Giới thiệu về hệ thống Hero trong Heroes III

Thảo luận trong 'Thư viện' bắt đầu bởi Sabrina, 20/9/04.

  1. Sabrina

    Sabrina <font color=purple><b>Phù thủy nhỏ</b></font>

    Tham gia ngày:
    13/11/03
    Bài viết:
    2,538
    Nơi ở:
    Ngã ba sông
    I.Hero:chỉ số ,kỹ năng và quân đội ban đầu
    1.Thành Castle
    Tướng phép

    Tướng phép của thành này gọi chung là Cleric,chỉ số xuất phát là 1-0-2-2
    [​IMG]
    Adela
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom,Basic Diplomacy
    -Đặc tính đặc biệt: Đổ rượu (Bless ) đó pàkon,cái nỳ làm cho quái vật đánh ở Damage max,đặc biệt có tác dụng với con lv thấp
    -Quân đội lúc đầu
    groupe 1: 10 - 20 Pikemen
    groupe 2: 4 - 7 Archers
    groupe 3: 2 - 3 Griffins
    [​IMG]
    Adelaide
    -Kỹ năng sẵn có:Advanced Wisdom
    -Đặc tính đặc biệt: Frost Ring,tức là phép sét vòng thì phải.đặc biệt có tác dụng với con lv thấp
    -Quân đội lúc đầu
    groupe 1: 10 - 20 Pikemen
    groupe 2: 4 - 7 Archers
    groupe 3: 2 - 3 Griffins
    [​IMG]
    Caitlin
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom, Basic Intelligence,quá hay
    -Đặc tính đặc biệt: Cộng 350 vàng qua ngày
    -Quân đội lúc đầu
    groupe 1: 10 - 20 Pikemen
    groupe 2: 4 - 7 Archers
    groupe 3: 2 - 3 Griffins
    [​IMG]
    Cuthbert
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom, Basic Estates
    -Đặc tính đặc biệt: Weakness,cast có hiệu quả hơn đối với quái vật yếu của đối phương
    -Quân đội lúc đầu
    groupe 1: 10 - 20 Pikemen
    groupe 2: 4 - 7 Archers
    groupe 3: 2 - 3 Griffins
    [​IMG]
    Ingham
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom,Basic Mysticism
    -Đặc tính đặc biệt: Zealot,cũng lạ với một tướng phép mà điều quân,cộng Att và Def cho con này sau mỗi lần lên được 5 lv(sau lv 5)
    -Quân đội lúc đầu
    groupe 1: 10 - 20 Pikemen
    groupe 2: 4 - 7 Archers
    groupe 3: 2 - 3 Griffins
    [​IMG]
    Loynis
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom, Basic Learning
    -Đặc tính đặc biệt: Prayer,phép này quả là lợi hại,với con Loynis này lại càng khủng hơn,nhất là lên bọn lv thấp
    -Quân đội lúc đầu
    groupe 1: 10 - 20 Pikemen
    groupe 2: 4 - 7 Archers
    groupe 3: 2 - 3 Griffins
    [​IMG]
    Rion
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom, Basic First Aid
    -Đặc tính đặc biệt: First Aid ,tăng 5% cho kỹ năng này sau mỗi lần lên lv
    -Quân đội lúc đầu
    groupe 1: 10 - 20 Pikemen
    groupe 2: 4 - 7 Archers
    groupe 3: 2 - 3 Griffins
    [​IMG]
    Sanya
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom, Basic Eagle Eye
    -Đặc tính đặc biệt: Eagle Eye ,tăng 5% cho kỹ năng này sau mỗi lần lên lv
    -Quân đội lúc đầu
    groupe 1: 10 - 20 Pikemen
    groupe 2: 4 - 7 Archers
    groupe 3: 2 - 3 Griffins
     
    Chỉnh sửa cuối: 4/2/11
  2. Sabrina

    Sabrina <font color=purple><b>Phù thủy nhỏ</b></font>

    Tham gia ngày:
    13/11/03
    Bài viết:
    2,538
    Nơi ở:
    Ngã ba sông
    Tướng chiến
    Tướng chiến của thành này gọi chung là Knight ,với các chỉ số ban đầu là 2-2-1-1
    [​IMG]
    Edric
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Leadership, Basic Defense
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Griffin - Royal Griffin sau lv 3(6,9...)
    -Quân đội lúc đầu:
    Group 1:10 - 20 Pikemen
    Group 2:2 - 3 Griffins
    Group 3:2 - 3 Griffins
    [​IMG]
    Lord Haart
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Leadership, Basic Estates
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Estates sau mỗi lần lên lv
    -Quân đội lúc đầu:
    Group 1:10 - 20 Pikemen
    Group 2:4 - 7 Archers
    Group 3: 2 - 3 Griffins
    [​IMG]
    Orrin
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Leadership, Basic Archery
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Archery mỗi lần lên lv
    -Quân đội lúc đầu:
    Group 1:10 - 20 Pikemen
    Group 2:4 - 7 Archers
    Group 3: 2 - 3 Griffins
    [​IMG]
    Christian
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Leadership, Basic Artillery
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Ballista sau lv 4(8,12...)
    -Quân đội lúc đầu:
    Group 1:10 - 20 Pikemen
    Group 2:1 Ballista
    Group 3:2 - 3 Griffins
    [​IMG]
    Sorsha
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Leadership,Basic Offense
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Swordsmen - Crusaders sau lv 4(8,12...)

    -Quân đội lúc đầu:
    Group 1:10 - 20 Pikemen
    Group 2:4 - 7 Archers
    Group 3: 2 - 3 Griffins
    [​IMG]
    Sylvia
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Leadership, Basic Navigation
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Navigation sau mỗi lần lên lv
    -Quân đội lúc đầu:
    Group 1:10 - 20 Pikemen
    Group 2:4 - 7 Archers
    Group 3: 2 - 3 Griffins
    [​IMG]
    Tyris
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Leadership, Basic Tactics
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Cavaliers - Champions sau lv 6(12,18...)
    -Quân đội lúc đầu:
    Group 1:10 - 20 Pikemen
    Group 2:4 - 7 Archers
    Group 3: 2 - 3 Griffins
    [​IMG]
    Valeska
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Leadership, Basic Archery
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Archers - Marksmen sau lv 2(4,6...)
    -Quân đội lúc đầu:
    Group 1:4 à 7 Archers
    Group 2:4 à 7 Archers
    Group 3:4 à 7 Archers
     
    Chỉnh sửa cuối: 4/2/11
  3. Sabrina

    Sabrina <font color=purple><b>Phù thủy nhỏ</b></font>

    Tham gia ngày:
    13/11/03
    Bài viết:
    2,538
    Nơi ở:
    Ngã ba sông
    2.Thành Rampart
    Tướng chiến
    Tướng chiến của thành này gọi chung là Ranger,với các chỉ số xuất phát như sau 1-3-1-1
    [​IMG]
    Clancy
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Resistance, Basic Pathfinding
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Unicors - War Unicorns sau lv 6(12,18...)

    -Quân đội lúc đầu
    Groupe 1:14 - 24 Centaurs
    Groupe 2:3-5 Dwarfs
    Groupe 3:3-6 Wood Elfs
    [​IMG]
    Ivor
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Archery, Basic Offense
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Wood Elves - Grand Elves
    sau lv 3,6(9,12...)
    -Quân đội lúc đầu
    Groupe 1:14 - 24 Centaurs
    Groupe 2:3-6 Wood Elfs
    Groupe 3:3-6 Wood Elfs

    [​IMG]
    Jenova
    -Kỹ năng sẵn có:Advanced Archery
    -Đặc tính đặc biệt:Cộng 350 vàng mỗi ngày
    -Quân đội lúc đầu
    Groupe 1:14 - 24 Centaurs
    Groupe 2:3-5 Dwarfs
    Groupe 3:3-6 Wood Elfs

    [​IMG]
    Kyrre
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Archery, Basic Logistics
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Logistics mỗi lần lên lv
    -Quân đội lúc đầu
    Groupe 1:14 - 24 Centaurs
    Groupe 2:3-5 Dwarfs
    Groupe 3:3-6 Wood Elfs

    [​IMG]
    Mephala
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Leadership, Advanced Armorer
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Armorer mỗi lần lên lv
    -Quân đội lúc đầu
    Groupe 1:14 - 24 Centaurs
    Groupe 2:3-5 Dwarfs
    Groupe 3:3-6 Wood Elfs

    [​IMG]
    Ryland
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Leadership, Basic Diplomacy
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Dendroid Guards - Dendroid Soldiers sau lv 5(10,15...)

    -Quân đội lúc đầu
    Groupe 1:14 - 24 Centaurs
    Groupe 2:3-5 Dwarfs
    Groupe 3:3-6 Wood Elfs

    [​IMG]
    Thorgrim
    -Kỹ năng sẵn có:Advanced Resistance
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Resistance mỗi lần lên lv
    -Quân đội lúc đầu
    Groupe 1:14 - 24 Centaurs
    Groupe 2:3-5 Dwarfs
    Groupe 3:3-6 Wood Elfs

    [​IMG]
    Ufretin
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Resistance, Basic Luck
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Dwarves - Battle Dwarves sau lv 2(4,6...)

    -Quân đội lúc đầu
    Groupe 1:3-5 Dwarfs
    Groupe 2:3-5 Dwarfs
    Groupe 3:3-5 Dwarfs
     
    Chỉnh sửa cuối: 4/2/11
  4. Sabrina

    Sabrina <font color=purple><b>Phù thủy nhỏ</b></font>

    Tham gia ngày:
    13/11/03
    Bài viết:
    2,538
    Nơi ở:
    Ngã ba sông
    Tướng phép
    Tướng phép của thành này gọi chung là Druid với các chỉ số xuất phát là 0-2-1-2
    [​IMG]
    Aeris
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom, Basic Scouting
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Pegasi - Silver Pegasi sau lv 4(8,12...)
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:14 - 24 Centaurs
    Groupe 2:3-5 Dwarfs
    Groupe 3:3-6 Wood Elfs
    [​IMG]
    Alagar
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom,Basic Sorcery
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Ice Bolt ,đặc biệt là với những quân lv thấp
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:14 - 24 Centaurs
    Groupe 2:3-5 Dwarfs
    Groupe 3:3-6 Wood Elfs
    [​IMG]
    Coronius
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom, Basic Scholar
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Slayer,đặc biệt là với những quân lv thấp của quân mình

    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:14 - 24 Centaurs
    Groupe 2:3-5 Dwarfs
    Groupe 3:3-6 Wood Elfs
    [​IMG]
    Elleshar
    -Kỹ năng sẵn có: Basic Wisdom, Basic Intelligence
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Intelligence mỗi lần lên lv
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:14 - 24 Centaurs
    Groupe 2:3-5 Dwarfs
    Groupe 3:3-6 Wood Elfs
    [​IMG]
    Gem
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom, Basic First Aid
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng First Aid mỗi lần lên lv
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:14 - 24 Centaurs
    Groupe 2:3-5 Dwarfs
    Groupe 3:3-6 Wood Elfs
    [​IMG]
    Malcom
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom, Basic Eagle Eye
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Eagle Eye mỗi lần lên lv
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:14 - 24 Centaurs
    Groupe 2:3-5 Dwarfs
    Groupe 3:3-6 Wood Elfs
    [​IMG]
    Melodia
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom, Basic Luck
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Fortune đặc biệt với các quân yếu
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:14 - 24 Centaurs
    Groupe 2:3-5 Dwarfs
    Groupe 3:3-6 Wood Elfs
    [​IMG]
    Uland
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom, Basic Ballistics
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Cure đặc biệt với các quân yếu
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:14 - 24 Centaurs
    Groupe 2:3-5 Dwarfs
    Groupe 3:3-6 Wood Elfs
     
    Chỉnh sửa cuối: 4/2/11
  5. Sabrina

    Sabrina <font color=purple><b>Phù thủy nhỏ</b></font>

    Tham gia ngày:
    13/11/03
    Bài viết:
    2,538
    Nơi ở:
    Ngã ba sông
    3.Thành Necropolis
    Tướng chiến
    Tướng chiến của thành này gọi chung là Death Knight với các chỉ số bắt đầu là 1-2-2-1
    [​IMG]
    Charna
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Necromancy- Basic Tactics
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Wights - Wraiths sau lv 3(6,9...)
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:20-30 Skeleton
    Groupe 2:4-6 Wight
    Groupe 3:4-6 Wight
    [​IMG]
    Clavius
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Necromancy - Basic Offense
    -Đặc tính đặc biệt:Cộng 350 vàng khi qua ngày
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:20-30 Skeleton
    Groupe 2:4-6 Zombies
    Groupe 3:4-6 Wight
    [​IMG]
    Aglthran
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Necromancy - Basic Armorer
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Skeleton sau mỗi lần lên lv
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:20-30 Skeleton
    Groupe 2:20-30 Skeleton
    Groupe 3:20-30 Skeleton
    [​IMG]
    Isra
    -Kỹ năng sẵn có:Advanced Necromancy
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Necromancy mỗi lần lên lv
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:20-30 Skeleton
    Groupe 2:4-6 Zombies
    Groupe 3:4-6 Wight
    [​IMG]
    Moandor
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Necromancy - Basic Learning
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Liches - Power Liches sau lv 5(10,15...)
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:20-30 Skeleton
    Groupe 2:4-6 Zombies
    Groupe 3:4-6 Wight
    [​IMG]
    Straker
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Necromancy - Basic Resistance
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Walking Dead - Zombies sau lv 2(4,6...)
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:4-6 Zombies
    Groupe 2:4-6 Zombies
    Groupe 3:4-6 Zombies
    [​IMG]
    Tamika
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Necromancy - Basic Offense
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def Black Knights - Dread Knights sau lv 6(12,18...)
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:20-30 Skeleton
    Groupe 2:4-6 Zombies
    Groupe 3:4-6 Wight
    [​IMG]
    Vokial
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Necromancy - Basic Artillery
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Vampires - Vampire Lords sau lv 4(8,12...)
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:20-30 Skeleton
    Groupe 2:4-6 Zombies
    Groupe 3:4-6 Wight
     
    Chỉnh sửa cuối: 4/2/11
  6. Sabrina

    Sabrina <font color=purple><b>Phù thủy nhỏ</b></font>

    Tham gia ngày:
    13/11/03
    Bài viết:
    2,538
    Nơi ở:
    Ngã ba sông
    Tướng phép
    Tướng phép của thành này gọi chung là Necromancer,với các chỉ số xuất phát như sau 1-0-2-2
    [​IMG]
    Aislinn
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Necromancy - Basic Wisdom
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Meteor Shower ,đặc biệt là khi dùng với quân lv thấp
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:20-30 Skeleton
    Groupe 2:4-6 Zombies
    Groupe 3:4-6 Wight
    [​IMG]
    Nagash
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Necromancy - Basic Intelligence
    -Đặc tính đặc biệt:Cộng 350 vàng khi qua ngày
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:20-30 Skeleton
    Groupe 2:4-6 Zombies
    Groupe 3:4-6 Wight
    [​IMG]
    Nimbus
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Necromancy - Basic Eagle Eye
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Eagle Eye mỗi lần lên lv
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:20-30 Skeleton
    Groupe 2:4-6 Zombies
    Groupe 3:4-6 Wight
    [​IMG]
    Sandro
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Necromancy - Basic Sorcery
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Sorcery mỗi lần lên lv
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:20-30 Skeleton
    Groupe 2:4-6 Zombies
    Groupe 3:4-6 Wight
    [​IMG]
    Septienna
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Necromancy - Basic Scholar
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Death Ripple ,nhất là với quân lv thấp
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:20-30 Skeleton
    Groupe 2:4-6 Zombies
    Groupe 3:4-6 Wight
    [​IMG]
    Thant
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Necromancy - Basic Mysticism
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Animate Dead ,nhất là với quân lv thấp
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:20-30 Skeleton
    Groupe 2:4-6 Zombies
    Groupe 3:4-6 Wight
    [​IMG]
    Vidomina
    -Kỹ năng sẵn có:Advanced Necromancy
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Necromancy mỗi lần lên lv
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:20-30 Skeleton
    Groupe 2:4-6 Zombies
    Groupe 3:4-6 Wight
    [​IMG]
    Xsi
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Necromancy - Basic Learning
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Stone Skin,đặc biệt với quân lv thấp
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:20-30 Skeleton
    Groupe 2:4-6 Zombies
    Groupe 3:4-6 Wight
     
    Chỉnh sửa cuối: 4/2/11
  7. Sabrina

    Sabrina <font color=purple><b>Phù thủy nhỏ</b></font>

    Tham gia ngày:
    13/11/03
    Bài viết:
    2,538
    Nơi ở:
    Ngã ba sông
    4.Thành Stronghold
    Tướng chiến
    Tướng chiến thành này gọi chung là Barbarian với các chỉ số xuất phát như sau 4-0-1-1
    [​IMG]
    Craghack
    -Kỹ năng sẵn có:Advanced Offense
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Offense mỗi lần lên lv
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:15-25 Goblin
    Groupe 2:5-7 Wolf Rider
    Groupe 3:4-6 Orc
    [​IMG]
    Gretchin
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Offense - Basic Pathfinding
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Goblin và Hobgoblin mỗi lần lên lv
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:15-25 Goblin
    Groupe 2:15-25 Goblin
    Groupe 3:15-25 Goblin
    [​IMG]
    Gurnisson
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Offense - Basic Artillery
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Ballista sau lv 4(8,12...)
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:15-25 Goblin
    Groupe 2:1 Ballista
    Groupe 3:4-6 Orc
    [​IMG]
    Jabarkas
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Offense - Basic Archery
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Orcs - Orc Chieftains sau lv 3(6,9...)
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:15-25 Goblin
    Groupe 2:5-7 Wolf Rider
    Groupe 3:4-6 Orc
    [​IMG]
    Krellion
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Offense- Basic Resistance
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Ogres - Ogres Magi sau lv 4(8,12...)
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:15-25 Goblin
    Groupe 2:5-7 Wolf Rider
    Groupe 3:4-6 Orc
    [​IMG]
    Shiva
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Offense - Basic Scouting
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Rocs - Thunderbirds sau lv 5(10,15...)
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:15-25 Goblin
    Groupe 2:5-7 Wolf Rider
    Groupe 3:4-6 Orc
    [​IMG]
    Tyraxor
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Offense - Basic Tactics
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Wolf Riders - Raiders sau lv 2(4,6...)
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:5-7 Wolf Rider
    Groupe 2:5-7 Wolf Rider
    Groupe 3:5-7 Wolf Rider
    [​IMG]
    Yog
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Offense - Basic Ballistics
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Cyclops - Cyclops Kings sau lv 6(12,18...)
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:15-25 Goblin
    Groupe 2:5-7 Wolf Rider
    Groupe 3:4-6 Orc
     
    Chỉnh sửa cuối: 4/2/11
  8. Sabrina

    Sabrina <font color=purple><b>Phù thủy nhỏ</b></font>

    Tham gia ngày:
    13/11/03
    Bài viết:
    2,538
    Nơi ở:
    Ngã ba sông
    Tướng phép
    Tướng phép của thành này gọi chung là Battle Mage với các chỉ số xuất phát như sau 2-1-1-1
    [​IMG]
    Dessa
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Logistics
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Logistics mỗi lần lên lv
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:15-25 Goblin
    Groupe 2:5-7 Wolf Rider
    Groupe 3:4-6 Orc
    [​IMG]
    Gird
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Sorcery
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Sorcery mỗi lần lên lv
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:15-25 Goblin
    Groupe 2:5-7 Wolf Rider
    Groupe 3:4-6 Orc
    [​IMG]
    Gundula
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Offense
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Offense mỗi lần lên lv
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:15-25 Goblin
    Groupe 2:5-7 Wolf Rider
    Groupe 3:4-6 Orc
    [​IMG]
    Oris
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Learning
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Eagle Eye mỗi lần lên lv
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:15-25 Goblin
    Groupe 2:5-7 Wolf Rider
    Groupe 3:4-6 Orc
    [​IMG]
    Saurus
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Resistance
    -Đặc tính đặc biệt:Cộng 1 Gem/1 ngày
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:15-25 Goblin
    Groupe 2:5-7 Wolf Rider
    Groupe 3:4-6 Orc
    [​IMG]
    Terek
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Tactics
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Haste,đặc biệt là với các quân lv thấp
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:15-25 Goblin
    Groupe 2:5-7 Wolf Rider
    Groupe 3:4-6 Orc
    [​IMG]
    Vey
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Leadership
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Ogres - Ogres Magi sau lv 4(8,12...)
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:15-25 Goblin
    Groupe 2:5-7 Wolf Rider
    Groupe 3:4-6 Orc
    [​IMG]
    Zubin
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Artillery
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Precision ,đặc biệt là với quân lv thấp
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:15-25 Goblin
    Groupe 2:5-7 Wolf Rider
    Groupe 3:4-6 Orc
     
    Chỉnh sửa cuối: 4/2/11
  9. Sabrina

    Sabrina <font color=purple><b>Phù thủy nhỏ</b></font>

    Tham gia ngày:
    13/11/03
    Bài viết:
    2,538
    Nơi ở:
    Ngã ba sông
    5.Thành Fortress
    Tướng chiến
    Tướng chiến của thành này gọi chung là Beastmaster với các chỉ số xuất phát là 0-4-1-1
    [​IMG]
    Alkin
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Armorer - Basic Offense
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Gorgons - Mighty Gorgons sau lv 5(10,15...)
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:10 - 20 Gnolls
    Groupe 2:4 - 7 Lizardmen
    Groupe 3:2 - 4 Serpents Fly

    [​IMG]
    Broghild
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Armorer - Basic Scouting
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Wyvern - Wyvern Monarch sau lv 6(12,18...)
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:10 - 20 Gnolls
    Groupe 2:4 - 7 Lizardmen
    Groupe 3:2 - 4 Serpents Fly
    [​IMG]
    Bron
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Armorer - Basic Resistance
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Basilisks - Greater Basilisks
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:10 - 20 Gnolls
    Groupe 2:4 - 7 Basilisks :o
    Groupe 3:0 - 3 Serpents Fly
    [​IMG]
    Drakon
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Armorer - Basic Leadership
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Gnolls - Marauder Gnolls sau mỗi lần lên lv
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:10 - 20 Gnolls
    Groupe 2:10 - 20 Gnolls
    Groupe 3:10 - 20 Gnolls
    [​IMG]
    Gerwlf
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Artillery - Basic Armorer
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Ballista sau lv 4 (8,12...)
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:10 - 20 Gnolls
    Groupe 2:1 Ballista
    Groupe 3:2 - 4 Serpents Fly
    [​IMG]
    Korbac
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Armorer - Basic Pathfinding
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Serpent Fly - Dragon Fly sau lv 3(6,9...)
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:10 - 20 Gnolls
    Groupe 2:2 - 4 Serpents Fly
    Groupe 3:2 - 4 Serpents Fly
    [​IMG]
    Tazar
    -Kỹ năng sẵn có:Advanced Armorer
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Armorer mỗi lần lên lv
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:10 - 20 Gnolls
    Groupe 2:4 - 7 Lizardmen
    Groupe 3:2 - 4 Serpents Fly
    [​IMG]
    Wystan
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Armorer - Basic Archery
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Lizardman - Lizard Warrior sau lv 2(4,6...)
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:4 - 7 Lizardmen
    Groupe 2:4 - 7 Lizardmen
    Groupe 3:4 - 7 Lizardmen
     
    Chỉnh sửa cuối: 4/2/11
  10. Sabrina

    Sabrina <font color=purple><b>Phù thủy nhỏ</b></font>

    Tham gia ngày:
    13/11/03
    Bài viết:
    2,538
    Nơi ở:
    Ngã ba sông
    Tướng phép
    Tướng phép của thành này gọi chung là Witches với các chỉ số xuất phát như sau 0-1-2-2

    [​IMG]
    Andra
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom, Basic Intelligence
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Intelligence mỗi lần lên lv
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:10 - 20 Gnolls
    Groupe 2:4 - 7 Lizardmen
    Groupe 3:2 - 4 Serpents Fly
    [​IMG]
    Merist
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom, Basic Learning
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Stone Skin mỗi lần lên lv
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:10 - 20 Gnolls
    Groupe 2:4 - 7 Lizardmen
    Groupe 3:2 - 4 Serpents Fly
    [​IMG]
    Mirlanda
    -Kỹ năng sẵn có:Advanced Wisdom
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Weakness,đặc biệt với quân lv thấp
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:10 - 20 Gnolls
    Groupe 2:4 - 7 Lizardmen
    Groupe 3:2 - 4 Serpents Fly
    [​IMG]
    Rosic
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom, Basic Mysticism
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Mysticism mỗi lần lên lv
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:10 - 20 Gnolls
    Groupe 2:4 - 7 Lizardmen
    Groupe 3:2 - 4 Serpents Fly
    [​IMG]
    Styg
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom, Basic Sorcery
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năngn Sorcery mỗi lần lên lv
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:10 - 20 Gnolls
    Groupe 2:1 Ballista
    Groupe 3:2 - 4 Serpents Fly
    [​IMG]
    Tiva
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom, Basic Eagle Eye
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Eagle Eye mỗi lần lên lv
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:10 - 20 Gnolls
    Groupe 2:4 - 7 Lizardmen
    Groupe 3:4 - 7 Lizardmen
    [​IMG]
    Verdish
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom, Basic First Aid
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng First Aid mỗi lần lên lv
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:10 - 20 Gnolls
    Groupe 2:4 - 7 Lizardmen
    Groupe 3:2 - 4 Serpents Fly
    [​IMG]
    Voy
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom, Basic Navigation
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Navigation mỗi lần lên lv
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:4 - 7 Lizardmen
    Groupe 2:4 - 7 Lizardmen
    Groupe 3:4 - 7 Lizardmen
     
    Chỉnh sửa cuối: 4/2/11
  11. Sabrina

    Sabrina <font color=purple><b>Phù thủy nhỏ</b></font>

    Tham gia ngày:
    13/11/03
    Bài viết:
    2,538
    Nơi ở:
    Ngã ba sông
    6.Thành Inferno
    Tướng chiến
    Tướng chiến của thành này gọi chung là Demoniac với các chỉ số xuất phát là 2-2-1-1
    [​IMG]
    Calh
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Archery - Basic Scouting
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def của Gogs - Magogs sau lv 2(4,6...)
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:4 - 7 Gogs
    Groupe 2:4 - 7 Gogs
    Groupe 3:4 - 7 Gogs

    [​IMG]
    Fiona
    -Kỹ năng sẵn có:Advanced Scouting
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def của Hell Hounds - Cerberi sau lv 3(6,9...)
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:15-25 Imps
    Groupe 2:4 - 7 Hell Hounds
    Groupe 3:3-4 Hell Hounds
    [​IMG]
    Ignatius
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Tactics - Basic Resistance
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def của Imps - Familiars sau mỗi lần lên lv
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:15-25 Imps
    Groupe 2:15-25 Imps
    Groupe 3:15-25 Imps
    [​IMG]
    Marius
    -Kỹ năng sẵn có:Advanced Armorer
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def của Demons - Horned Demons sau lv 4(8,12...)
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:15-25 Imps
    Groupe 2:4 - 7 Gogs
    Groupe 3:3-4 Hell Hounds
    [​IMG]
    Nymus
    -Kỹ năng sẵn có:Advanced Offense
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def của Pit Fiends - Pit Lords sau lv 5(10,15...)
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:15-25 Imps
    Groupe 2:4 - 7 Gogs
    Groupe 3:3-4 Hell Hounds
    [​IMG]
    Octavia
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Offense - Basic Scholar
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng 350 vàng khi qua ngày
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:15-25 Imps
    Groupe 2:4 - 7 Gogs
    Groupe 3:3-4 Hell Hounds
    [​IMG]
    Pyre
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Artillery - Basic Logistics
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def của Ballista sau lv 4(8,12...)
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:15-25 Imps
    Groupe 2:1 Ballista
    Groupe 3:3-4 Hell Hounds
    [​IMG]
    Rashka
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Scholar
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def của Efreets - Efreet Sultans sau lv 6(12,18...)
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:15-25 Imps
    Groupe 2:4 - 7 Gogs
    Groupe 3:3-4 Hell Hounds
     
    Chỉnh sửa cuối: 4/2/11
  12. Sabrina

    Sabrina <font color=purple><b>Phù thủy nhỏ</b></font>

    Tham gia ngày:
    13/11/03
    Bài viết:
    2,538
    Nơi ở:
    Ngã ba sông
    Tướng phép
    Tướng chiến của thành này gọi chung là Heretic với các chỉ số xuất phát là 1-1-2-1
    [​IMG]
    Ash
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Eagle Eye
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Bloodlust,đặc biệt là với quân lv thấp
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:15-25 Imps
    Groupe 2:4 - 7 Gogs
    Groupe 3:3-4 Hell Hounds

    [​IMG]
    Axsis
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Mysticism
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Mysticism mỗi lần lên lv
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:15-25 Imps
    Groupe 2:4 - 7 Gogs
    Groupe 3:3-4 Hell Hounds

    [​IMG]
    Ayden
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Intelligence
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Intelligence mỗi lần lên lv
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:15-25 Imps
    Groupe 2:4 - 7 Gogs
    Groupe 3:3-4 Hell Hounds

    [​IMG]
    Calid
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Learning
    -Đặc tính đặc biệt:Cộng 1 Sulfur khi qua ngày
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:15-25 Imps
    Groupe 2:4 - 7 Gogs
    Groupe 3:3-4 Hell Hounds

    [​IMG]
    Olema
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Ballistics
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Weakness,nhất là đối với quân lv thấp
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:15-25 Imps
    Groupe 2:4 - 7 Gogs
    Groupe 3:3-4 Hell Hounds

    [​IMG]
    Xarfax
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Leadership
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Fireball,nhất là với quân lv thấp
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:15-25 Imps
    Groupe 2:4 - 7 Gogs
    Groupe 3:3-4 Hell Hounds

    [​IMG]
    Xyron
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Scholar
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Inferno,đặc biệt là với quân lv thấp
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:15-25 Imps
    Groupe 2:4 - 7 Gogs
    Groupe 3:3-4 Hell Hounds

    [​IMG]
    Zydar
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Sorcery
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Sorcery mỗi lần lên lv
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:15-25 Imps
    Groupe 2:4 - 7 Gogs
    Groupe 3:3-4 Hell Hounds
     
    Chỉnh sửa cuối: 4/2/11
  13. Sabrina

    Sabrina <font color=purple><b>Phù thủy nhỏ</b></font>

    Tham gia ngày:
    13/11/03
    Bài viết:
    2,538
    Nơi ở:
    Ngã ba sông
    7.Thành Dungeon
    Tướng chiến
    Tướng chiến của thành này gọi chung là Overlord với các chỉ số xuất phát là 2-2-1-1
    [​IMG]
    Ajit
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Leadership - Basic Resistance
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Beholders - Evil Eyes sau lv 3(6,9...)
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:30-40 Troglodytes
    Groupe 2:3-4 Beholders
    Groupe 3:3-4 Beholders

    [​IMG]
    Arlach
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Offense- Basic Artillery
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Ballista sau lv 4(8,12...)
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:30-40 Troglodytes
    Groupe 2:Ballista
    Groupe 3:3-4 Beholders
    [​IMG]
    Dace
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Tactics - Basic Offense
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Minotaurs - Minotaur Kings sau lv 5(10,15...)

    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:30-40 Troglodytes
    Groupe 2:4 - 6 Harpies
    Groupe 3:3-4 Beholders
    [​IMG]
    Damacon
    -Kỹ năng sẵn có:Advanced Offense
    -Đặc tính đặc biệt:Cộng 350 vàng khi qua ngày
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:30-40 Troglodytes
    Groupe 2:4 - 6 Harpies
    Groupe 3:3-4 Beholders
    [​IMG]
    Gunnar
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Tactics - Basic Logistics
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Logistics mỗi lần lên lv
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:30-40 Troglodytes
    Groupe 2:4 - 6 Harpies
    Groupe 3:3-4 Beholders
    [​IMG]
    Lorelei
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Leadership - Basic Scouting
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Harpies - Harpy Hags sau lv 2(4,6...)

    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:4 - 6 Harpies
    Groupe 2:4 - 6 Harpies
    Groupe 3:4 - 6 Harpies
    [​IMG]
    Shakti
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Tactics - Basic Offense
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Troglodytes - Infernal Troglodyte mỗi lần lên lv

    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:30-40 Troglodytes
    Groupe 2:30-40 Troglodytes
    Groupe 3:30-40 Troglodytes
    [​IMG]
    Synca
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Leadership- Basic Scholar
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Manticores ou Scorpicores sau lv 6(12,18...)

    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:30-40 Troglodytes
    Groupe 2:4 - 6 Harpies
    Groupe 3:3-4 Beholders
     
    Chỉnh sửa cuối: 4/2/11
  14. Sabrina

    Sabrina <font color=purple><b>Phù thủy nhỏ</b></font>

    Tham gia ngày:
    13/11/03
    Bài viết:
    2,538
    Nơi ở:
    Ngã ba sông
    Tướng phép

    Tướng phép của thành này gọi chung là Warlock với các chỉ số xuất phát như sau 0-0-3-2
    [​IMG]
    Alamar
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom- Basic Scholar
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Resurrection,đặc biệt là với quân lv thấp
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:30-40 Troglodytes
    Groupe 2:4 - 6 Harpies
    Groupe 3:3-4 Beholders
    [​IMG]
    Darkstorn
    -Kỹ năng sẵn có: Basic Wisdom - Basic Scouting
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Stone skin ,đặc biệt là với quân lv thấp
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:30-40 Troglodytes
    Groupe 2:4 - 6 Harpies
    Groupe 3:3-4 Beholders
    [​IMG]
    Deemer
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Scouting
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Meteor Shower ,đặc biệt là với quân lv thấp
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:30-40 Troglodytes
    Groupe 2:4 - 6 Harpies
    Groupe 3:3-4 Beholders
    [​IMG]
    Geon
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Eagle Eye
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Eagle Eye mỗi lần lên lv
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:30-40 Troglodytes
    Groupe 2:4 - 6 Harpies
    Groupe 3:3-4 Beholders
    [​IMG]
    Jaegar
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom- Basic Mysticism
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Mysticism mỗi lần lên lv
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:30-40 Troglodytes
    Groupe 2:4 - 6 Harpies
    Groupe 3:3-4 Beholders
    [​IMG]
    Jeddite
    -Kỹ năng sẵn có:Advanced Wisdom
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Resurrection,đặc biệt là với quân lv thấp
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:30-40 Troglodytes
    Groupe 2:4 - 6 Harpies
    Groupe 3:3-4 Beholders
    [​IMG]
    Malekith
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Sorcery
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Sorcery mỗi lần lên lv
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:30-40 Troglodytes
    Groupe 2:4 - 6 Harpies
    Groupe 3:3-4 Beholders
    [​IMG]
    Sephinroth
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Intelligence
    -Đặc tính đặc biệt:+ 1 Crystal mỗi lần qua ngày
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:30-40 Troglodytes
    Groupe 2:4 - 6 Harpies
    Groupe 3:3-4 Beholders
     
    Chỉnh sửa cuối: 4/2/11
  15. Sabrina

    Sabrina <font color=purple><b>Phù thủy nhỏ</b></font>

    Tham gia ngày:
    13/11/03
    Bài viết:
    2,538
    Nơi ở:
    Ngã ba sông
    8.Thành Conflux
    Tướng chiến

    Tướng chiến của thành này gọi chung là Planeswalker với các chỉ số xuất phát là 3-1-1-1

    [​IMG]
    Erdamon
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Tactics- Basic Estates
    -Đặc tính đặc biệt:Cộng 2 Att,1 Def và 5 Damage cho Earth Elemental-Magma Elemental trong quân đội
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:15-25 Pixie
    Groupe 2:3-5 Air Elemental
    Groupe 3:2-5 Water Elemental
    [​IMG]
    Fiur
    -Kỹ năng sẵn có:Advanced Offense
    -Đặc tính đặc biệt:Cộng 1 Att,2 Def và 2 Damage cho Fire Elemental-Energy Elemental trong quân đội
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:15-25 Pixie
    Groupe 2:3-5 Air Elemental
    Groupe 3:2-5 Water Elemental
    [​IMG]
    Ignissa
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Offense - Basic Artillery
    -Đặc tính đặc biệt:Cộng 1 Att,2 Def và 2 Damage cho Fire Elemental-Energy Elemental trong quân đội
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:15-25 Pixie
    Groupe 2:3-5 Air Elemental
    Groupe 3:2-5 Water Elemental
    [​IMG]
    Kalt
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Tactics - Basic Learning
    -Đặc tính đặc biệt:Cộng 2 Att cho Water Elemental-Glace Ice Elemental trong quân đội
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:15-25 Pixie
    Groupe 2:2-5 Water Elemental
    Groupe 3:2-5 Water Elemental
    [​IMG]
    Lacus
    -Kỹ năng sẵn có:Advanced Tactics
    -Đặc tính đặc biệt:Cộng 2 Att cho Water Elemental-Glace Ice Elemental trong quân đội
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:15-25 Pixie
    Groupe 2:2-5 Water Elemental
    Groupe 3:2-5 Water Elemental
    [​IMG]
    Monere
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Offense - Basic Logistics
    -Đặc tính đặc biệt:Cộng 3 Att,3 Def cho Psychic Elemental-Magic Elemental trong quân đội
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:15-25 Pixie
    Groupe 2:3-5 Air Elemental
    Groupe 3:2-5 Water Elemental
    [​IMG]
    Pasis
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Offense - Basic Artillery
    -Đặc tính đặc biệt:Cộng 3 Att,3 Def cho Psychic Elemental-Magic Elemental trong quân đội
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:15-25 Pixie
    Groupe 2:3-5 Air Elemental
    Groupe 3:2-5 Water Elemental
    [​IMG]
    Thunar
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Tactics - Basic Estates
    -Đặc tính đặc biệt:Cộng 2 Att,1 Def và 5 Damage cho Earth Elemental-Magma Elemental trong quân đội
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:15-25 Pixie
    Groupe 2:3-5 Air Elemental
    Groupe 3:2-5 Water Elemental
     
    Chỉnh sửa cuối: 4/2/11
  16. Sabrina

    Sabrina <font color=purple><b>Phù thủy nhỏ</b></font>

    Tham gia ngày:
    13/11/03
    Bài viết:
    2,538
    Nơi ở:
    Ngã ba sông
    Tướng phép
    Tướng phép của thành này gọi chung là Elementalist với các chỉ số xuất phát là 0-0-3-3

    [​IMG]
    Aenain
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Air Magic
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Disrupting Ray ,đặc biệt với quân lv thấp
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:15-25 Pixie
    Groupe 2:3-5 Air Elemental
    Groupe 3:2-5 Water Elemental
    [​IMG]
    Brissa
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Air Magic
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Haste,đặc biệt với quân lv thấp
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:15-25 Pixie
    Groupe 2:3-5 Air Elemental
    Groupe 3:2-5 Water Elemental
    [​IMG]
    Ciele
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Water Magic
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng gấp rưỡi Damage của phép Magic Arrow
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:15-25 Pixie
    Groupe 2:3-5 Air Elemental
    Groupe 3:2-5 Water Elemental
    [​IMG]
    Gelare
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Water Magic
    -Đặc tính đặc biệt:Cộng 350 vàng khi qua ngày
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:15-25 Pixie
    Groupe 2:3-5 Air Elemental
    Groupe 3:2-5 Water Elemental
    [​IMG]
    Grindan
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom- Basic Earth Magic
    -Đặc tính đặc biệt:Cộng 350 vàng khi qua ngày
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:15-25 Pixie
    Groupe 2:3-5 Air Elemental
    Groupe 3:2-5 Water Elemental
    [​IMG]
    Inteus
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Fire Magic
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Bloodlust,đặc biệt là với quân lv thấp
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:15-25 Pixie
    Groupe 2:3-5 Air Elemental
    Groupe 3:2-5 Water Elemental
    [​IMG]
    Labetha
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Earth Magic
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Stone Skin ,đặc biệt là với quân lv thấp
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:15-25 Pixie
    Groupe 2:3-5 Air Elemental
    Groupe 3:2-5 Water Elemental
    [​IMG]
    Luna
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom- Basic Fire Magic
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng gấp đôi Damage của phép Fire Wall
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:15-25 Pixie
    Groupe 2:3-5 Air Elemental
    Groupe 3:2-5 Water Elemental
     
    Chỉnh sửa cuối: 4/2/11
  17. Sabrina

    Sabrina <font color=purple><b>Phù thủy nhỏ</b></font>

    Tham gia ngày:
    13/11/03
    Bài viết:
    2,538
    Nơi ở:
    Ngã ba sông
    9.Thành Tower
    Tướng chiến

    Tướng chiến của thành này gọi chung là Alchemist với các chỉ số xuất phát 1-1-2-2

    [​IMG]
    Fafner
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Scholar- Basic Resistance
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Nagas - Naga Queens sau lv 6(12,18...)
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:15-25 Gremlin
    Groupe 2:3-5 Stone Gargoyle
    Groupe 3:2-3 Stone Golem
    [​IMG]
    Iona
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Scholar - Basic Intelligence
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Genies - Master Genies sau lv 5(10,15...)
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:15-25 Gremlin
    Groupe 2:3-5 Stone Gargoyle
    Groupe 3:2-3 Stone Golem
    [​IMG]
    Josephine
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Sorcery - Basic Mysticism
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Stone - Iron Golems sau lv 3(6,9...)
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:15-25 Gremlin
    Groupe 2:2-3 Stone Golem
    Groupe 3:2-3 Stone Golem
    [​IMG]
    Neela
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Scholar - Advanced Armorer
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Armorer mỗi lần lên lv
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:15-25 Gremlin
    Groupe 2:3-5 Stone Gargoyle
    Groupe 3:2-3 Stone Golem
    [​IMG]
    Piquedram
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Scouting - Basic Mysticism
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Stone Gargoyles - Obsidian Gargoyles sau lv 2(4,6...)
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:3-5 Stone Gargoyle
    Groupe 2:3-5 Stone Gargoyle
    Groupe 3:3-5 Stone Gargoyle
    [​IMG]
    Rissa
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Offense - Basic Mysticism
    -Đặc tính đặc biệt:Cộng 1 Mercury khi qua ngày
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:15-25 Gremlin
    Groupe 2:3-5 Stone Gargoyle
    Groupe 3:2-3 Stone Golem
    [​IMG]
    Thane
    -Kỹ năng sẵn có:Advanced Scholar
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Genies - Master Genies sau lv 5(10,15...)
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:15-25 Gremlin
    Groupe 2:3-5 Stone Gargoyle
    Groupe 3:2-3 Stone Golem
    [​IMG]
    Torosar
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Tactics - Basic Mysticism
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Ballista sau lv 4(8,12...)
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:15-25 Gremlin
    Groupe 2:1 Ballista
    Groupe 3:2-3 Stone Golem
     
    Chỉnh sửa cuối: 4/2/11
  18. Sabrina

    Sabrina <font color=purple><b>Phù thủy nhỏ</b></font>

    Tham gia ngày:
    13/11/03
    Bài viết:
    2,538
    Nơi ở:
    Ngã ba sông
    Tướng phép
    Tướng phép của thành này gọi chung là Wizard với các chỉ số xuất phát 0-0-2-3

    [​IMG]
    Aine
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Scholar
    -Đặc tính đặc biệt:Cộng 350 vàng khi qua ngày
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:15-25 Gremlin
    Groupe 2:3-5 Stone Gargoyle
    Groupe 3:2-3 Stone Golem
    [​IMG]
    Astral
    -Kỹ năng sẵn có:Advanced Wisdom
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Hypnotize,đặc biệt là với quân lv thấp
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:15-25 Gremlin
    Groupe 2:3-5 Stone Gargoyle
    Groupe 3:2-3 Stone Golem
    [​IMG]
    Cyra
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Diplomacy
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Haste,đặc biệt là với quân lv thấp
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:15-25 Gremlin
    Groupe 2:3-5 Stone Gargoyle
    Groupe 3:2-3 Stone Golem
    [​IMG]
    Daremyth
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Intelligence
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Fortune,đặc biệt là với quân lv thấp
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:15-25 Gremlin
    Groupe 2:3-5 Stone Gargoyle
    Groupe 3:2-3 Stone Golem
    [​IMG]
    Halon
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Mysticism
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Mysticism mỗi lần lên lv
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:15-25 Gremlin
    Groupe 2:3-5 Stone Gargoyle
    Groupe 3:2-3 Stone Golem
    [​IMG]
    Serena
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Eagle Eye
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Eagle Eye mỗi lần lên lv
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:15-25 Gremlin
    Groupe 2:3-5 Stone Gargoyle
    Groupe 3:2-3 Stone Golem
    [​IMG]
    Solmyr
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Sorcery
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Chain Lightning ,đặc biệt là với quân lv thấp
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:15-25 Gremlin
    Groupe 2:3-5 Stone Gargoyle
    Groupe 3:2-3 Stone Golem
    [​IMG]
    Theodorus
    -Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Ballistics
    -Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Magi-Arch Magi sau lv 4(8,12...)
    -Quân đội ban đầu
    Groupe 1:15-25 Gremlin
    Groupe 2:3-5 Stone Gargoyle
    Groupe 3:2-3 Stone Golem
     
    Chỉnh sửa cuối: 4/2/11
  19. Sabrina

    Sabrina <font color=purple><b>Phù thủy nhỏ</b></font>

    Tham gia ngày:
    13/11/03
    Bài viết:
    2,538
    Nơi ở:
    Ngã ba sông
    II.Skill của Hero:
    1.Primary Skill
    Tất cả các anh hùng đều có 4 loại Primary skill: Attack, Defense, Power, Knowleage.Tuỳ theo thuộc tính của anh hùng mà chỉ số của các skill này sẽ tăng lên khác nhau,như Knight và Ranger thì sẽ tăng Attack và Defense nhiều hơn.Còn các anh hùng chuyên dùng phép như Warlock hay Necromancer thì sẽ tăng Power và Knowleage nhiều hơn.Primary skill tăng lên theo level của mỗi anh hùng sẽ được biểu thi khi anh hùng lên level.Sau level 9 thì các chỉ số này sẽ tăng đều hơn.
    Attack:
    [​IMG]
    Attack skill của anh hùng sẽ được cộng thêm cho quân đội của anh hùng đó trong trận đánh,giúp chúng sát thương mạnh hơn khi tấn công.
    Defense:
    [​IMG]
    Defense skill của anh hùng sẽ được cộng thêm cho quân đội của anh hùng đó trong trận đánh,giúp chúng nhận độ sát thương ít hơn trong trận đánh.
    Power:
    [​IMG]
    Khi một anh hùng sử dụng phép thì Power skill sẽ xác định độ mạnh mẽ của phép đó.Mặc dù hiệu quả của các phép khác nhau nhưng Power thường xác định thời gian tác dụng và độ sát thương của phép.
    Knowleage:
    [​IMG]
    Mỗi chỉ số của Knowleage sẽ cộng 10 spell point cho anh hùng.Spell point sẽ được sử dụng khi dùng phép.

    Primary skill tăng theo level va loại anh hùng
    Heroes Level xxxxxAtt Def Pow Know

    Alchemist 2-9 xxxx30% 30% 20% 20%
    Alchemist 10+ xxxx30% 30% 20% 20%

    Barbarian 2-9 xxxx55% 35% 5% 5%
    Barbarian 10+ xxxx30% 30% 20% 20%

    BattleMage 2-9 xxx30% 20% 25% 25%
    BattleMage 10+ xxx25% 25% 25% 25%

    BeatsMaster 2-9 xx30% 50% 10% 10%
    BeatsMaster 10+ xx30% 30% 20% 20%

    Cleric 2-9 xxxxxxxxx20% 15% 30% 35%
    Cleric 10+ xxxxxxxxx20% 20% 30% 30%

    DeathKnight 2-9 xx30% 25% 20% 25%
    DeathKnight 10+ xx25% 25% 25% 25%

    Demoniac 2-9 xxxxx35% 35% 15% 15%
    Demoniac 10+ xxxxx30% 30% 20% 20%

    Druid 2-9 xxxxxxxxx10% 20% 35% 35%
    Druid 10+ xxxxxxxxx20% 20% 30% 30%

    Heretic 2-9 xxxxxxx15% 15% 35% 35%
    Heretic 10+ xxxxxxx20% 20% 30% 30%

    Knight 2-9 xxxxxxxx35% 45% 10% 10%
    Knight 10+ xxxxxxxx30% 30% 20% 20%

    Necro 2-9 xxxxxxxxx15% 15% 35% 35%
    Necro 10+ xxxxxxxxx25% 25% 25% 25%

    Overlord 2-9 xxxxxxx35% 35% 15% 15%
    Overlord 10+ xxxxxxx30% 30% 20% 20%

    Ranger 2-9 xxxxxxxx35% 45% 10% 10%
    Ranger 10+ xxxxxxxx30% 30% 20% 20%

    Warlock 2-9 xxxxxxx10% 10% 50% 30%
    Warlock 10+ xxxxxxx20% 20% 30% 30%

    Witch 2-9 xxxxxxxxx5% 15% 40% 40%
    Witch 10+ xxxxxxxxx20% 20% 30% 30%

    Wizard 2-9 xxxxxxxx10% 10% 40% 40%
    Wizard 10+ xxxxxxxx30% 20% 20% 30%
     
  20. Sabrina

    Sabrina <font color=purple><b>Phù thủy nhỏ</b></font>

    Tham gia ngày:
    13/11/03
    Bài viết:
    2,538
    Nơi ở:
    Ngã ba sông
    2.Secondary Skill:
    Có tất cả 28 loại skill khác nhau trong game này.Tất cả đều có các level basic, advanced và expert về khả năng.Mỗi anh hùng có thể học 8 loại Secondary skill.
    Air Magic
    [​IMG]
    Tăng hiệu quả của phép loại Air và giảm giá dùng phép.
    Basic xxxxGiảm giá của phép loại Air 20%
    Advanced Phép được dùng với hiệu quả advanceđ
    Expert xxxPhép được dùng với hiệu quả expert
    Archery
    [​IMG]
    Tăng độ sát thương gây ra bởi quân đánh xa của anh hùng.
    Basic xxxxTăng độ sát thương 10%
    Advanced Tăng độ sát thương 20%
    Expert xxxTăng độ sát thương 30%
    Armorer
    [​IMG]
    Giảm độ sát thương nhận phải cho quân đội của anh hùng khi bị tấn công không phải bằng phép.
    Basic xxxxGiảm độ sát thương 5 %
    Advanced Giảm độ sát thương 10 %
    Expert xxxGiảm độ sát thương 15 %
    Artilery
    [​IMG]
    Cho anh hùng khả năng điều khiển Ballista của họ và tháp canh trong thành khi bị tấn công.Tăng cơ hội gây sát thương gấp đôi của Ballista
    Basic xxx50% cơ hội gây sát thưng gấp đôi
    Advanced 75% cơ hội gây sát thương gấp đôi
    Expert xxxLuôn gây sát thương gấp đôi
    Ballistics
    [​IMG]
    Cho anh hùng khả năng điều khiển Catapult,tăng số lần bắn,độ chính xác và sát thương.
    Basic Catapult bắn với 60% cơ hội trúng tường.Cơ hội đạt độ sát thương tối đa là 50 %,sau khi toàn bộ tường đã hỏng thì cơ hội bắn trúng tháp và cổng ít hơn 60%

    Advanced Giống như Basic nhưng Catapukt bắn 2 lần


    Expert Catapult bắn với 75% cơ hội trúng tường.Cơ hội đạt độ sát thương tối đa là 100 %,bắn 2 lần,sau khi toàn bộ tường đã hỏng thì cơ hội bắn trúng tháp và cổng ít hơn 75%.
    Diplomacy
    [​IMG]
    Tăng cơ hội để các quái vật đi theo đội quân của anh hùng và giảm giá đầu hùng cho các anh hùng khác.
    Basic xxxx25% số quái vật chạy trốn sẽ yêu cầu gia nhập quân đội của anh hùng và giảm giá đầu hàng đi 20%

    Advanced 50% số quái vật chạy trốn sẽ yêu cầu gia nhập quân đội của anh hùng và giảm giá đầu hàng đi 40%

    Expert xxxTất cả số quái vật chạy trốn sẽ yêu cầu gia nhập quân đội của anh hùng và giảm giá đầu hàng đi 60%
    Lưu ý là Diplomacy còn phụ thuộc vào loại quân trong quân đội của anh hùng,nếu cùng loại với quái vật thì cơ hội sẽ cao hơn,nhưng nếu đối nghịch thì cơ hội gần như không có
    Eagle Eye
    [​IMG]
    Cho anh hùng khả năng học các phép được dùng trong trận đánh bởi các đơn vị dùng phép của đối phương.
    Basic xxx40% cơ hội học phép level 2 trở xuông
    Advanced 50% cơ hội học phép level 3 trở xuông
    Expert xxx60% cơ hội học phép level 4 trở xuông
    Earth Magic
    [​IMG]
    Tăng hiệu quả của phép loại Earth và giảm giá dùng phép.
    Basic xxxxGiảm giá của phép loại Earth 20%
    Advanced Phép được dùng với hiệu quả advanceđ
    Expert xxxPhép được dùng với hiệu quả expert
    Estates
    [​IMG]
    Cung cấp một số vàng mỗi ngày cho người giữ anh hùng
    Basic xxxxCung cấp 125 vàng mỗi ngày
    Advanced Cung cấp 250 vàng mỗi ngày
    Expert xxxCung cấp 500 vàng mỗi ngày
    Fire Magic
    [​IMG]
    Tăng hiệu quả của phép loại Fire và giảm giá dùng phép.
    Basic xxxxGiảm giá của phép loại Fire 20%
    Advanced Phép được dùng với hiệu quả advanceđ
    Expert xxxPhép được dùng với hiệu quả expert
     
    Chỉnh sửa cuối: 4/2/11

Chia sẻ trang này