot] [/FONT][FONT=&quot][​IMG]
    Name - Company Officer Medal l Yêu Cầu – Hoàn thành đạt được cấp bậc sĩ quan (Second lieutenant – Thiếu Úy) l Thưởng - 10k Euros

    [/FONT]
    [FONT=&quot] [/FONT][FONT=&quot][​IMG]
    Name - Lieutenant Officer Medal l Yêu Cầu – Hoàn thành đạt được cấp bậc sĩ quan (Major – Thiếu tá ) l Thưởng - 10k Euros

    [/FONT]
    [FONT=&quot] [/FONT][FONT=&quot][​IMG]
    Name - General Officer Medal l Yêu Cầu – Hoàn thành đạt được cấp bậc tướng (Brigadier general – Thiếu tướng ) l Thưởng - 10k Euros

    [/FONT]
    [FONT=&quot] [/FONT][FONT=&quot][​IMG]
    Name - Marksman (Point Man) l Yêu Cầu – Tiêu diệt 10k địch khi chơi Pointman l Thưởng - 10k Euros

    [/FONT]
    [FONT=&quot] [/FONT][FONT=&quot][​IMG]
    Name - Sharpshooter (Point Man) l Yêu Cầu - Tiêu diệt 2500 địch khi chơi Pointman l Thưởng - 5k Euros

    [/FONT]
    [FONT=&quot] [/FONT][FONT=&quot][​IMG]
    Name - Marksman (Rifle Man) l Yêu Cầu - Tiêu diệt 10k địch khi chơi rifleman l Thưởng - 10k Euros

    [/FONT]
    [FONT=&quot] [/FONT][FONT=&quot][​IMG]
    Name - Sharpshooter (Rifle Man) l Yêu Cầu - Tiêu diệt 2500 địch khi chơi rifleman l Thưởng - 5k Euros

    [/FONT]
    [FONT=&quot] [/FONT][FONT=&quot][​IMG]
    Name - Marksman (Sniper) l Yêu Cầu - Tiêu diệt 10k địch khi chơi sniper l Thưởng - 10k Euros

    [/FONT]
    [FONT=&quot] [/FONT][FONT=&quot][​IMG]
    Name - Sharpshooter (Sniper) l Yêu Cầu - Tiêu diệt 2500 địch khi chơi sniper l Thưởng - 5k Euros[/FONT]


    [​IMG]
    [FONT=&quot]Name[/FONT][FONT=&quot] - Pointman Public Service Medal l Yêu Cầu – Chơi Pointman được 200 giờ l Thưởng - 5k Euros

    [/FONT]
    [FONT=&quot] [/FONT][FONT=&quot][​IMG]
    Name - Rifleman Public Service Medal l Yêu Cầu – Chơi Rifleman được 200 giờ l Thưởng - 5k Euros

    [/FONT]
    [FONT=&quot] [/FONT][FONT=&quot][​IMG]
    Name - Sniper Public Service Medal l Yêu Cầu – Chơi sniper được 200 giờ l Thưởng - 5k Euros

    [/FONT]
    [FONT=&quot] [/FONT][FONT=&quot][​IMG]
    Name - Supply Medal (Rifle) l Yêu Cầu – Mua 10 khẩu súng trường vĩnh viễn khác nhau . l Thưởng - ??????

    [/FONT]
    [FONT=&quot] [/FONT][FONT=&quot][​IMG]
    Name - Supply Medal (Sniper Rifle) l Yêu Cầu – Mua 10 khẩu súng sniper vĩnh viễn khác nhau . l Thưởng - ??????

    [/FONT]
    [FONT=&quot] [/FONT][FONT=&quot][​IMG]
    Name - Supply Medal (Sub Machinegun) l Yêu Cầu – Mua 10 khẩu súng pointman vĩnh viễn khác nhau . l Thưởng - ??????

    [/FONT]
    [FONT=&quot] [/FONT][FONT=&quot][​IMG]
    Name - Supply Medal (Knife) l Yêu Cầu – Mua 5 loại dao vĩnh viễn l Thưởng - ??????

    [/FONT]
    [FONT=&quot] [/FONT][FONT=&quot][​IMG]
    Name - Outstanding Achievements Medal (Second Grade) l Yêu Cầu – Có được hơn 100 huy hiệu chiến công ( Badge ) l Thưởng - ??????

    [/FONT]
    [FONT=&quot] [/FONT][FONT=&quot][​IMG]
    Name - Outstanding Achievements Medal (First Grade) l Yêu Cầu - Có được hơn 300 huy hiệu chiến công ( Badge ) l Thưởng - ??????

    [/FONT]
    [FONT=&quot] [/FONT][FONT=&quot][​IMG]
    Name - Outstanding Achievements Medal (Top Grade) l Yêu Cầu - Có được hơn 1000 huy hiệu chiến công ( Badge ) l Thưởng - ??????

    ( to be continued )[/FONT][FONT=&quot][/FONT]
     
  3. Hissay

    Hissay Thành viên cấp 5

    Tham gia ngày:
    22/3/09
    Bài viết:
    553
    [FONT=&quot] [/FONT][FONT=&quot][/FONT]
    [FONT=&quot][​IMG][/FONT]
    [FONT=&quot]Name - Reserve Force Remuneratory Sanction l Yêu Cầu – Tham gia trở lại sau khi không chơi hơn 1 tháng ( ? ). l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng [/FONT][FONT=&quot] - ??????[/FONT][FONT=&quot][/FONT]
    [FONT=&quot][​IMG]
    [/FONT]
    [FONT=&quot]Name - Four-leafed Clover Medal l Yêu Cầu – Tham gia ít nhất 1 lần sau khi thăng cấp lên sĩ quan dự bị cấp 3 ( hạ sĩ 3 ??? ). l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng [/FONT][FONT=&quot] - 5000 euros

    [/FONT]
    [FONT=&quot] [/FONT][FONT=&quot][​IMG]
    Name - War Medal (Third Grade) l Yêu Cầu – Tham gia 30 ngày liên tiếp l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng [/FONT][FONT=&quot] - ??????

    [/FONT]
    [FONT=&quot] [/FONT][FONT=&quot][​IMG]
    Name - War Medal (Second Grade) l Yêu Cầu – Tham gia 100 ngày liên tiếp . l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng [/FONT][FONT=&quot] - ??????

    [/FONT]
    [FONT=&quot] [/FONT][FONT=&quot][​IMG]
    Name - War Medal (First Grade) l Yêu Cầu – Tham gia 365 ngày liên tiếp . l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng [/FONT][FONT=&quot] - ??????

    [/FONT]
    [FONT=&quot] [/FONT][FONT=&quot][​IMG]
    Name - War Medal (Top Grade) l Yêu Cầu – Tham gia 1000 ngày liên tiếp . l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng [/FONT][FONT=&quot] - ??????

    [/FONT]
    [FONT=&quot] [/FONT][FONT=&quot][​IMG]
    Name - Veteran Troops Citation (Army Chief of Staff) l Yêu Cầu - Clan member awarded with Battalion Leader Citation - Clan Match. l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng [/FONT][FONT=&quot] - ??????

    [/FONT]
    [FONT=&quot] [/FONT][FONT=&quot][​IMG]
    Name - Veteran Troops Citation (Chairman of Joint Chiefs) l Yêu Cầu - Clan member awarded with Battalion Leader Citation - Clan Match. l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng [/FONT][FONT=&quot] - ??????

    [/FONT]
    [FONT=&quot][​IMG][/FONT][FONT=&quot][/FONT][FONT=&quot]
    Name - Veteran Troops Citation (Secretary of Defense) l Yêu Cầu - Clan member awarded with Battalion Leader Citation - Clan Match. l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng [/FONT][FONT=&quot] - ??????

    [/FONT]
    [FONT=&quot] [/FONT][FONT=&quot][​IMG]
    Name - Platoon Leader Citation l Yêu Cầu - Clan Master, Có nhiều hơn 30 thành viên trong clan trong vòng 6 tháng . l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng [/FONT][FONT=&quot] - ??????[/FONT]
    [FONT=&quot] [/FONT]
    [FONT=&quot] [/FONT][FONT=&quot][​IMG]
    Name - Company Leader Citation l Yêu Cầu - Clan Master, Có hơn 50 thành viên trong clan trong vòng 6 tháng . l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng [/FONT][FONT=&quot] - ??????

    [/FONT]
    [FONT=&quot] [/FONT][FONT=&quot][​IMG]
    Name - Battalion Leader Citation l Yêu Cầu - Clan Master, Có hơn 70 thành viên trong vòng 6 tháng . l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng [/FONT][FONT=&quot] - ??????

    [/FONT]
    [FONT=&quot] [/FONT][FONT=&quot][​IMG]
    Name - Regimental Commander Citation l Yêu Cầu - Clan Master, Có hơn 100 thành viên trong vòng 6 tháng [/FONT][FONT=&quot]Thưởng [/FONT][FONT=&quot] - ??????

    [/FONT]
    [FONT=&quot] [/FONT][FONT=&quot][​IMG]
    Name - Mission Warfield Medal-Annihi-lation (Second Grade) l Yêu Cầu – Đấu Clan , Tham gia Annihilation Mission 300 lần l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng [/FONT][FONT=&quot] - ??????

    [/FONT]
    [FONT=&quot] [/FONT][FONT=&quot][​IMG]
    Name - Mission Warfield Medal-Annihi-lation (First Grade) l Yêu Cầu – Đấu Clan , Tham gia Annihilation Mission 1000 lần . l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng [/FONT][FONT=&quot] - ??????

    [/FONT]
    [FONT=&quot] [/FONT][FONT=&quot][​IMG]
    Name - Mission Warfield Medal-Convoy (Second Grade) l Yêu Cầu - Đấu Clan , Tham gia Convoy Mission 300 lần . l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng [/FONT][FONT=&quot] - ??????

    [/FONT]
    [FONT=&quot] [/FONT][FONT=&quot][​IMG]
    Name - Mission Warfield Medal-Convoy (first Grade) l Yêu Cầu - Đấu Clan , Tham gia Convoy Mission 1000 lần. l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng [/FONT][FONT=&quot] - ??????

    [/FONT]
    [FONT=&quot] [/FONT][FONT=&quot][​IMG]
    Name - Mission Warfield Medal-Dem-olition (Second Grade) l Yêu Cầu - Đấu Clan , Tham gia Demolition Mission 300 lần . l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng [/FONT][FONT=&quot] - ??????

    [/FONT]
    [FONT=&quot] [/FONT][FONT=&quot][​IMG]
    Name - Mission Warfield Medal-Dem-olition (First Grade) l Yêu Cầu - Đấu Clan , Tham gia Demolition Mission 1000 lần. l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng [/FONT][FONT=&quot] - ??????

    [/FONT]
    [FONT=&quot] [/FONT][FONT=&quot][​IMG]
    Name - Mission Warfield Medal-Escort (Second Grade) l Yêu Cầu - Đấu Clan , Tham gia Escort Mission 300 lần. l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng [/FONT][FONT=&quot] - ??????

    [/FONT]
    [FONT=&quot] [/FONT][FONT=&quot][​IMG]
    Name - Mission Warfield Medal-Escort (First Grade) l Yêu Cầu - Đấu Clan , Tham gia Escort Mission 1000 lần. l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng [/FONT][FONT=&quot] - ??????

    [/FONT]
    [FONT=&quot] [/FONT][FONT=&quot][​IMG]
    Name - Pointman Master Commemoration Medal l Yêu Cầu – Đạt master kĩ năng pointman l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng [/FONT][FONT=&quot] - 5k Euros

    [/FONT]
    [FONT=&quot] [/FONT][FONT=&quot][​IMG]
    Name - Rifleman Master Commemoration Medal l Yêu Cầu – Đạt master kĩ năng rifleman l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng [/FONT][FONT=&quot] - 5k Euros

    [/FONT]
    [FONT=&quot] [/FONT][FONT=&quot][​IMG]
    Name - Sniper Master Commemoration Medal | Yêu Cầu – Đạt master kĩ năng sniper | Thưởng - 5k Euros[/FONT]
     
  4. Hissay

    Hissay Thành viên cấp 5

    Tham gia ngày:
    22/3/09
    Bài viết:
    553
    [FONT=&quot]Hệ thống Badge [/FONT][FONT=&quot]

    Hệ thống huy hiệu (badge) không thưởng tiền như huân chương, nhưng nó mang lại cho bạn một số điểm bất kì giúp bạn gián tiếp qua đó tăng khả năng nhận được các loại huân chương !!!


    [​IMG]
    Name - Head Shot Badge l [/FONT][FONT=&quot]Yêu Cầu[/FONT][FONT=&quot] - Th[/FONT][FONT=&quot]ưởng cho người chơi có số headshot nhiều nhất trong trận đấu [/FONT][FONT=&quot] l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng[/FONT][FONT=&quot] - 200 points
    [/FONT]

    [FONT=&quot] [​IMG]
    [/FONT]

    [FONT=&quot]Name - Multi Kill Badge (Ammo) l [/FONT][FONT=&quot]Yêu Cầu[/FONT][FONT=&quot] – Th[/FONT][FONT=&quot]ưở[/FONT][FONT=&quot]ng cho người chơi tiêu diệt được nhiều kẻ địch với băng đạn đang sử dụng l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng[/FONT][FONT=&quot] - 200 points
    [/FONT]

    [FONT=&quot][​IMG]
    Name - Multi Kill Badge (Nade) l [/FONT][FONT=&quot]Yêu Cầu[/FONT][FONT=&quot] – Th[/FONT][FONT=&quot]ưở[/FONT][FONT=&quot]ng cho người chơi tiêu diệt được nhiều kẻ địch với chỉ 1 quả lựu đạn l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng[/FONT][FONT=&quot] - 200 points
    [/FONT]

    [FONT=&quot][​IMG]
    Name - Survival Badge l [/FONT][FONT=&quot]Yêu Cầu[/FONT][FONT=&quot] – Th[/FONT][FONT=&quot]ưở[/FONT][FONT=&quot]ng cho người chơi trở về căn cứ an toàn l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng[/FONT][FONT=&quot] - 200 points
    [/FONT]

    [FONT=&quot][​IMG]
    Name - Helmet Drop Badge l [/FONT][FONT=&quot]Yêu Cầu[/FONT][FONT=&quot] – Th[/FONT][FONT=&quot]ưở[/FONT][FONT=&quot]ng cho người chơi bắn rơi mũ nhiều kẻ địch liên tiếp l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng[/FONT][FONT=&quot] - 200 points
    [/FONT]

    [FONT=&quot][​IMG]
    Name - Ace Defeat Badge l [/FONT][FONT=&quot]Yêu Cầu[/FONT][FONT=&quot] – Th[/FONT][FONT=&quot]ưở[/FONT][FONT=&quot]ng cho người chơi tiêu diệt được ACE của đối phương l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng[/FONT][FONT=&quot] - 200 points
    [/FONT]

    [FONT=&quot][​IMG]
    Name - Veteran Defeat Badge l [/FONT][FONT=&quot]Yêu Cầu[/FONT][FONT=&quot] – Th[/FONT][FONT=&quot]ưở[/FONT][FONT=&quot]ng cho người chơi tiêu diệt được cựu binh của địch ( tức là những người chơi không bị tiêu diệt trong nhiều lượt ) l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng[/FONT][FONT=&quot] - 200 points
    [/FONT]

    [FONT=&quot][​IMG]
    Name - Pistol Sharpshooter Badge l [/FONT][FONT=&quot]Yêu Cầu[/FONT][FONT=&quot] – Thưởng cho người chơi có kết quả sử dụng súng ngắn tốt l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng[/FONT][FONT=&quot] - 200 points
    [/FONT]

    [FONT=&quot][​IMG]
    Name - AR Sharpshooter Badge l [/FONT][FONT=&quot]Yêu Cầu[/FONT][FONT=&quot] – Th[/FONT][FONT=&quot]ưở[/FONT][FONT=&quot]ng cho người chơi sử dụng có kết quả tốt súng trường tự động ( Automatic Rifle ) l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng[/FONT][FONT=&quot] - 200 points
    [/FONT]

    [FONT=&quot][​IMG]
    Name - SMG Sharpshooter Badge l [/FONT][FONT=&quot]Yêu Cầu[/FONT][FONT=&quot] – Th[/FONT][FONT=&quot]ưở[/FONT][FONT=&quot]ng cho người chơi sử dụng có kết quả tốt súng SMG l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng[/FONT][FONT=&quot] - 200 points
    [/FONT]

    [FONT=&quot][​IMG]
    Name - SR Sharpshooter Badge l [/FONT][FONT=&quot]Yêu Cầu[/FONT][FONT=&quot] – Th[/FONT][FONT=&quot]ưở[/FONT][FONT=&quot]ng cho người chơi sử dụng có kết qủa tốt súng bắn tỉa l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng[/FONT][FONT=&quot] - 200 points
    [/FONT]

    [FONT=&quot][​IMG]
    Name - Pistol Marksman Badge l [/FONT][FONT=&quot]Yêu Cầu[/FONT][FONT=&quot] – Th[/FONT][FONT=&quot]ưở[/FONT][FONT=&quot]ng cho người chơi sử dụng xuất sắc súng ngắn l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng[/FONT][FONT=&quot] - 300 points
    [/FONT]

    [FONT=&quot][​IMG]
    Name - AR Marksman Badge l [/FONT][FONT=&quot]Yêu Cầu[/FONT][FONT=&quot] - Th[/FONT][FONT=&quot]ưở[/FONT][FONT=&quot]ng cho người chơi sử dụng xuất sắc súng trường tự động ( AR) l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng[/FONT][FONT=&quot] - 300 points
    [/FONT]

    [FONT=&quot][​IMG]
    Name - SMG Marksman Badge l [/FONT][FONT=&quot]Yêu Cầu[/FONT][FONT=&quot] - Th[/FONT][FONT=&quot]ưở[/FONT][FONT=&quot]ng cho người chơi sử dụng xuất sắc súng SMG l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng[/FONT][FONT=&quot] - 300 points[/FONT]

    [FONT=&quot] [/FONT][FONT=&quot][​IMG]
    Name - SR Marksman Badge l [/FONT][FONT=&quot]Yêu Cầu[/FONT][FONT=&quot] - Th[/FONT][FONT=&quot]ưở[/FONT][FONT=&quot]ng cho người chơi sử dụng xuất sắc súng bắn tỉa l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng[/FONT][FONT=&quot] - 300 points
    [/FONT]

    [FONT=&quot][​IMG]
    Name - Accomplishment Badge l [/FONT][FONT=&quot]Yêu Cầu[/FONT][FONT=&quot] - Th[/FONT][FONT=&quot]ưở[/FONT][FONT=&quot]ng cho người chơi đóng góp nhiều nhất cho thành công của nhiệm vụ l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng[/FONT][FONT=&quot] - 300 points
    [/FONT]

    [FONT=&quot][​IMG]
    Name - Invincible Service Badge l [/FONT][FONT=&quot]Yêu Cầu[/FONT][FONT=&quot] – Th[/FONT][FONT=&quot]ưởng cho người chơi [/FONT][FONT=&quot]hoàn thành nhiệm vụ với ít thương vong nhất [/FONT][FONT=&quot]Thưởng[/FONT][FONT=&quot] - 300 points
    [/FONT]

    [FONT=&quot][​IMG]
    Name - Outstanding Achievements Badge l [/FONT][FONT=&quot]Yêu Cầu[/FONT][FONT=&quot] - Th[/FONT][FONT=&quot]ưở[/FONT][FONT=&quot]ng cho người chơi một mình làm nên chiến thắng ( kiểu Hero đây mà !!! ) l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng[/FONT][FONT=&quot] - ????
    [/FONT]

    [FONT=&quot][​IMG]
    Name - National Crisis Conquer Badge l [/FONT][FONT=&quot]Yêu Cầu[/FONT][FONT=&quot] – Th[/FONT][FONT=&quot]ưở[/FONT][FONT=&quot]ng cho người dẫn dắt cả đội đến chiến thắng mặc dù ít hơn về quân số l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng[/FONT][FONT=&quot] ????[/FONT]
     
  5. Hissay

    Hissay Thành viên cấp 5

    Tham gia ngày:
    22/3/09
    Bài viết:
    553
    [FONT=&quot]Hệ thống Campaign Ribbon _ NÂNG CẤP SKILL [/FONT][FONT=&quot]

    [/FONT]

    [FONT=&quot]Phù hiệu chiến công (Campaign Ribbon ) là những phần thưởng bạn nhận được sau trận đấu sau khi người chơi đạt được yêu cầu đặc biệt. Ribbon cung cấp cho người chơi các kĩ năng cũng như một số điểm ( gọi là supply point, khi supply point đầy 100 % bạn sẽ nhận được một số tiền ). Mỗi dạng lính ( 3 dạng ) có 12 loại ribbons khác nhau ( trừ sniper có 11 loại ), về lâu dài, ribbon đồng thời cũng giúp người chơi đạt được huân chương



    [/FONT][FONT=&quot]-Pointman[/FONT][FONT=&quot]
    [/FONT]



    [​IMG]

    [FONT=&quot] Name - [Running] l [/FONT][FONT=&quot]Kĩ năng ( Skill)[/FONT][FONT=&quot]– Tốc độ di chuyển cấp 1 l [/FONT][FONT=&quot]Yêu Cầu[/FONT][FONT=&quot] - N/A l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng[/FONT][FONT=&quot] - 0 points
    [/FONT]

    [FONT=&quot][​IMG]
    Name - [Running Expert] l [/FONT]
    [FONT=&quot]Kĩ năng ( Skill)[/FONT][FONT=&quot]- Tốc độ di chuyển cấp 2 l [/FONT][FONT=&quot]Yêu Cầu[/FONT][FONT=&quot] – Chơi pointman hơn 15 giờ l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng[/FONT][FONT=&quot] - 10k points
    [/FONT]

    [FONT=&quot][​IMG]
    Name - [Running Master] l [/FONT]
    [FONT=&quot]Kĩ năng ( Skill)[/FONT][FONT=&quot]- Tốc độ di chuyển cấp 3 l [/FONT][FONT=&quot]Yêu Cầu[/FONT][FONT=&quot] – Chơi pointman hơn 40 giờ l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng[/FONT][FONT=&quot] - 10k points
    [/FONT]

    [FONT=&quot][​IMG]
    Name - [Trained Landing] l [/FONT]
    [FONT=&quot]Kĩ năng ( Skill)[/FONT][FONT=&quot]– Giảm sát thương l [/FONT][FONT=&quot]Yêu Cầu[/FONT][FONT=&quot] – Chạy 15 phút khi chơi pointman l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng[/FONT][FONT=&quot] - 10k points
    [/FONT]

    [FONT=&quot][​IMG]
    Name - [Sneak] l [/FONT]
    [FONT=&quot]Kĩ năng ( Skill)[/FONT][FONT=&quot]– Tốc độ di chuyển khi ngồi tăng lên l [/FONT][FONT=&quot]Yêu Cầu[/FONT][FONT=&quot] - Chạy 60 phút khi chơi pointman l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng[/FONT][FONT=&quot] - 10k points
    [/FONT]

    [FONT=&quot][​IMG]
    Name - [Trained Sneak] l [/FONT]
    [FONT=&quot]Kĩ năng ( Skill)[/FONT][FONT=&quot]– Tăng tốc độ chạy l [/FONT][FONT=&quot]Yêu Cầu[/FONT][FONT=&quot] - Chạy 120 phút khi chơi pointman l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng[/FONT][FONT=&quot] - 10k points
    [/FONT]

    [FONT=&quot][​IMG]
    Name - [Advanced Knife Attack] l [/FONT]
    [FONT=&quot]Kĩ năng ( Skill)[/FONT][FONT=&quot]– Tăng tầm tấn công bằng dao l [/FONT][FONT=&quot]Yêu Cầu[/FONT][FONT=&quot] ????? l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng[/FONT][FONT=&quot] - 10k points
    [/FONT]

    [FONT=&quot][​IMG]
    Name - [Sharp Knife] l [/FONT]
    [FONT=&quot]Kĩ năng ( Skill)[/FONT][FONT=&quot]– Tăng sát thương bằng dao l [/FONT][FONT=&quot]Yêu Cầu[/FONT][FONT=&quot] – ????? l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng[/FONT][FONT=&quot] - 10k points
    [/FONT]

    [FONT=&quot][​IMG]
    Name - [SMG Quick Reload] l [/FONT]
    [FONT=&quot]Kĩ năng ( Skill)[/FONT][FONT=&quot]– Tăng tốc độ nạp đạn với SMG l [/FONT][FONT=&quot]Yêu Cầu[/FONT][FONT=&quot] – Tiêu diệt hơn 800 địch với SMG l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng[/FONT][FONT=&quot] - 10k points
    [/FONT]

    [FONT=&quot][​IMG]
    Name - [SMG Extra Ammo] l [/FONT]
    [FONT=&quot]Kĩ năng ( Skill)[/FONT][FONT=&quot]– Tăng lượng đạn cho SMG l [/FONT][FONT=&quot]Yêu Cầu[/FONT][FONT=&quot] – Tiêu diệt hơn 2000 địch với SMG l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng[/FONT][FONT=&quot] - 10k points
    [/FONT]

    [FONT=&quot][​IMG]
    Name - [Basic Field Study] l [/FONT]
    [FONT=&quot]Kĩ năng ( Skill)[/FONT][FONT=&quot]– Tăng tầm họat động của radar cấp 1 l [/FONT][FONT=&quot]Yêu Cầu[/FONT][FONT=&quot] – ????? l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng[/FONT][FONT=&quot] - 10k points
    [/FONT]

    [FONT=&quot][​IMG]
    Name - [Advanced Field Study] l [/FONT]
    [FONT=&quot]Kĩ năng ( Skill)[/FONT][FONT=&quot]– Tăng tầm hoạt động của radar cấp 2 l [/FONT][FONT=&quot]Yêu Cầu[/FONT][FONT=&quot] – ????? l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng[/FONT][FONT=&quot] - 10k points
    [/FONT]



    [FONT=&quot]-Rifleman[/FONT][FONT=&quot]
    [/FONT]



    [​IMG]

    [FONT=&quot] Name - [Basic Defence] l [/FONT][FONT=&quot]Kĩ năng ( Skill)[/FONT][FONT=&quot]– Tăng giáp cấp 1 l [/FONT][FONT=&quot]Yêu Cầu[/FONT][FONT=&quot] - N/A l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng[/FONT][FONT=&quot] - 0k points

    [/FONT]

    [FONT=&quot][​IMG]
    Name - [Intermediate Defence] l [/FONT]
    [FONT=&quot]Kĩ năng ( Skill)[/FONT][FONT=&quot]– Tăng giáp cấp 2 l [/FONT][FONT=&quot]Yêu Cầu[/FONT][FONT=&quot] - Chơi rifleman hơn 15 giờ l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng[/FONT][FONT=&quot] - 10k points

    [/FONT]

    [FONT=&quot][​IMG]
    Name - [Advanced Defence] l [/FONT]
    [FONT=&quot]Kĩ năng ( Skill)[/FONT][FONT=&quot]– Tăng giáp cấp 3 l [/FONT][FONT=&quot]Yêu Cầu[/FONT][FONT=&quot] – Chơi rifleman hơn 40 giờ l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng[/FONT][FONT=&quot] - 10k points[/FONT][FONT=&quot]

    [​IMG]
    Name - [Helmet Defence] l [/FONT]
    [FONT=&quot]Kĩ năng ( Skill)[/FONT][FONT=&quot]- Tăng cơ hội bắn rơi mũ của đối phương l [/FONT][FONT=&quot]Yêu Cầu[/FONT][FONT=&quot] – ????? l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng[/FONT][FONT=&quot] - 10k points
    [/FONT]

    [FONT=&quot][​IMG]
    Name - [Advanced Helmet Defence] l [/FONT]
    [FONT=&quot]Kĩ năng ( Skill)[/FONT][FONT=&quot]– Tăng thêm nữa cơ hội bắn rơi mũ của đối phương l [/FONT][FONT=&quot]Yêu Cầu[/FONT][FONT=&quot] – ????? l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng[/FONT][FONT=&quot] - 10k points
    [/FONT]

    [FONT=&quot][​IMG]
    Name - [Roll-in Grenade] l [/FONT]
    [FONT=&quot]Kĩ năng ( Skill)[/FONT][FONT=&quot]– Tăng cự ly ném lựu đạn l [/FONT][FONT=&quot]Yêu Cầu[/FONT][FONT=&quot] – Dùng lựu đạn tiêu diệt hơn 10 kẻ địch l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng[/FONT][FONT=&quot] - 10k points
    [/FONT]

    [FONT=&quot][​IMG]
    Name - [Throw-in Grenade] l [/FONT]
    [FONT=&quot]Kĩ năng ( Skill)[/FONT][FONT=&quot]- Tăng xa hơn nữa cự ly ném lựu đạn l [/FONT][FONT=&quot]Yêu Cầu[/FONT][FONT=&quot] - Dùng lựu đạn tiêu diệt hơn 30 kẻ địch l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng[/FONT][FONT=&quot] - 10k points
    [/FONT]

    [FONT=&quot][​IMG]
    Name - [Quick Throw] l [/FONT]
    [FONT=&quot]Kĩ năng ( Skill)[/FONT][FONT=&quot]– Tăng tốc độ ném lựu đạn l [/FONT][FONT=&quot]Yêu Cầu[/FONT][FONT=&quot] - Dùng lựu đạn tiêu diệt hơn 50 kẻ địch l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng[/FONT][FONT=&quot] - 10k points
    [/FONT]

    [FONT=&quot][​IMG]
    Name - [Basic Aimed Fire] l [/FONT]
    [FONT=&quot]Kĩ năng ( Skill)[/FONT][FONT=&quot]– Tăng khả năng di chuyển linh hoạt khi nhắm bắn l [/FONT][FONT=&quot]Yêu Cầu[/FONT][FONT=&quot] – Đạt được khoảng 100 – 150 headshot (Thông tin chưa chắc chắn ) l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng[/FONT][FONT=&quot] - 10k points
    [/FONT]

    [FONT=&quot][​IMG]
    Name - [Advanced Aimed Fire] l [/FONT]
    [FONT=&quot]Kĩ năng ( Skill)[/FONT][FONT=&quot]– Tăng mức độ chính xác l [/FONT][FONT=&quot]Yêu Cầu[/FONT][FONT=&quot] – Đạt được khoảng 500 – 550 headshot (Thông tin chưa chắc chắn ) l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng[/FONT][FONT=&quot] - 10k points
    [/FONT]

    [FONT=&quot][​IMG]
    Name - [AR Extra Ammo] l [/FONT]
    [FONT=&quot]Kĩ năng ( Skill)[/FONT][FONT=&quot]– Tăng lượng đạn cho AR l [/FONT][FONT=&quot]Yêu Cầu[/FONT][FONT=&quot] – Tiêu diệt 200 kẻ địch khi dùng rifle l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng[/FONT][FONT=&quot] - 10k points
    [/FONT]

    [FONT=&quot][​IMG]
    Name - [AR Quick Reload] l [/FONT]
    [FONT=&quot]Kĩ năng ( Skill)[/FONT][FONT=&quot]– Giảm thời gian nạp đạn xuống mức tối đa l [/FONT][FONT=&quot]Yêu Cầu[/FONT][FONT=&quot] - Tiêu diệt 2000 kẻ địch khi dùng rifle l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng[/FONT][FONT=&quot] - 10k points
    [/FONT]



    [FONT=&quot]-Sniper[/FONT][FONT=&quot]

    [​IMG]
    Name - [Sniping Novice] l [/FONT]
    [FONT=&quot]Kĩ năng ( Skill)[/FONT][FONT=&quot]– Tăng độ ổn định khi ngắm cấp 1 l [/FONT][FONT=&quot]Yêu Cầu[/FONT][FONT=&quot] - N/A l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng[/FONT][FONT=&quot] - 0k points
    [/FONT]

    [FONT=&quot][​IMG]
    Name - [Sniping Expert] l [/FONT]
    [FONT=&quot]Kĩ năng ( Skill)[/FONT][FONT=&quot]- Tăng độ ổn định khi ngắm cấp 2 l [/FONT][FONT=&quot]Yêu Cầu[/FONT][FONT=&quot] – Chơi sniper hơn 15 giờ l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng[/FONT][FONT=&quot] - 10k points
    [/FONT]

    [FONT=&quot][​IMG]
    Name - [Sniping Master] l [/FONT]
    [FONT=&quot]Kĩ năng ( Skill)[/FONT][FONT=&quot]- Tăng độ ổn định khi ngắm cấp 3 l [/FONT][FONT=&quot]Yêu Cầu[/FONT][FONT=&quot] – Chơi sniper hơn 40 giờ l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng[/FONT][FONT=&quot] - 10k points
    [/FONT]

    [FONT=&quot][​IMG]
    Name - [Crouch Sniping] l [/FONT]
    [FONT=&quot]Kĩ năng ( Skill)[/FONT][FONT=&quot]- Tăng độ ổn định bắn trong khi di chuyển cúi người l [/FONT][FONT=&quot]Yêu Cầu[/FONT][FONT=&quot] - Still unknown l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng[/FONT][FONT=&quot] - 10k points
    [/FONT]

    [FONT=&quot][​IMG]
    Name - [Moving Sniping] l [/FONT]
    [FONT=&quot]Kĩ năng ( Skill)[/FONT][FONT=&quot]– Tăng độ ổn định bắn khi di chuyển l [/FONT][FONT=&quot]Yêu Cầu[/FONT][FONT=&quot] – Tiêu diệt 300 địch thủ với sniper l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng[/FONT][FONT=&quot] - 10k points
    [/FONT]

    [FONT=&quot][​IMG]
    Name - [Pistol Extra Ammo] l [/FONT]
    [FONT=&quot]Kĩ năng ( Skill)[/FONT][FONT=&quot]– Tăng thêm lượng đạn cho súng ngắn l [/FONT][FONT=&quot]Yêu Cầu[/FONT][FONT=&quot] – Tiêu diệt 50 -150 địch thủ với súng ngắn (pistols) l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng[/FONT][FONT=&quot] - 10k points
    [/FONT]

    [FONT=&quot][​IMG]
    Name - [Pistol Quick Reload] l [/FONT]
    [FONT=&quot]Kĩ năng ( Skill)[/FONT][FONT=&quot]– Giảm thời gian nạp đạn của súng ngắn xuống mức tối đa l [/FONT][FONT=&quot]Yêu Cầu[/FONT][FONT=&quot] - Tiêu diệt 150-200 địch thủ với súng ngắn (pistols) l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng[/FONT][FONT=&quot] - 10k points
    [/FONT]

    [FONT=&quot][​IMG]
    Name - [SR Quick Ready] l [/FONT]
    [FONT=&quot]Kĩ năng ( Skill)[/FONT][FONT=&quot]– Giảm thời gian rút súng sniper ra xuống mức tối đa l [/FONT][FONT=&quot]Yêu Cầu[/FONT][FONT=&quot] – Tiêu diệt trên 800 địch thủ với sniper l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng[/FONT][FONT=&quot] - 10k points
    [/FONT]

    [FONT=&quot][​IMG]
    Name - [SR Extra Ammo] l [/FONT]
    [FONT=&quot]Kĩ năng ( Skill)[/FONT][FONT=&quot]– Tăng thêm lượng đạn cho sniper l [/FONT][FONT=&quot]Yêu Cầu[/FONT][FONT=&quot] Tiêu diệt trên 1200 địch thủ với sniper l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng[/FONT][FONT=&quot] - 10k points
    [/FONT]

    [FONT=&quot][​IMG]
    Name - [SR Quick Moving] l [/FONT]
    [FONT=&quot]Kĩ năng ( Skill)[/FONT][FONT=&quot]– Tăng tốc độ di chuyển khi cầm súng sniper l [/FONT][FONT=&quot]Yêu Cầu[/FONT][FONT=&quot] – Đạt 50 headshot với sniper l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng[/FONT][FONT=&quot] - 10k points
    [/FONT]

    [FONT=&quot][​IMG]
    Name - [SR Quick Reload] l [/FONT]
    [FONT=&quot]Kĩ năng ( Skill)[/FONT][FONT=&quot]– Giảm thời gian nạp đạn của sniper xuống mức tối đa l [/FONT][FONT=&quot]Yêu Cầu[/FONT][FONT=&quot] – Đạt hơn 200 headshot với sniper l [/FONT][FONT=&quot]Thưởng[/FONT][FONT=&quot] - 10k points[/FONT]
    [​IMG]


    [FONT=&quot]Name[/FONT][FONT=&quot] [ National Crisis Conqure Badge(Second Grade)] | [/FONT][FONT=&quot]Kĩ năng ( Skill)[/FONT][FONT=&quot] - ????? | [/FONT][FONT=&quot]Yêu Cầu[/FONT][FONT=&quot] – [/FONT][FONT=&quot]Đạt được 500 badges | [/FONT][FONT=&quot]Thưởng [/FONT][FONT=&quot]?????[/FONT]

    [​IMG]

    [FONT=&quot]Name[/FONT][FONT=&quot] [National Crisis Conqure Badge(Second Grade)] | [/FONT][FONT=&quot]Kĩ năng ( Skill)[/FONT][FONT=&quot] - ????? | [/FONT][FONT=&quot]Yêu Cầu[/FONT][FONT=&quot]– Đạt được 2000 badges[/FONT][FONT=&quot] Thưởng [/FONT][FONT=&quot]?????[/FONT]
     
Trạng thái chủ đề:
Không mở trả lời sau này.

Chia sẻ trang này