View Full Version : Giới thiệu về hệ thống Hero trong Heroes III
I.Hero:chỉ số ,kỹ năng và quân đội ban đầu
1.Thành Castle
Tướng phép
Tướng phép của thành này gọi chung là Cleric,chỉ số xuất phát là 1-0-2-2
http://members.lycos.co.uk/kimliennet/klnet200404080409-heros_adela.jpg
Adela
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom,Basic Diplomacy
-Đặc tính đặc biệt: Đổ rượu (Bless ) đó pàkon,cái nỳ làm cho quái vật đánh ở Damage max,đặc biệt có tác dụng với con lv thấp
-Quân đội lúc đầu
groupe 1: 10 - 20 Pikemen
groupe 2: 4 - 7 Archers
groupe 3: 2 - 3 Griffins
http://members.lycos.co.uk/kimliennet/klnet200404080412-heros_adelaide.jpg
Adelaide
-Kỹ năng sẵn có:Advanced Wisdom
-Đặc tính đặc biệt: Frost Ring,tức là phép sét vòng thì phải.đặc biệt có tác dụng với con lv thấp
-Quân đội lúc đầu
groupe 1: 10 - 20 Pikemen
groupe 2: 4 - 7 Archers
groupe 3: 2 - 3 Griffins
http://members.lycos.co.uk/kimliennet/klnet200404080415-heros_caitlin.jpg
Caitlin
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom, Basic Intelligence,quá hay
-Đặc tính đặc biệt: Cộng 350 vàng qua ngày
-Quân đội lúc đầu
groupe 1: 10 - 20 Pikemen
groupe 2: 4 - 7 Archers
groupe 3: 2 - 3 Griffins
http://members.lycos.co.uk/kimliennet/klnet200404080417-heros_cuthbert.jpg
Cuthbert
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom, Basic Estates
-Đặc tính đặc biệt: Weakness,cast có hiệu quả hơn đối với quái vật yếu của đối phương
-Quân đội lúc đầu
groupe 1: 10 - 20 Pikemen
groupe 2: 4 - 7 Archers
groupe 3: 2 - 3 Griffins
http://members.lycos.co.uk/kimliennet/klnet200404080419-heros_ingham.jpg
Ingham
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom,Basic Mysticism
-Đặc tính đặc biệt: Zealot,cũng lạ với một tướng phép mà điều quân,cộng Att và Def cho con này sau mỗi lần lên được 5 lv(sau lv 5)
-Quân đội lúc đầu
groupe 1: 10 - 20 Pikemen
groupe 2: 4 - 7 Archers
groupe 3: 2 - 3 Griffins
http://members.lycos.co.uk/kimliennet/klnet200404080421-heros_loynis.jpg
Loynis
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom, Basic Learning
-Đặc tính đặc biệt: Prayer,phép này quả là lợi hại,với con Loynis này lại càng khủng hơn,nhất là lên bọn lv thấp
-Quân đội lúc đầu
groupe 1: 10 - 20 Pikemen
groupe 2: 4 - 7 Archers
groupe 3: 2 - 3 Griffins
http://members.lycos.co.uk/kimliennet/klnet200404080423-heros_rion.jpg
Rion
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom, Basic First Aid
-Đặc tính đặc biệt: First Aid ,tăng 5% cho kỹ năng này sau mỗi lần lên lv
-Quân đội lúc đầu
groupe 1: 10 - 20 Pikemen
groupe 2: 4 - 7 Archers
groupe 3: 2 - 3 Griffins
http://members.lycos.co.uk/kimliennet/klnet200404080425-heros_sanya.jpg
Sanya
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom, Basic Eagle Eye
-Đặc tính đặc biệt: Eagle Eye ,tăng 5% cho kỹ năng này sau mỗi lần lên lv
-Quân đội lúc đầu
groupe 1: 10 - 20 Pikemen
groupe 2: 4 - 7 Archers
groupe 3: 2 - 3 Griffins
Tướng chiến
Tướng chiến của thành này gọi chung là Knight ,với các chỉ số ban đầu là 2-2-1-1
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_edric.jpg
Edric
-Kỹ năng sẵn có:Basic Leadership, Basic Defense
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Griffin - Royal Griffin sau lv 3(6,9...)
-Quân đội lúc đầu:
Group 1:10 - 20 Pikemen
Group 2:2 - 3 Griffins
Group 3:2 - 3 Griffins
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_lordhaart.jpg
Lord Haart
-Kỹ năng sẵn có:Basic Leadership, Basic Estates
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Estates sau mỗi lần lên lv
-Quân đội lúc đầu:
Group 1:10 - 20 Pikemen
Group 2:4 - 7 Archers
Group 3: 2 - 3 Griffins
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_orrin.jpg
Orrin
-Kỹ năng sẵn có:Basic Leadership, Basic Archery
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Archery mỗi lần lên lv
-Quân đội lúc đầu:
Group 1:10 - 20 Pikemen
Group 2:4 - 7 Archers
Group 3: 2 - 3 Griffins
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_sirchristian.jpg
Christian
-Kỹ năng sẵn có:Basic Leadership, Basic Artillery
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Ballista sau lv 4(8,12...)
-Quân đội lúc đầu:
Group 1:10 - 20 Pikemen
Group 2:1 Ballista
Group 3:2 - 3 Griffins
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_sorsha.jpg
Sorsha
-Kỹ năng sẵn có:Basic Leadership,Basic Offense
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Swordsmen - Crusaders sau lv 4(8,12...)
-Quân đội lúc đầu:
Group 1:10 - 20 Pikemen
Group 2:4 - 7 Archers
Group 3: 2 - 3 Griffins
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_sylvia.jpg
Sylvia
-Kỹ năng sẵn có:Basic Leadership, Basic Navigation
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Navigation sau mỗi lần lên lv
-Quân đội lúc đầu:
Group 1:10 - 20 Pikemen
Group 2:4 - 7 Archers
Group 3: 2 - 3 Griffins
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_tyris.jpg
Tyris
-Kỹ năng sẵn có:Basic Leadership, Basic Tactics
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Cavaliers - Champions sau lv 6(12,18...)
-Quân đội lúc đầu:
Group 1:10 - 20 Pikemen
Group 2:4 - 7 Archers
Group 3: 2 - 3 Griffins
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_valeska.jpg
Valeska
-Kỹ năng sẵn có:Basic Leadership, Basic Archery
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Archers - Marksmen sau lv 2(4,6...)
-Quân đội lúc đầu:
Group 1:4 à 7 Archers
Group 2:4 à 7 Archers
Group 3:4 à 7 Archers
2.Thành Rampart
Tướng chiến
Tướng chiến của thành này gọi chung là Ranger,với các chỉ số xuất phát như sau 1-3-1-1
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_clancy.jpg
Clancy
-Kỹ năng sẵn có:Basic Resistance, Basic Pathfinding
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Unicors - War Unicorns sau lv 6(12,18...)
-Quân đội lúc đầu
Groupe 1:14 - 24 Centaurs
Groupe 2:3-5 Dwarfs
Groupe 3:3-6 Wood Elfs
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_ivor.jpg
Ivor
-Kỹ năng sẵn có:Basic Archery, Basic Offense
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Wood Elves - Grand Elves
sau lv 3,6(9,12...)
-Quân đội lúc đầu
Groupe 1:14 - 24 Centaurs
Groupe 2:3-6 Wood Elfs
Groupe 3:3-6 Wood Elfs
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_jenova.jpg
Jenova
-Kỹ năng sẵn có:Advanced Archery
-Đặc tính đặc biệt:Cộng 350 vàng mỗi ngày
-Quân đội lúc đầu
Groupe 1:14 - 24 Centaurs
Groupe 2:3-5 Dwarfs
Groupe 3:3-6 Wood Elfs
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_kyrre.jpg
Kyrre
-Kỹ năng sẵn có:Basic Archery, Basic Logistics
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Logistics mỗi lần lên lv
-Quân đội lúc đầu
Groupe 1:14 - 24 Centaurs
Groupe 2:3-5 Dwarfs
Groupe 3:3-6 Wood Elfs
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_mephala.jpg
Mephala
-Kỹ năng sẵn có:Basic Leadership, Advanced Armorer
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Armorer mỗi lần lên lv
-Quân đội lúc đầu
Groupe 1:14 - 24 Centaurs
Groupe 2:3-5 Dwarfs
Groupe 3:3-6 Wood Elfs
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_ryland.jpg
Ryland
-Kỹ năng sẵn có:Basic Leadership, Basic Diplomacy
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Dendroid Guards - Dendroid Soldiers sau lv 5(10,15...)
-Quân đội lúc đầu
Groupe 1:14 - 24 Centaurs
Groupe 2:3-5 Dwarfs
Groupe 3:3-6 Wood Elfs
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_thorgrim.jpg
Thorgrim
-Kỹ năng sẵn có:Advanced Resistance
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Resistance mỗi lần lên lv
-Quân đội lúc đầu
Groupe 1:14 - 24 Centaurs
Groupe 2:3-5 Dwarfs
Groupe 3:3-6 Wood Elfs
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_ufretin.jpg
Ufretin
-Kỹ năng sẵn có:Basic Resistance, Basic Luck
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Dwarves - Battle Dwarves sau lv 2(4,6...)
-Quân đội lúc đầu
Groupe 1:3-5 Dwarfs
Groupe 2:3-5 Dwarfs
Groupe 3:3-5 Dwarfs
Tướng phép
Tướng phép của thành này gọi chung là Druid với các chỉ số xuất phát là 0-2-1-2
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_aeris.jpg
Aeris
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom, Basic Scouting
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Pegasi - Silver Pegasi sau lv 4(8,12...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:14 - 24 Centaurs
Groupe 2:3-5 Dwarfs
Groupe 3:3-6 Wood Elfs
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_alagar.jpg
Alagar
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom,Basic Sorcery
-Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Ice Bolt ,đặc biệt là với những quân lv thấp
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:14 - 24 Centaurs
Groupe 2:3-5 Dwarfs
Groupe 3:3-6 Wood Elfs
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_coronius.jpg
Coronius
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom, Basic Scholar
-Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Slayer,đặc biệt là với những quân lv thấp của quân mình
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:14 - 24 Centaurs
Groupe 2:3-5 Dwarfs
Groupe 3:3-6 Wood Elfs
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_elleshar.jpg
Elleshar
-Kỹ năng sẵn có: Basic Wisdom, Basic Intelligence
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Intelligence mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:14 - 24 Centaurs
Groupe 2:3-5 Dwarfs
Groupe 3:3-6 Wood Elfs
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_gem.jpg
Gem
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom, Basic First Aid
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng First Aid mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:14 - 24 Centaurs
Groupe 2:3-5 Dwarfs
Groupe 3:3-6 Wood Elfs
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_malcom.jpg
Malcom
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom, Basic Eagle Eye
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Eagle Eye mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:14 - 24 Centaurs
Groupe 2:3-5 Dwarfs
Groupe 3:3-6 Wood Elfs
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_melodia.jpg
Melodia
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom, Basic Luck
-Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Fortune đặc biệt với các quân yếu
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:14 - 24 Centaurs
Groupe 2:3-5 Dwarfs
Groupe 3:3-6 Wood Elfs
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_uland.jpg
Uland
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom, Basic Ballistics
-Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Cure đặc biệt với các quân yếu
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:14 - 24 Centaurs
Groupe 2:3-5 Dwarfs
Groupe 3:3-6 Wood Elfs
3.Thành Necropolis
Tướng chiến
Tướng chiến của thành này gọi chung là Death Knight với các chỉ số bắt đầu là 1-2-2-1
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_charna.jpg
Charna
-Kỹ năng sẵn có:Basic Necromancy- Basic Tactics
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Wights - Wraiths sau lv 3(6,9...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:20-30 Skeleton
Groupe 2:4-6 Wight
Groupe 3:4-6 Wight
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_clavius.jpg
Clavius
-Kỹ năng sẵn có:Basic Necromancy - Basic Offense
-Đặc tính đặc biệt:Cộng 350 vàng khi qua ngày
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:20-30 Skeleton
Groupe 2:4-6 Zombies
Groupe 3:4-6 Wight
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_galthran.jpg
Aglthran
-Kỹ năng sẵn có:Basic Necromancy - Basic Armorer
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Skeleton sau mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:20-30 Skeleton
Groupe 2:20-30 Skeleton
Groupe 3:20-30 Skeleton
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_isra.jpg
Isra
-Kỹ năng sẵn có:Advanced Necromancy
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Necromancy mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:20-30 Skeleton
Groupe 2:4-6 Zombies
Groupe 3:4-6 Wight
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_moandor.jpg
Moandor
-Kỹ năng sẵn có:Basic Necromancy - Basic Learning
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Liches - Power Liches sau lv 5(10,15...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:20-30 Skeleton
Groupe 2:4-6 Zombies
Groupe 3:4-6 Wight
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_straker.jpg
Straker
-Kỹ năng sẵn có:Basic Necromancy - Basic Resistance
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Walking Dead - Zombies sau lv 2(4,6...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:4-6 Zombies
Groupe 2:4-6 Zombies
Groupe 3:4-6 Zombies
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_tamika.jpg
Tamika
-Kỹ năng sẵn có:Basic Necromancy - Basic Offense
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def Black Knights - Dread Knights sau lv 6(12,18...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:20-30 Skeleton
Groupe 2:4-6 Zombies
Groupe 3:4-6 Wight
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_vokial.jpg
Vokial
-Kỹ năng sẵn có:Basic Necromancy - Basic Artillery
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Vampires - Vampire Lords sau lv 4(8,12...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:20-30 Skeleton
Groupe 2:4-6 Zombies
Groupe 3:4-6 Wight
Tướng phép
Tướng phép của thành này gọi chung là Necromancer,với các chỉ số xuất phát như sau 1-0-2-2
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_aislinn.jpg
Aislinn
-Kỹ năng sẵn có:Basic Necromancy - Basic Wisdom
-Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Meteor Shower ,đặc biệt là khi dùng với quân lv thấp
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:20-30 Skeleton
Groupe 2:4-6 Zombies
Groupe 3:4-6 Wight
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_nagash.jpg
Nagash
-Kỹ năng sẵn có:Basic Necromancy - Basic Intelligence
-Đặc tính đặc biệt:Cộng 350 vàng khi qua ngày
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:20-30 Skeleton
Groupe 2:4-6 Zombies
Groupe 3:4-6 Wight
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_nimbus.jpg
Nimbus
-Kỹ năng sẵn có:Basic Necromancy - Basic Eagle Eye
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Eagle Eye mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:20-30 Skeleton
Groupe 2:4-6 Zombies
Groupe 3:4-6 Wight
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_sandro.jpg
Sandro
-Kỹ năng sẵn có:Basic Necromancy - Basic Sorcery
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Sorcery mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:20-30 Skeleton
Groupe 2:4-6 Zombies
Groupe 3:4-6 Wight
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_septienna.jpg
Septienna
-Kỹ năng sẵn có:Basic Necromancy - Basic Scholar
-Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Death Ripple ,nhất là với quân lv thấp
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:20-30 Skeleton
Groupe 2:4-6 Zombies
Groupe 3:4-6 Wight
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_thant.jpg
Thant
-Kỹ năng sẵn có:Basic Necromancy - Basic Mysticism
-Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Animate Dead ,nhất là với quân lv thấp
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:20-30 Skeleton
Groupe 2:4-6 Zombies
Groupe 3:4-6 Wight
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_vidomina.jpg
Vidomina
-Kỹ năng sẵn có:Advanced Necromancy
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Necromancy mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:20-30 Skeleton
Groupe 2:4-6 Zombies
Groupe 3:4-6 Wight
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_xsi.jpg
Xsi
-Kỹ năng sẵn có:Basic Necromancy - Basic Learning
-Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Stone Skin,đặc biệt với quân lv thấp
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:20-30 Skeleton
Groupe 2:4-6 Zombies
Groupe 3:4-6 Wight
4.Thành Stronghold
Tướng chiến
Tướng chiến thành này gọi chung là Barbarian với các chỉ số xuất phát như sau 4-0-1-1
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_craghack.jpg
Craghack
-Kỹ năng sẵn có:Advanced Offense
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Offense mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Goblin
Groupe 2:5-7 Wolf Rider
Groupe 3:4-6 Orc
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_gretchin.jpg
Gretchin
-Kỹ năng sẵn có:Basic Offense - Basic Pathfinding
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Goblin và Hobgoblin mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Goblin
Groupe 2:15-25 Goblin
Groupe 3:15-25 Goblin
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_gurnisson.jpg
Gurnisson
-Kỹ năng sẵn có:Basic Offense - Basic Artillery
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Ballista sau lv 4(8,12...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Goblin
Groupe 2:1 Ballista
Groupe 3:4-6 Orc
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_jabarkas.jpg
Jabarkas
-Kỹ năng sẵn có:Basic Offense - Basic Archery
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Orcs - Orc Chieftains sau lv 3(6,9...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Goblin
Groupe 2:5-7 Wolf Rider
Groupe 3:4-6 Orc
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_krellion.jpg
Krellion
-Kỹ năng sẵn có:Basic Offense- Basic Resistance
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Ogres - Ogres Magi sau lv 4(8,12...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Goblin
Groupe 2:5-7 Wolf Rider
Groupe 3:4-6 Orc
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_shiva.jpg
Shiva
-Kỹ năng sẵn có:Basic Offense - Basic Scouting
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Rocs - Thunderbirds sau lv 5(10,15...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Goblin
Groupe 2:5-7 Wolf Rider
Groupe 3:4-6 Orc
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_tyraxor.jpg
Tyraxor
-Kỹ năng sẵn có:Basic Offense - Basic Tactics
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Wolf Riders - Raiders sau lv 2(4,6...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:5-7 Wolf Rider
Groupe 2:5-7 Wolf Rider
Groupe 3:5-7 Wolf Rider
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_yog.jpg
Yog
-Kỹ năng sẵn có:Basic Offense - Basic Ballistics
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Cyclops - Cyclops Kings sau lv 6(12,18...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Goblin
Groupe 2:5-7 Wolf Rider
Groupe 3:4-6 Orc
Tướng phép
Tướng phép của thành này gọi chung là Battle Mage với các chỉ số xuất phát như sau 2-1-1-1
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_dessa.jpg
Dessa
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Logistics
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Logistics mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Goblin
Groupe 2:5-7 Wolf Rider
Groupe 3:4-6 Orc
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_gird.jpg
Gird
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Sorcery
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Sorcery mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Goblin
Groupe 2:5-7 Wolf Rider
Groupe 3:4-6 Orc
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_gundula.jpg
Gundula
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Offense
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Offense mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Goblin
Groupe 2:5-7 Wolf Rider
Groupe 3:4-6 Orc
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_oris.jpg
Oris
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Learning
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Eagle Eye mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Goblin
Groupe 2:5-7 Wolf Rider
Groupe 3:4-6 Orc
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_saurug.jpg
Saurus
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Resistance
-Đặc tính đặc biệt:Cộng 1 Gem/1 ngày
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Goblin
Groupe 2:5-7 Wolf Rider
Groupe 3:4-6 Orc
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_terek.jpg
Terek
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Tactics
-Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Haste,đặc biệt là với các quân lv thấp
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Goblin
Groupe 2:5-7 Wolf Rider
Groupe 3:4-6 Orc
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_vey.jpg
Vey
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Leadership
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Ogres - Ogres Magi sau lv 4(8,12...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Goblin
Groupe 2:5-7 Wolf Rider
Groupe 3:4-6 Orc
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_zubin.jpg
Zubin
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Artillery
-Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Precision ,đặc biệt là với quân lv thấp
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Goblin
Groupe 2:5-7 Wolf Rider
Groupe 3:4-6 Orc
5.Thành Fortress
Tướng chiến
Tướng chiến của thành này gọi chung là Beastmaster với các chỉ số xuất phát là 0-4-1-1
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_alkin.jpg
Alkin
-Kỹ năng sẵn có:Basic Armorer - Basic Offense
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Gorgons - Mighty Gorgons sau lv 5(10,15...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:10 - 20 Gnolls
Groupe 2:4 - 7 Lizardmen
Groupe 3:2 - 4 Serpents Fly
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_broghild.jpg
Broghild
-Kỹ năng sẵn có:Basic Armorer - Basic Scouting
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Wyvern - Wyvern Monarch sau lv 6(12,18...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:10 - 20 Gnolls
Groupe 2:4 - 7 Lizardmen
Groupe 3:2 - 4 Serpents Fly
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_bron.jpg
Bron
-Kỹ năng sẵn có:Basic Armorer - Basic Resistance
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Basilisks - Greater Basilisks
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:10 - 20 Gnolls
Groupe 2:4 - 7 Basilisks :o
Groupe 3:0 - 3 Serpents Fly
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_drakon.jpg
Drakon
-Kỹ năng sẵn có:Basic Armorer - Basic Leadership
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Gnolls - Marauder Gnolls sau mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:10 - 20 Gnolls
Groupe 2:10 - 20 Gnolls
Groupe 3:10 - 20 Gnolls
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_gerwulf.jpg
Gerwlf
-Kỹ năng sẵn có:Basic Artillery - Basic Armorer
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Ballista sau lv 4 (8,12...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:10 - 20 Gnolls
Groupe 2:1 Ballista
Groupe 3:2 - 4 Serpents Fly
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_korbac.jpg
Korbac
-Kỹ năng sẵn có:Basic Armorer - Basic Pathfinding
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Serpent Fly - Dragon Fly sau lv 3(6,9...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:10 - 20 Gnolls
Groupe 2:2 - 4 Serpents Fly
Groupe 3:2 - 4 Serpents Fly
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_tazar.jpg
Tazar
-Kỹ năng sẵn có:Advanced Armorer
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Armorer mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:10 - 20 Gnolls
Groupe 2:4 - 7 Lizardmen
Groupe 3:2 - 4 Serpents Fly
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_wystan.jpg
Wystan
-Kỹ năng sẵn có:Basic Armorer - Basic Archery
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Lizardman - Lizard Warrior sau lv 2(4,6...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:4 - 7 Lizardmen
Groupe 2:4 - 7 Lizardmen
Groupe 3:4 - 7 Lizardmen
Tướng phép
Tướng phép của thành này gọi chung là Witches với các chỉ số xuất phát như sau 0-1-2-2
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_andra.jpg
Andra
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom, Basic Intelligence
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Intelligence mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:10 - 20 Gnolls
Groupe 2:4 - 7 Lizardmen
Groupe 3:2 - 4 Serpents Fly
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_merist.jpg
Merist
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom, Basic Learning
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Stone Skin mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:10 - 20 Gnolls
Groupe 2:4 - 7 Lizardmen
Groupe 3:2 - 4 Serpents Fly
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_mirlanda.jpg
Mirlanda
-Kỹ năng sẵn có:Advanced Wisdom
-Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Weakness,đặc biệt với quân lv thấp
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:10 - 20 Gnolls
Groupe 2:4 - 7 Lizardmen
Groupe 3:2 - 4 Serpents Fly
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_rosic.jpg
Rosic
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom, Basic Mysticism
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Mysticism mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:10 - 20 Gnolls
Groupe 2:4 - 7 Lizardmen
Groupe 3:2 - 4 Serpents Fly
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_styg.jpg
Styg
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom, Basic Sorcery
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năngn Sorcery mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:10 - 20 Gnolls
Groupe 2:1 Ballista
Groupe 3:2 - 4 Serpents Fly
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_tiva.jpg
Tiva
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom, Basic Eagle Eye
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Eagle Eye mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:10 - 20 Gnolls
Groupe 2:4 - 7 Lizardmen
Groupe 3:4 - 7 Lizardmen
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_verdish.jpg
Verdish
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom, Basic First Aid
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng First Aid mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:10 - 20 Gnolls
Groupe 2:4 - 7 Lizardmen
Groupe 3:2 - 4 Serpents Fly
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_voy.jpg
Voy
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom, Basic Navigation
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Navigation mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:4 - 7 Lizardmen
Groupe 2:4 - 7 Lizardmen
Groupe 3:4 - 7 Lizardmen
6.Thành Inferno
Tướng chiến
Tướng chiến của thành này gọi chung là Demoniac với các chỉ số xuất phát là 2-2-1-1
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_calh.jpg
Calh
-Kỹ năng sẵn có:Basic Archery - Basic Scouting
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def của Gogs - Magogs sau lv 2(4,6...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:4 - 7 Gogs
Groupe 2:4 - 7 Gogs
Groupe 3:4 - 7 Gogs
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_fiona.jpg
Fiona
-Kỹ năng sẵn có:Advanced Scouting
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def của Hell Hounds - Cerberi sau lv 3(6,9...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Imps
Groupe 2:4 - 7 Hell Hounds
Groupe 3:3-4 Hell Hounds
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_ignatius.jpg
Ignatius
-Kỹ năng sẵn có:Basic Tactics - Basic Resistance
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def của Imps - Familiars sau mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Imps
Groupe 2:15-25 Imps
Groupe 3:15-25 Imps
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_marius.jpg
Marius
-Kỹ năng sẵn có:Advanced Armorer
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def của Demons - Horned Demons sau lv 4(8,12...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Imps
Groupe 2:4 - 7 Gogs
Groupe 3:3-4 Hell Hounds
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_nymus.jpg
Nymus
-Kỹ năng sẵn có:Advanced Offense
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def của Pit Fiends - Pit Lords sau lv 5(10,15...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Imps
Groupe 2:4 - 7 Gogs
Groupe 3:3-4 Hell Hounds
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_octavia.jpg
Octavia
-Kỹ năng sẵn có:Basic Offense - Basic Scholar
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 350 vàng khi qua ngày
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Imps
Groupe 2:4 - 7 Gogs
Groupe 3:3-4 Hell Hounds
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_pyre.jpg
Pyre
-Kỹ năng sẵn có:Basic Artillery - Basic Logistics
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def của Ballista sau lv 4(8,12...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Imps
Groupe 2:1 Ballista
Groupe 3:3-4 Hell Hounds
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_rashka.jpg
Rashka
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Scholar
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def của Efreets - Efreet Sultans sau lv 6(12,18...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Imps
Groupe 2:4 - 7 Gogs
Groupe 3:3-4 Hell Hounds
Tướng phép
Tướng chiến của thành này gọi chung là Heretic với các chỉ số xuất phát là 1-1-2-1
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_ash.jpg
Ash
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Eagle Eye
-Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Bloodlust,đặc biệt là với quân lv thấp
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Imps
Groupe 2:4 - 7 Gogs
Groupe 3:3-4 Hell Hounds
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_axsis.jpg
Axsis
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Mysticism
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Mysticism mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Imps
Groupe 2:4 - 7 Gogs
Groupe 3:3-4 Hell Hounds
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_ayden.jpg
Ayden
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Intelligence
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Intelligence mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Imps
Groupe 2:4 - 7 Gogs
Groupe 3:3-4 Hell Hounds
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_calid.jpg
Calid
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Learning
-Đặc tính đặc biệt:Cộng 1 Sulfur khi qua ngày
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Imps
Groupe 2:4 - 7 Gogs
Groupe 3:3-4 Hell Hounds
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_olema.jpg
Olema
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Ballistics
-Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Weakness,nhất là đối với quân lv thấp
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Imps
Groupe 2:4 - 7 Gogs
Groupe 3:3-4 Hell Hounds
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_xarfax.jpg
Xarfax
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Leadership
-Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Fireball,nhất là với quân lv thấp
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Imps
Groupe 2:4 - 7 Gogs
Groupe 3:3-4 Hell Hounds
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_xyron.jpg
Xyron
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Scholar
-Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Inferno,đặc biệt là với quân lv thấp
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Imps
Groupe 2:4 - 7 Gogs
Groupe 3:3-4 Hell Hounds
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_zydar.jpg
Zydar
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Sorcery
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Sorcery mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Imps
Groupe 2:4 - 7 Gogs
Groupe 3:3-4 Hell Hounds
7.Thành Dungeon
Tướng chiến
Tướng chiến của thành này gọi chung là Overlord với các chỉ số xuất phát là 2-2-1-1
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_ajit.jpg
Ajit
-Kỹ năng sẵn có:Basic Leadership - Basic Resistance
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Beholders - Evil Eyes sau lv 3(6,9...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:30-40 Troglodytes
Groupe 2:3-4 Beholders
Groupe 3:3-4 Beholders
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_arlach.jpg
Arlach
-Kỹ năng sẵn có:Basic Offense- Basic Artillery
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Ballista sau lv 4(8,12...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:30-40 Troglodytes
Groupe 2:Ballista
Groupe 3:3-4 Beholders
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_dace.jpg
Dace
-Kỹ năng sẵn có:Basic Tactics - Basic Offense
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Minotaurs - Minotaur Kings sau lv 5(10,15...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:30-40 Troglodytes
Groupe 2:4 - 6 Harpies
Groupe 3:3-4 Beholders
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_damacon.jpg
Damacon
-Kỹ năng sẵn có:Advanced Offense
-Đặc tính đặc biệt:Cộng 350 vàng khi qua ngày
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:30-40 Troglodytes
Groupe 2:4 - 6 Harpies
Groupe 3:3-4 Beholders
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_gunnar.jpg
Gunnar
-Kỹ năng sẵn có:Basic Tactics - Basic Logistics
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Logistics mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:30-40 Troglodytes
Groupe 2:4 - 6 Harpies
Groupe 3:3-4 Beholders
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_lorelei.jpg
Lorelei
-Kỹ năng sẵn có:Basic Leadership - Basic Scouting
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Harpies - Harpy Hags sau lv 2(4,6...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:4 - 6 Harpies
Groupe 2:4 - 6 Harpies
Groupe 3:4 - 6 Harpies
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_shakti.jpg
Shakti
-Kỹ năng sẵn có:Basic Tactics - Basic Offense
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Troglodytes - Infernal Troglodyte mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:30-40 Troglodytes
Groupe 2:30-40 Troglodytes
Groupe 3:30-40 Troglodytes
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_synca.jpg
Synca
-Kỹ năng sẵn có:Basic Leadership- Basic Scholar
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Manticores ou Scorpicores sau lv 6(12,18...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:30-40 Troglodytes
Groupe 2:4 - 6 Harpies
Groupe 3:3-4 Beholders
Tướng phép
Tướng phép của thành này gọi chung là Warlock với các chỉ số xuất phát như sau 0-0-3-2
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_alamar.jpg
Alamar
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom- Basic Scholar
-Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Resurrection,đặc biệt là với quân lv thấp
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:30-40 Troglodytes
Groupe 2:4 - 6 Harpies
Groupe 3:3-4 Beholders
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_darkstorn.jpg
Darkstorn
-Kỹ năng sẵn có: Basic Wisdom - Basic Scouting
-Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Stone skin ,đặc biệt là với quân lv thấp
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:30-40 Troglodytes
Groupe 2:4 - 6 Harpies
Groupe 3:3-4 Beholders
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_deemer.jpg
Deemer
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Scouting
-Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Meteor Shower ,đặc biệt là với quân lv thấp
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:30-40 Troglodytes
Groupe 2:4 - 6 Harpies
Groupe 3:3-4 Beholders
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_geon.jpg
Geon
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Eagle Eye
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Eagle Eye mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:30-40 Troglodytes
Groupe 2:4 - 6 Harpies
Groupe 3:3-4 Beholders
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_jaegar.jpg
Jaegar
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom- Basic Mysticism
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Mysticism mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:30-40 Troglodytes
Groupe 2:4 - 6 Harpies
Groupe 3:3-4 Beholders
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_jeddite.jpg
Jeddite
-Kỹ năng sẵn có:Advanced Wisdom
-Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Resurrection,đặc biệt là với quân lv thấp
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:30-40 Troglodytes
Groupe 2:4 - 6 Harpies
Groupe 3:3-4 Beholders
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_malekith.jpg
Malekith
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Sorcery
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Sorcery mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:30-40 Troglodytes
Groupe 2:4 - 6 Harpies
Groupe 3:3-4 Beholders
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_sephinroth.jpg
Sephinroth
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Intelligence
-Đặc tính đặc biệt:+ 1 Crystal mỗi lần qua ngày
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:30-40 Troglodytes
Groupe 2:4 - 6 Harpies
Groupe 3:3-4 Beholders
8.Thành Conflux
Tướng chiến
Tướng chiến của thành này gọi chung là Planeswalker với các chỉ số xuất phát là 3-1-1-1
http://www.archangelcastle.com/ab/herosab_erdamon.gif
Erdamon
-Kỹ năng sẵn có:Basic Tactics- Basic Estates
-Đặc tính đặc biệt:Cộng 2 Att,1 Def và 5 Damage cho Earth Elemental-Magma Elemental trong quân đội
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Pixie
Groupe 2:3-5 Air Elemental
Groupe 3:2-5 Water Elemental
http://www.archangelcastle.com/ab/herosab_fiur.gif
Fiur
-Kỹ năng sẵn có:Advanced Offense
-Đặc tính đặc biệt:Cộng 1 Att,2 Def và 2 Damage cho Fire Elemental-Energy Elemental trong quân đội
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Pixie
Groupe 2:3-5 Air Elemental
Groupe 3:2-5 Water Elemental
http://www.archangelcastle.com/ab/herosab_ignissa.gif
Ignissa
-Kỹ năng sẵn có:Basic Offense - Basic Artillery
-Đặc tính đặc biệt:Cộng 1 Att,2 Def và 2 Damage cho Fire Elemental-Energy Elemental trong quân đội
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Pixie
Groupe 2:3-5 Air Elemental
Groupe 3:2-5 Water Elemental
http://www.archangelcastle.com/ab/herosab_kalt.gif
Kalt
-Kỹ năng sẵn có:Basic Tactics - Basic Learning
-Đặc tính đặc biệt:Cộng 2 Att cho Water Elemental-Glace Ice Elemental trong quân đội
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Pixie
Groupe 2:2-5 Water Elemental
Groupe 3:2-5 Water Elemental
http://www.archangelcastle.com/ab/herosab_lacus.gif
Lacus
-Kỹ năng sẵn có:Advanced Tactics
-Đặc tính đặc biệt:Cộng 2 Att cho Water Elemental-Glace Ice Elemental trong quân đội
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Pixie
Groupe 2:2-5 Water Elemental
Groupe 3:2-5 Water Elemental
http://www.archangelcastle.com/ab/herosab_monere.gif
Monere
-Kỹ năng sẵn có:Basic Offense - Basic Logistics
-Đặc tính đặc biệt:Cộng 3 Att,3 Def cho Psychic Elemental-Magic Elemental trong quân đội
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Pixie
Groupe 2:3-5 Air Elemental
Groupe 3:2-5 Water Elemental
http://www.archangelcastle.com/ab/herosab_pasis.gif
Pasis
-Kỹ năng sẵn có:Basic Offense - Basic Artillery
-Đặc tính đặc biệt:Cộng 3 Att,3 Def cho Psychic Elemental-Magic Elemental trong quân đội
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Pixie
Groupe 2:3-5 Air Elemental
Groupe 3:2-5 Water Elemental
http://www.archangelcastle.com/ab/herosab_thunar.gif
Thunar
-Kỹ năng sẵn có:Basic Tactics - Basic Estates
-Đặc tính đặc biệt:Cộng 2 Att,1 Def và 5 Damage cho Earth Elemental-Magma Elemental trong quân đội
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Pixie
Groupe 2:3-5 Air Elemental
Groupe 3:2-5 Water Elemental
Tướng phép
Tướng phép của thành này gọi chung là Elementalist với các chỉ số xuất phát là 0-0-3-3
http://www.archangelcastle.com/ab/herosab_aenain.gif
Aenain
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Air Magic
-Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Disrupting Ray ,đặc biệt với quân lv thấp
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Pixie
Groupe 2:3-5 Air Elemental
Groupe 3:2-5 Water Elemental
http://www.archangelcastle.com/ab/herosab_brissa.gif
Brissa
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Air Magic
-Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Haste,đặc biệt với quân lv thấp
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Pixie
Groupe 2:3-5 Air Elemental
Groupe 3:2-5 Water Elemental
http://www.archangelcastle.com/ab/herosab_ciele.gif
Ciele
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Water Magic
-Đặc tính đặc biệt:Tăng gấp rưỡi Damage của phép Magic Arrow
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Pixie
Groupe 2:3-5 Air Elemental
Groupe 3:2-5 Water Elemental
http://www.archangelcastle.com/ab/herosab_gelare.gif
Gelare
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Water Magic
-Đặc tính đặc biệt:Cộng 350 vàng khi qua ngày
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Pixie
Groupe 2:3-5 Air Elemental
Groupe 3:2-5 Water Elemental
http://www.archangelcastle.com/ab/herosab_grindan.gif
Grindan
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom- Basic Earth Magic
-Đặc tính đặc biệt:Cộng 350 vàng khi qua ngày
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Pixie
Groupe 2:3-5 Air Elemental
Groupe 3:2-5 Water Elemental
http://www.archangelcastle.com/ab/herosab_inteus.gif
Inteus
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Fire Magic
-Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Bloodlust,đặc biệt là với quân lv thấp
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Pixie
Groupe 2:3-5 Air Elemental
Groupe 3:2-5 Water Elemental
http://www.archangelcastle.com/ab/herosab_labetha.gif
Labetha
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Earth Magic
-Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Stone Skin ,đặc biệt là với quân lv thấp
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Pixie
Groupe 2:3-5 Air Elemental
Groupe 3:2-5 Water Elemental
http://www.archangelcastle.com/ab/herosab_luna.gif
Luna
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom- Basic Fire Magic
-Đặc tính đặc biệt:Tăng gấp đôi Damage của phép Fire Wall
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Pixie
Groupe 2:3-5 Air Elemental
Groupe 3:2-5 Water Elemental
9.Thành Tower
Tướng chiến
Tướng chiến của thành này gọi chung là Alchemist với các chỉ số xuất phát 1-1-2-2
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_fafner.jpg
Fafner
-Kỹ năng sẵn có:Basic Scholar- Basic Resistance
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Nagas - Naga Queens sau lv 6(12,18...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Gremlin
Groupe 2:3-5 Stone Gargoyle
Groupe 3:2-3 Stone Golem
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_iona.jpg
Iona
-Kỹ năng sẵn có:Basic Scholar - Basic Intelligence
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Genies - Master Genies sau lv 5(10,15...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Gremlin
Groupe 2:3-5 Stone Gargoyle
Groupe 3:2-3 Stone Golem
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_josephine.jpg
Josephine
-Kỹ năng sẵn có:Basic Sorcery - Basic Mysticism
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Stone - Iron Golems sau lv 3(6,9...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Gremlin
Groupe 2:2-3 Stone Golem
Groupe 3:2-3 Stone Golem
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_neela.jpg
Neela
-Kỹ năng sẵn có:Basic Scholar - Advanced Armorer
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Armorer mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Gremlin
Groupe 2:3-5 Stone Gargoyle
Groupe 3:2-3 Stone Golem
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_piquedram.jpg
Piquedram
-Kỹ năng sẵn có:Basic Scouting - Basic Mysticism
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Stone Gargoyles - Obsidian Gargoyles sau lv 2(4,6...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:3-5 Stone Gargoyle
Groupe 2:3-5 Stone Gargoyle
Groupe 3:3-5 Stone Gargoyle
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_rissa.jpg
Rissa
-Kỹ năng sẵn có:Basic Offense - Basic Mysticism
-Đặc tính đặc biệt:Cộng 1 Mercury khi qua ngày
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Gremlin
Groupe 2:3-5 Stone Gargoyle
Groupe 3:2-3 Stone Golem
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_thane.jpg
Thane
-Kỹ năng sẵn có:Advanced Scholar
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Genies - Master Genies sau lv 5(10,15...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Gremlin
Groupe 2:3-5 Stone Gargoyle
Groupe 3:2-3 Stone Golem
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_torosar.jpg
Torosar
-Kỹ năng sẵn có:Basic Tactics - Basic Mysticism
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Ballista sau lv 4(8,12...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Gremlin
Groupe 2:1 Ballista
Groupe 3:2-3 Stone Golem
Tướng phép
Tướng phép của thành này gọi chung là Wizard với các chỉ số xuất phát 0-0-2-3
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_aine.jpg
Aine
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Scholar
-Đặc tính đặc biệt:Cộng 350 vàng khi qua ngày
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Gremlin
Groupe 2:3-5 Stone Gargoyle
Groupe 3:2-3 Stone Golem
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_astral.jpg
Astral
-Kỹ năng sẵn có:Advanced Wisdom
-Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Hypnotize,đặc biệt là với quân lv thấp
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Gremlin
Groupe 2:3-5 Stone Gargoyle
Groupe 3:2-3 Stone Golem
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_cyra.jpg
Cyra
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Diplomacy
-Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Haste,đặc biệt là với quân lv thấp
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Gremlin
Groupe 2:3-5 Stone Gargoyle
Groupe 3:2-3 Stone Golem
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_daremyth.jpg
Daremyth
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Intelligence
-Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Fortune,đặc biệt là với quân lv thấp
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Gremlin
Groupe 2:3-5 Stone Gargoyle
Groupe 3:2-3 Stone Golem
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_halon.jpg
Halon
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Mysticism
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Mysticism mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Gremlin
Groupe 2:3-5 Stone Gargoyle
Groupe 3:2-3 Stone Golem
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_serena.jpg
Serena
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Eagle Eye
-Đặc tính đặc biệt:Tăng 5% kỹ năng Eagle Eye mỗi lần lên lv
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Gremlin
Groupe 2:3-5 Stone Gargoyle
Groupe 3:2-3 Stone Golem
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_solmyr.jpg
Solmyr
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Sorcery
-Đặc tính đặc biệt:Tăng độ mạnh của phép Chain Lightning ,đặc biệt là với quân lv thấp
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Gremlin
Groupe 2:3-5 Stone Gargoyle
Groupe 3:2-3 Stone Golem
http://www.archangelcastle.com/chateaux/heros_theodorus.jpg
Theodorus
-Kỹ năng sẵn có:Basic Wisdom - Basic Ballistics
-Đặc tính đặc biệt:Tăng Att và Def cho Magi-Arch Magi sau lv 4(8,12...)
-Quân đội ban đầu
Groupe 1:15-25 Gremlin
Groupe 2:3-5 Stone Gargoyle
Groupe 3:2-3 Stone Golem
II.Skill của Hero:
1.Primary Skill
Tất cả các anh hùng đều có 4 loại Primary skill: Attack, Defense, Power, Knowleage.Tuỳ theo thuộc tính của anh hùng mà chỉ số của các skill này sẽ tăng lên khác nhau,như Knight và Ranger thì sẽ tăng Attack và Defense nhiều hơn.Còn các anh hùng chuyên dùng phép như Warlock hay Necromancer thì sẽ tăng Power và Knowleage nhiều hơn.Primary skill tăng lên theo level của mỗi anh hùng sẽ được biểu thi khi anh hùng lên level.Sau level 9 thì các chỉ số này sẽ tăng đều hơn.
Attack:
http://www.archangelcastle.com/competences/attack.jpg
Attack skill của anh hùng sẽ được cộng thêm cho quân đội của anh hùng đó trong trận đánh,giúp chúng sát thương mạnh hơn khi tấn công.
Defense:
http://www.archangelcastle.com/competences/defense.jpg
Defense skill của anh hùng sẽ được cộng thêm cho quân đội của anh hùng đó trong trận đánh,giúp chúng nhận độ sát thương ít hơn trong trận đánh.
Power:
http://www.archangelcastle.com/competences/power.jpg
Khi một anh hùng sử dụng phép thì Power skill sẽ xác định độ mạnh mẽ của phép đó.Mặc dù hiệu quả của các phép khác nhau nhưng Power thường xác định thời gian tác dụng và độ sát thương của phép.
Knowleage:
http://www.archangelcastle.com/competences/knowledge.jpg
Mỗi chỉ số của Knowleage sẽ cộng 10 spell point cho anh hùng.Spell point sẽ được sử dụng khi dùng phép.
Primary skill tăng theo level va loại anh hùng
Heroes Level xxxxxAtt Def Pow Know
Alchemist 2-9 xxxx30% 30% 20% 20%
Alchemist 10+ xxxx30% 30% 20% 20%
Barbarian 2-9 xxxx55% 35% 5% 5%
Barbarian 10+ xxxx30% 30% 20% 20%
BattleMage 2-9 xxx30% 20% 25% 25%
BattleMage 10+ xxx25% 25% 25% 25%
BeatsMaster 2-9 xx30% 50% 10% 10%
BeatsMaster 10+ xx30% 30% 20% 20%
Cleric 2-9 xxxxxxxxx20% 15% 30% 35%
Cleric 10+ xxxxxxxxx20% 20% 30% 30%
DeathKnight 2-9 xx30% 25% 20% 25%
DeathKnight 10+ xx25% 25% 25% 25%
Demoniac 2-9 xxxxx35% 35% 15% 15%
Demoniac 10+ xxxxx30% 30% 20% 20%
Druid 2-9 xxxxxxxxx10% 20% 35% 35%
Druid 10+ xxxxxxxxx20% 20% 30% 30%
Heretic 2-9 xxxxxxx15% 15% 35% 35%
Heretic 10+ xxxxxxx20% 20% 30% 30%
Knight 2-9 xxxxxxxx35% 45% 10% 10%
Knight 10+ xxxxxxxx30% 30% 20% 20%
Necro 2-9 xxxxxxxxx15% 15% 35% 35%
Necro 10+ xxxxxxxxx25% 25% 25% 25%
Overlord 2-9 xxxxxxx35% 35% 15% 15%
Overlord 10+ xxxxxxx30% 30% 20% 20%
Ranger 2-9 xxxxxxxx35% 45% 10% 10%
Ranger 10+ xxxxxxxx30% 30% 20% 20%
Warlock 2-9 xxxxxxx10% 10% 50% 30%
Warlock 10+ xxxxxxx20% 20% 30% 30%
Witch 2-9 xxxxxxxxx5% 15% 40% 40%
Witch 10+ xxxxxxxxx20% 20% 30% 30%
Wizard 2-9 xxxxxxxx10% 10% 40% 40%
Wizard 10+ xxxxxxxx30% 20% 20% 30%
2.Secondary Skill:
Có tất cả 28 loại skill khác nhau trong game (http://begin2search.com/cgi-bin//ezlclk.fcgi?id=24) này.Tất cả đều có các level basic, advanced và expert về khả năng.Mỗi anh hùng có thể học 8 loại Secondary skill.
Air Magic
http://www.archangelcastle.com/competences/cs_air_1.gif
Tăng hiệu quả của phép loại Air và giảm giá dùng phép.
Basic xxxxGiảm giá của phép loại Air 20%
Advanced Phép được dùng với hiệu quả advanceđ
Expert xxxPhép được dùng với hiệu quả expert
Archery
http://www.archangelcastle.com/competences/cs_archery_1.gif
Tăng độ sát thương gây ra bởi quân đánh xa của anh hùng.
Basic xxxxTăng độ sát thương 10%
Advanced Tăng độ sát thương 20%
Expert xxxTăng độ sát thương 30%
Armorer
http://www.archangelcastle.com/competences/cs_armor_1.gif
Giảm độ sát thương nhận phải cho quân đội của anh hùng khi bị tấn công không phải bằng phép.
Basic xxxxGiảm độ sát thương 5 %
Advanced Giảm độ sát thương 10 %
Expert xxxGiảm độ sát thương 15 %
Artilery
http://www.archangelcastle.com/competences/cs_artillery_1.gif
Cho anh hùng khả năng điều khiển Ballista của họ và tháp canh trong thành khi bị tấn công.Tăng cơ hội gây sát thương gấp đôi của Ballista
Basic xxx50% cơ hội gây sát thưng gấp đôi
Advanced 75% cơ hội gây sát thương gấp đôi
Expert xxxLuôn gây sát thương gấp đôi
Ballistics
http://www.archangelcastle.com/competences/cs_balist_1.gif
Cho anh hùng khả năng điều khiển Catapult,tăng số lần bắn,độ chính xác và sát thương.
Basic Catapult bắn với 60% cơ hội trúng tường.Cơ hội đạt độ sát thương tối đa là 50 %,sau khi toàn bộ tường đã hỏng thì cơ hội bắn trúng tháp và cổng ít hơn 60%
Advanced Giống như Basic nhưng Catapukt bắn 2 lần
Expert Catapult bắn với 75% cơ hội trúng tường.Cơ hội đạt độ sát thương tối đa là 100 %,bắn 2 lần,sau khi toàn bộ tường đã hỏng thì cơ hội bắn trúng tháp và cổng ít hơn 75%.
Diplomacy
http://www.archangelcastle.com/competences/cs_diplomacy_1.gif
Tăng cơ hội để các quái vật đi theo đội quân của anh hùng và giảm giá đầu hùng cho các anh hùng khác.
Basic xxxx25% số quái vật chạy trốn sẽ yêu cầu gia nhập quân đội của anh hùng và giảm giá đầu hàng đi 20%
Advanced 50% số quái vật chạy trốn sẽ yêu cầu gia nhập quân đội của anh hùng và giảm giá đầu hàng đi 40%
Expert xxxTất cả số quái vật chạy trốn sẽ yêu cầu gia nhập quân đội của anh hùng và giảm giá đầu hàng đi 60%
Lưu ý là Diplomacy còn phụ thuộc vào loại quân trong quân đội của anh hùng,nếu cùng loại với quái vật thì cơ hội sẽ cao hơn,nhưng nếu đối nghịch thì cơ hội gần như không có
Eagle Eye
http://www.archangelcastle.com/competences/cs_eagle_1.gif
Cho anh hùng khả năng học các phép được dùng trong trận đánh bởi các đơn vị dùng phép của đối phương.
Basic xxx40% cơ hội học phép level 2 trở xuông
Advanced 50% cơ hội học phép level 3 trở xuông
Expert xxx60% cơ hội học phép level 4 trở xuông
Earth Magic
http://www.archangelcastle.com/competences/cs_earth_1.gif
Tăng hiệu quả của phép loại Earth và giảm giá dùng phép.
Basic xxxxGiảm giá của phép loại Earth 20%
Advanced Phép được dùng với hiệu quả advanceđ
Expert xxxPhép được dùng với hiệu quả expert
Estates
http://www.archangelcastle.com/competences/cs_estates_1.gif
Cung cấp một số vàng mỗi ngày cho người giữ anh hùng
Basic xxxxCung cấp 125 vàng mỗi ngày
Advanced Cung cấp 250 vàng mỗi ngày
Expert xxxCung cấp 500 vàng mỗi ngày
Fire Magic
http://www.archangelcastle.com/competences/cs_fire_1.gif
Tăng hiệu quả của phép loại Fire và giảm giá dùng phép.
Basic xxxxGiảm giá của phép loại Fire 20%
Advanced Phép được dùng với hiệu quả advanceđ
Expert xxxPhép được dùng với hiệu quả expert
First Aid
http://www.archangelcastle.com/competences/cs_aid_1.gif
Tăng hiệu quả của First Aid Tent khi sử dụng và cho phép anh hùng khả năng điều khiển nó.First Aid Tent sẽ hồi máu cho một đơn vị quân
Basic xxxxHồi50 máu cho mục tiêu
Advanced Hồi 75 máu cho mục tiêu
Expert xxxHồi 100 máu cho mục tiêu
Intelligent
http://www.archangelcastle.com/competences/cs_intel_1.gif
Tăng số Spell point tối đa của anh hùng.
Basic xxxxTăng Spell point tối đa lên 25 %
Advanced Tăng Spell point tối đa lên 50 %
Expert xxxTăng Spell point tối đa lên gấp đôi
Leadership
http://www.archangelcastle.com/competences/cs_leader_1.gif
Tăng tinh thần (morale) cho quân đội của anh hùng.Necromancer và Death Knight không học được skill này.
Basic xxxxTăng 1 tinh thần cho quân đội của anh hùng
Advanced Tăng 2 tinh thần cho quân đội của anh hùng
Expert xxxTăng 3 tinh thần cho quân đội của anh hùng
Learning
http://www.archangelcastle.com/competences/cs_learn_1.gif
Tăng số kinh nghiệm (exp) nhận được cho anh hùng
Basic xxxxTăng số kinh nghiệm nhận được lên 5 %
Advanced Tăng số kinh nghiệm nhận được lên 10 %
Expert xxxTăng số kinh nghiệm nhận được lên 15 %
Logistics
http://www.archangelcastle.com/competences/cs_path_1.gif
Tăng bước đi trên bộ cho anh hùng.
Basic xxxxTăng bước đi lên 10 %
Advanced Tăng bước đi lên 20 %
Expert xxxTăng bước đi lên 30 %
Luck
http://www.archangelcastle.com/competences/cs_luck_1.gif
Quân đội của anh hùng nhận được sự tăng thêm cho may mắn (luck) của họ.
Basic xxxxTăng 1 may mắn
Advanced Tăng 2 may mắn
Expert xxxTăng 3 may mắn
Mysticism
http://www.archangelcastle.com/competences/cs_mystism_1.gif
Tăng số Spell point hồi phục mỗi ngày của anh hùng
Basic xxxxxHồi 2 Spell point mỗi ngày
Advanced Hồi 3 Spell point mỗi ngày
Expert xxxxHồi 4 Spell point mỗi ngày
Navigation
http://www.archangelcastle.com/competences/cs_navigation_1.gif
Tăng bước đi trên biển cho anh hùng
Basic xxxxTăng bước đi lên 50 %
Advanced Tăng bước đi lên 100 %
Expert xxxxTăng bước đi lên 150 %
Necromancy
http://www.archangelcastle.com/competences/cs_necromancy_1.gif
Khi anh hùng thắng một trận đánh thì một phần quân đối phưng sẽ được hồi sinh lại là Skeleton và nhập vào quân đội của anh hùng.Chỉ Death Knight và Necromancer học được skill này
Basic xxxx10 % sinh vật trở thành Skeleton
Advanced 20 % sinh vật trở thành Skeleton
Expert xxx30 % sinh vật trở thành Skeleton
Offense
http://www.archangelcastle.com/competences/cs_offence_1.gif
Tăng độ sát thương gây ra trong cận chiến bởi quân đội của anh hùng
Basic xxxxTăng độ sát thương 10 %
Advanced Tăng độ sát thương 20 %
Expert xxxTăng độ sát thương 30 %
Path finding
http://www.archangelcastle.com/competences/cs_logistic_1.gif
Giảm độ cản trở khi đi trên các loại địa hình,cụ thể như sau:
Basic xxxxGiảm độ cản trở 25 %
Advanced Giảm độ cản trở 50 %
Expert xxxGiảm độ cản trở 75 %
Resistance
http://www.archangelcastle.com/competences/cs_resist_1.gif
Tạo cơ hội mà phép của đối thủ dùng lên quân đội của anh hùng sẽ thất bại và không có chút tác dụng nào.
Basic xxxx5 % phép thất bại
Advanced 10 % phép thất bại
Expert xxx15 % phép thất bại
Scholar
http://www.archangelcastle.com/competences/cs_scholar_1.gif
Cho phép anh hùng trao đổi phép với các anh hùng khác khi cho hai anh hùng trao đổi với nhau.Anh hùng có skill này sẽ học phép của anh hùng kia mà mình chưa có đồng thời dạy anh hùng kia phép mình đã biết
Basic xxxxDạy và học phép level 2 trở xuống
Advanced Dạy và học phép level 3 trở xuống
Expert xxxDạy và học phép level 4 trở xuống
Scouting
http://www.archangelcastle.com/competences/cs_scout_1.gif
Tăng tầm nhìn của anh hùng trên bản đồ
Basic xxxxTăng tầm nhìn lên một đơn vị diện tích
Advanced Tăng tầm nhìn lên hai đơn vị diện tích
Expert xxxTăng tầm nhìn lên ba đơn vị diện tích
Sorcery
http://www.archangelcastle.com/competences/cs_sorcery_1.gif
Tăng độ sát thương gây ra bởi phép của anh hùng.Hiệu quả khác nhau với
từng phép
Basic xxxxTăng độ sát thương 5 %
Advanced Tăng độ sát thương 10 %
Expert xxxTăng độ sát thương 15 %
Tactics
http://www.archangelcastle.com/competences/cs_tactic_1.gif
Cho phép anh hùng sắp xếp lại đội hình trước khi vào trần đánh
Basic xxxxCho phép xếp trong vòng 3 ô
Advanced Cho phép xếp trong vòng 5 ô
Expert xxxCho phép xếp trong vòng 7 ô
Water Magic
http://www.archangelcastle.com/competences/cs_water_1.gif
Tăng hiệu quả của phép loại Water và gim giá dùng phép.
Basic xxxxGiảm giá của phép loại Water 20%
Advanced Phép được dùng với hiệu quả advanceđ
Expert xxxPhép được dùng với hiệu quả expert
Wisdom
http://www.archangelcastle.com/competences/cs_wisdom_1.gif
Cho anh hùng học phép cao hơn level 2
Basic xxxxCho anh hùng học phép level 3
Advanced Cho anh hùng học phép level 4
Expert xxxCho anh hùng học phép level 5
vBulletin® v3.7.1, Copyright ©2000-2009, Jelsoft Enterprises Ltd.