View Full Version : Các bộ đồ xanh ( set item ) trong Diablo II : Lord of Detruction
Chuotthanhtinh
22-09-2004, 17:15
- Dạo này có nhiều mem mới chơi Diablo II quá , tui cũng xin góp 1 chút kiến thức của mình vào :D
- Tui sẽ post danh sách tất cả những bộ set item - là những bộ đồ màu xanh lá cây khi có đủ bộ sẽ có thêm các khả năng đặc biệt .
- Trong Diabli II : Expansion có tổng cộng 32 bộ set items , tui sẽ post , dịch nghĩa các tính năng của các món đồ và đánh số thứ tự theo trình tự sau :
Normal Sets - là những bộ chỉ có cấp độ Normal
1/ Angelic Raiment
2/ Arcanna's Tricks - Sorceress Set ( dành riêng cho Sorceress )
3/ Arctic Gear - Amazon Set ( dành riêng cho Amazon )
4/ Berserker's Arsenal - Barbarian Set ( dành riêng cho Barbarian )
5/ Cathan's Traps - Sorceress Set ( dành riêng cho Sorceress )
6/ Civerb's Vestments
7/ Cleglaw's Brace
8/ Death's Disguise
9/ Hsarus' Defense
10/ Infernal Tools - Necromancer Set ( dành riêng cho Necromancer )
11/ Iratha's Finery
12/ Isenhart's Armory
13/ Milabrega's Regalia - Paladin Set ( dành riêng cho Paladin )
14/ Sigon's Complete Steel
15/ Tancred's Battlegear
16/ Vidala's Rig - Amazon Set ( dành riêng cho Amazon )
Normal/Exceptional/Elite Sets - những bộ này có đủ 3 cấp độ
17/ Aldur's Watchtower - Druid Set ( dành riêng cho Druid )
18/ Bul-Kathos' Children - Barbarian Set ( dành riêng cho Barbarian )
19/ Cow King's Leathers
20/ The Disciple
21/ Griswold's Legacy - Paladin Set ( dành riêng cho Paladin )
22/ Heaven's Brethren
23/ Hwanin's Majesty
24/ Immortal King - Barbarian Set ( dành riêng cho Barbarian )
25/ M'avina's Battle Hymn - Amazon Set ( dành riêng cho Amazon )
26/ Natalya's Odium - Assassin Set ( dành riêng cho Assasin )
27/ Naj's Ancient Vestige - Sorceress Set ( dành riêng cho Sorceress )
28/ Orphan's Call
29/ Sander's Folly
30/ Sazabi's Grand Tribute
31/ Tal Rasha's Wrappings - Sorceress Set ( dành riêng cho Sorceress )
32/ Trang-Oul's Avatar - Necromancer Set ( dành riêng cho Necromancer )
Chuotthanhtinh
22-09-2004, 20:43
- Muốn download các item thì click vào đây (http://www.gamevn.com/forum/showthread.php?t=54637) .
1/ Angelic Raiment
Angelic Mantle - áo giáp
http://img.photobucket.com/albums/v381/Chuotthanhtinh/angelicmantle.gif
Defense: 68 (Base Defense: 45-48)
Defense: 218 (Base Defense: 45-48)
Required Level: 12
Required Strength: 36
Durability: 26
+40% Enhanced Defense ( tăng 40% sức chống đỡ của item này )
Damage Reduced by 3 ( giảm 3 sức đánh của quái vật )
+150 Defense (2 Set Items) ( tăng 150 sức chống đỡ
Fire Resist +50% (3 Set Items) ( tăng 50 khả năng đề kháng lửa )
Angelic Sickle - vũ khí
http://img.photobucket.com/albums/v381/Chuotthanhtinh/angelicsickle.gif
One-Hand Damage: 3 to 8 (5.5 Avg)
One-Hand Damage: 5 to 14 (9.5 Avg)
Required Level: 12
Required Strength: 25
Required Dexterity: 25
Durability: 32
Base Weapon Speed: [-10]
+250% Damage to Undead ( tăng 250% sức tấn công quái vật loại Undead )
+75 To Attack Rating ( tăng 75 khả năng đánh trúng )
+75% Enhanced Damage (2 Set Items) ( tăng 75% sức tấn công )
30% Increased Attack Speed (3 Set Items) ( tăng 30% tốc độ đánh )
Angelic Halo - nhẫn
http://img.photobucket.com/albums/v381/Chuotthanhtinh/ring2.gif
Required Level: 12
Replenish Life +6 ( khả năng hồi máu 7 đơn vị trong 1 giây )
+20 To Life ( tăng 20 đơn vị máu )
+ (12 Per Character Level) 144-1188 Attack Rating (Based On Character Level) (2 Set Items) (tăng 144-1188 khả năng đánh trúng - mỗi level sẽ tăng thêm 12 )
+50% Better Chance Of Getting Magic Items (3 Set Items) ( tăng 50% cơ hội drop đồ magic từ quái vật )
Angelic Wings - vòng đeo cổ
http://img.photobucket.com/albums/v381/Chuotthanhtinh/amu2.gif
Required Level: 12
20% Damage Taken Goes to Mana ( khi bị đánh trúng sẽ tăng 20% mana )
+3 To Light Radius ( tăng thêm 3 vòng phát sáng )
Light Radius là vòng sáng chung quanh character
+75 Life (2 Set Items) ( tăng 75 đơn vị máu )
+1 To All Skills (3 Set Items) ( tăng 1 level tất cả các skill )
Partial Set Bonus
+10 Dexterity (2 Items) ( tăng 10 cho Dexterity )
+50 Mana (3 Items) ( tăng 50 đơn vị mana )
Complete Set Bonus
Half Freeze Duration ( giảm nửa thời gian bị dính băng )
All Resistances +25 ( tăng 25 tất cả khả năng đề kháng )
40% Better Chance of Getting Magic Item ( tăng 40% khả năng drop đồ magic từ quái vật )
Regenerate Mana +8% ( khả năng phục hồi 8% mana trong 1 giây )
+10 Dexterity ( tăng 10 cho Dexterity )
+50 Mana ( tăng 50 đơn vị mana )
Chuotthanhtinh
23-09-2004, 09:43
2/ Arcanna's Tricks - Sorceress Set
Arcanna's Head - nón
http://img.photobucket.com/albums/v381/Chuotthanhtinh/arcannashead.gif
Defense: 8-11 (varies)
Defense: (11-305) - (14-308) (varies)(Base Defense: 8-11)
Required Level: 15
Required Strength: 15
Durability: 18
Replenish Life +4 ( khả năng phục hồi 4 đơn vị máu trong 1 giây )
Attacker Takes Damage of 2 ( phản hồi lại 2 damage khi bị đánh trúng )
+ (3 Per Character Level) 3-297 Defense (Based On Character Level) (2 Set Items) ( tăng 3-297 sức chống đỡ - mỗi level tăng thêm 3 )
Lightning Resist +15% (3 Set Items) ( tăng 15 khả năng đề kháng sét )
Arcanna's Flesh - áo giáp
http://img.photobucket.com/albums/v381/Chuotthanhtinh/arcannasflesh.gif
Defense: 90-107 (varies)
Defense: 190-207 (varies)(Base Defense: 90-107)
Required Level: 15
Required Strength: 41
Durability: 60
+2 To Light Radius ( tăng thêm 2 vòng phát sáng )
Light Radius là vòng sáng chung quanh character
Damage Reduced By 3 ( giảm 3 sức đánh của quái vật )
+100 Defense (2 Set Items) ( tăng 100 sức chống đỡ )
+10 Energy (3 Set Items) ( tăng 10 cho Energy )
Arcanna's Deathwand - vũ khí
http://img.photobucket.com/albums/v381/Chuotthanhtinh/arcannasdeathwand.gif
Two-Hand Damage: 12-28 (20 Avg)
Required Level: 15
Durability: 50
Base Weapon Speed: [20]
+1 to Sorceress Skill Levels ( tăng 1 level tất cả các skill )
25% Deadly Strike ( tăng 25% cơ hội đánh với max damage )
+50% Damage To Undead ( tăng 50% sức đánh khi tấn công quái vật loại Undead )
+50 Mana (2 Set Items) ( tăng 50 đơn vị mana )
Regenerate Mana +5% (3 Set Items) ( khả năng phục hồi 5% mana trong 1 giây )
Arcanna's Sign - vòng đeo cổ
http://img.photobucket.com/albums/v381/Chuotthanhtinh/amu3.gif
Required Level: 15
Regenerate Mana 20% ( khả năng phục hồi 20% mana trong 1 giây )
+15 to Mana ( tăng 15 đơn vị mana )
+50% Better Chance To Find Magic Items (2 Set Items) ( tăng 50% cơ hội drop đồ magic từ quái vật )
Fire Resist +20% (3 Set Items) ( tăng 20 khả năng đề kháng lửa )
Partial Set Bonus
+25 To Mana (2 Items) ( tăng 25 đơn vị mana )
+50 To Life (3 Items) ( tăng 50 đơn vị máu )
Complete Set Bonus
+50 To Man ( tăng 50 đơn vị mana )
+50 To Life ( tăng 50 đơn vị máu )
20% Faster Cast Rate ( tăng 20% tốc độ quăng potion )
5% Mana Stolen Per Hit ( tăng 5% mana mỗi khi đánh trúng quái vật )
Chuotthanhtinh
25-09-2004, 21:01
3/ Arctic Gear - Amazon Set
Arctic Furs - áo giáp
http://img.photobucket.com/albums/v381/Chuotthanhtinh/arcticfurs.gif
Defense: 45 - 51 (varies)(Base Defense 8-11)
Defense: (48-342) - (54-348) (varies)(Base Defense 8-11)
Required Level: 2
Required Strength: 12
Durability: 20
+275-325% Enhanced Defense ( tăng 275-235% sức chống đỡ )
All Resistances +10 ( tăng tất cả khả năng kháng sinh lên 10 )
+ (3 Per Character Level) 3-297 Defense (Based On Character Level) (2 Set Items) ( tăng 3-297 sức chống đỡ - mỗi level sẽ lên 3 )
Cold Resist +15% (3 Set Items) ( tăng khả năng kháng sinh băng lên 15% )
Arctic Binding - thắt lưng
http://img.photobucket.com/albums/v381/Chuotthanhtinh/arcticbinding.gif
Defense: 33 (Base Defense: 3)
Required Level: 2
Durability: 14
Cold Resist +40% ( tăng 40% khả năng kháng sinh băng )
+30 Defense ( tăng 300 sứ chống đỡ )
+40% Better Chance Of Getting Magic Items (2 Set Items) ( tăng 40% cơ hội drop đồ magic từ quái vật )
Cold Resist +10% (3 Set Items) ( tăng 10% khả năng kháng sinh băng )
Arctic Mitts - găng tay
http://img.photobucket.com/albums/v381/Chuotthanhtinh/arcticmitts.gif
Defense: 9-11 (varies)
Required Level: 2
Required Strength: 45
Durability: 18
+20 To Life ( tăng 20 đơn vị máu )
10% Increased Attack Speed ( tăng 10% tốc độ tấn công )
+50 To Attack Rating (2 Set Items) ( tăng 50 khả năng đánh trúng )
+10 To Dexterity (3 Set Items) ( tăng 10 cho Dexterity )
Arctic Horn - vũ khí
http://img.photobucket.com/albums/v381/Chuotthanhtinh/arctichorn.gif
Two-Hand Damage: 9 to 21 (15 avg)
Required Level: 2
Required Strength: 35
Required Dexterity: 55
Base Weapon Speed: [0]
+50% Enhanced Damage ( tăng 50% sức đánh )
20% Bonus To Attack Rating ( tăng 20% khả năng đánh trúng )
+ (8 Per Character Level) 72-792 Attack Rating (Based On Character Level) (2 Set Items) ( tăng 72-792 khả năng đánh trúng - mỗi level sẽ tăng thêm 8 )
+20-30 Cold Damage, 3 sec. Duration (Normal) (3 Set Items) ( tăng 20-30 sức đánh băng - thời gian đóng băng quái vật là 3 giây )
Partial Set Bonus
+5 To Strength (2 Items) ( tăng 5 cho Strength )
+50 To Life (3 Items) ( tăng 50 đơn vị máu )
Complete Set Bonus
+5 To Strength ( tăng 5 cho Strength )
+50 To Life ( tăng 50 đơn vị máu )
Cannot Be Frozen ( không bị đóng băng )
Adds 6-14 Cold Damage
Cold Duration: 4 seconds ( tăng 6-14 sức đánh băng - thời gian đóng băng quái vật là 4 giây )
Chuotthanhtinh
28-09-2004, 10:05
- Từ từ cháo cũng nhừ mà , bác ráng đợi đi :D , nếu không đợi nổi thì download item về quậy chơi đi , trong bài 2 đó .
4/ Berserker's Arsenal - Barbarian Set
Berserker's Headgear - nón
http://img.photobucket.com/albums/v381/Chuotthanhtinh/berserkerheadgear.gif
Defense: 30-33 (varies)(Base Defense: 15-18)
Required Level: 3
Required Strength: 26
Durability: 24
+15 Defense ( tăng 15 sức chống đỡ )
Fire Resist +25% ( tăng 25% khả năng đề kháng lửa )
+ (8 Per Character Level) 48-792 Attack Rating (Based On Character Level) (2 Set Items) ( tăng 48-792 khả năng đánh trúng - mỗi level sẽ tăng 8 )
Berserker's Hauberk - áo giáp
http://img.photobucket.com/albums/v381/Chuotthanhtinh/berserkerhauberk.gif
Defense: 90-95 (varies)
Defense: (93-387) - (98-392) (varies)(Base Defense: 90-95)
Required Level: 3
Required Strength: 51
Durability: 30
+1 to Barbarian Skill Levels ( tăng 1 level tất cả các skill của Barbarian )
Magic Damage Reduced by 2 ( khi bị quái vật loại magic đánh trúng sẽ phản hồi lại 2 damage )
+ (3 Per Character Level) 3-297 Defense (Based On Character Level) (2 Set Items) ( tăng 3-297 sức chống đỡ - mỗi level sẽ tăng thêm 3 )
Berserker's Hatchet - vũ khí
http://img.photobucket.com/albums/v381/Chuotthanhtinh/berserkerhatchet.gif
One-Hand Damage: 5 to 13 (9 Avg)
One-Hand Damage: 7 to 19 (13 Avg)
Required Level: 3
Required Strength: 43
Durability: 24
Base Weapon Speed: [10]
30% Bonus To Attack Rating ( tăng 30% khả năng đánh trúng )
5% Mana Stolen Per Hit ( khả năng tăng 5% mana mỗi khi đánh trúng )
+50% Enhanced Damage (2 Set Items) ( tăng 50% sức đánh của item này )
Partial Set Bonus
+50 To Life (2 Items) ( tăng 50 đơn vị máu )
Complete Set Bonus
+50 To Life ( tăng 50 đơn vị máu )
+75 Defense ( tăng 75 sức chống đỡ )
Poison Length Reduced by 75% ( giảm 75% thời gian bị nhiễm độc )
Adds 5-9 Poison Damage over 3 Seconds ( tăng 5-9 sức đánh độc trong 3 giây )
Chuotthanhtinh
28-09-2004, 10:27
5/ Cathan's Traps - Sorceress Set
Cathan's Visage - nón
http://img.photobucket.com/albums/v381/Chuotthanhtinh/mask.gif
Defense: 9-27 (varies)
Defense: (11-207) - (29-225) (varies)(Base Defense: 9-27)
Required Level: 11
Required Strength: 23
Durability: 20
Cold Resist +25% (tăng 25% khả năng đề kháng băng )
+20 to Mana ( tăng 20 đơn vị mana )
+ (2 Per Character Level) 2-198 Defense (Based On Character Level) (2 Set Items) ( tăng 2-198 sức chống đỡ - mỗi level tăng 2 )
Cathan's Mesh - áo giáp
http://img.photobucket.com/albums/v381/Chuotthanhtinh/cathansmesh.gif
Defense: 87-90 (varies)(Base Defense: 72-75)
Required Level: 11
Required Strength: 24
Durability: 45
+15 Defense ( tăng 15 sức chống đỡ )
Requirements -50% ( giảm 50 yêu cầu sử dụng đồ )
Attacker Takes Damage of 5 (2 Set Items) ( khi bị đánh trúng sẽ phản hồi lại 5 damage )
Resist Fire +30% (3 Set Items) ( tăng 30% sức đề kháng lửa )
Cathan's Rule - vũ khí
http://img.photobucket.com/albums/v381/Chuotthanhtinh/cathansrule.gif
Two-Hand Damage: 6 to 13 (9.5 Avg)
Required Level: 11
Durability: 40
Base Weapon Speed: [0]
+1 to Fire Skills ( tăng 1 level tất cả các chiêu lửa )
+10 Maximum Fire Damage ( tăng 10 sức đánh lửa )
+50% Damage To Undead ( tăng 50% sức đánh khi đánh quái vật loại Undead )
+50 Mana (2 Set Items) ( tăng 50 đơn vị mana )
All Resistances +10 (3 Set Items) ( tăng 10 sức đề kháng lửa )
Cathan's Sigil - vòng đeo cổ
http://img.photobucket.com/albums/v381/Chuotthanhtinh/amu1.gif
Required Level: 11
Attacker Takes Lightning Damage of 5 ( khi bị đánh trúng sẽ phản hồi lại 5 damage lửa )
10% Faster Hit Recovery ( tăng 10% tốc độ đánh )
+50 To Attack Rating (2 Set Items) ( tăng 50 khả năng đánh trúng )
+25% Better Chance of Finding Magic Items (3 Set Items) ( tăng 25% cơ hội tìm đồ magic )
Cathan's Seal - nhẫn
http://img.photobucket.com/albums/v381/Chuotthanhtinh/ring4.gif
Required Level: 11
6% Life Stolen Per Hit ( khả năng tăng 6% máu mỗi khi đánh trúng )
Damage Reduced by 2 ( phản hồi 2 damage )
+10 Strength (2 Set Items) ( tăng 10 cho Strength )
Partial Set Bonus
+15-20 Fire Damage (2 Items) ( tăng 15-20 sức đánh lửa )
Resist Lightning +25% (3 Items) ( tăng 25% sức đề kháng sét )
Complete Set Bonus
+15-20 Fire Damage ( tăng 15-20 sức đánh lửa )
Resist Lightning +25% ( tăng 25% sức đề kháng sét ) 10% Faster Cast Rate ( tăng 10% tốc độ bắn cung hoặc nỏ )
Magic Damage Reduced by 3 ( khi bị quái vật loại magic đánh trúng sẽ phản hồi lại 3 damage )
All Resistances +25 ( tăng 25 tất cả sức đề kháng )
+60 to Attack Rating ( tăng 60 khả năng đánh trúng )
+20 to Mana ( tăng 20 đơn vị mana )
Chuotthanhtinh
03-10-2004, 09:41
- Bác Barmanhduc nói thế là không ổn , bác bỏ đi lâu thế cũng đâu có nói tiếng nào đâu , mà tui cũng đâu có liên lạc được với bác đâu mà bảo tui nói với bác 1 tiếng chứ .
- Các bác khác đừng post bài vào đây nữa :D
6/ Civerb's Vestments
Civerb's Cudgel - vũ khí
http://img.photobucket.com/albums/v381/Chuotthanhtinh/grandscepter.gif
One-Hand Damage: 8 to (36-140) (22-74 Avg)
Required Level: 9
Required Strength: 37
Durability: 60
Base Weapon Speed: [10]
+ (1 Per Character Level) 1-99 To Maximum Damage (Based On Character Level) ( tăng 1-99 max sức đánh - mỗi level sẽ tăng 1 )
+17-23 to Max Damage(varies) ( tăng 17-23 max sức đánh )
+50% Damage To Undead ( tăng 50% sức đánh khi đánh quái vật loại Undead )
+75 to Attack Rating ( tăng 75 khả năng đánh trúng )
Civerb's Icon - vòng đeo cổ
http://img.photobucket.com/albums/v381/Chuotthanhtinh/amu1.gif
Required Level: 9
Replenish Life +4 ( khả năng hồi phục 4 đơn vị máu trong 1 giêy )
Regenerate Mana 40% ( khả năng phục hồi 40% mana trong 1 giây )
Cold Resist +25% (2 Items) ( tăng 25 %sức đề kháng băng )
+25 Defense (Complete Set) ( tăng 25 sức chống đỡ )
Civerb's Ward - khiêng
http://img.photobucket.com/albums/v381/Chuotthanhtinh/civerbsward.gif
Defense: 27-29 (varies)(Base Defense: 12-14)
Required Level: 9
Required Strength: 34
Durability: 24
Chance to Block: Pal: 57%,
Ama/Asn/Bar: 52%
Dru/Nec/Sor: 47%
Paladin Smite Damage: 2 to 4
+15 Defense ( tăng 15 sức đỡ đòn )
+15% Increased Block ( tăng 15% khả năng né đòn )
+21-22 Mana (Civerb's Icon)(varies) ( khi có cái khiêng này thì item Civerb's Icon sẽ thêm dòng này - tăng 21-22 mana )
Poison Resist +25-26% (Civerb's Cudgel)(varies) ( tương tự như cái trên - tăng 25-26% sức đề kháng độc )
Partial Set Bonus
Fire Resist +15% (2 Items) ( tăng 15% sức đề kháng lửa )
Complete Set Bonus
+200% Damage to Undead ( tăng 200% sức đánh khi đánh quái vật loại Undead )
+15 To Strength ( tăng 15 cho Strangth )
Fire Resist +15% ( tăng 15% sức đề kháng lửa )
Lightning Resist +25% ( tăng 25% sức đề kháng sét )
Chuotthanhtinh
03-10-2004, 10:04
7/ Cleglaw's Brace
Cleglaw's Tooth - vũ khí
http://img.photobucket.com/albums/v381/Chuotthanhtinh/cleglawstooth.gif
One-Hand Damage: 3 to 19 (11 Avg)
One-Hand Damage: 3 to (20-142) (11.5-72.5 Avg)
Required Level: 4
Required Strength: 55
Required Dexterity: 39
Durability: 44
Base Weapon Speed: [-10]
50% Deadly Strike ( tăng 50% khả năng đánh đòn chí mạng - đánh với max damage )
30% Bonus to Attack rating ( tăng 30% khả năng đánh trúng )
+ (1.25 Per Character Level) +1-123 To Maximum Damage (Based On Character Level) (2 Items) ( tăng 1-123 max sức đánh - mỗi level tăng 1.25 )
Cleglaw's Pincers - găng tay
http://img.photobucket.com/albums/v381/Chuotthanhtinh/cleglawspincers.gif
Defense: 8-9 (varies)
Required Level: 4
Required Strength: 25
Durability: 16
Slows Target by 25% ( khả năng làm chậm quái vật 25% )
Knockback ( khả năng khi đánh quái vật nó sẽ bị văng ngược về sau )
+ (10 Per Character Level) 10-990 Attack Rating (Based On Character Level) (2 Items) ( tăng 10-990 khả năng đánh trúng - mỗi level sẽ tăng 10 )
Cleglaw's Claw - khiêng
http://img.photobucket.com/albums/v381/Chuotthanhtinh/cleglawsclaw.gif
Defense: 25-27 (varies)(Base Defense: 8-10)
Required Level: 4
Required Strength: 22
Durability: 16
Paladin Smite Damage: 2 to 3
Chance to Block: Pal: 35%,
Ama/Asn/Bar: 30%
Dru/Nec/Sor: 25%
Poison Length Reduced by 75%
+17 Defense (tăng 17 sức chống đỡ )
All Resistances +15 (2 Items) ( tăng 15 tất cả sức đề kháng )
Partial Set Bonus
+50 Defense (2 Items) ( tăng 50 sức chống đỡ )
Complete Set Bonus
+100 Defense (tăng 100 sức chống đỡ )
35% Chance of Crushing Blow ( 35% khả năng hút máu đối thủ )
6% Mana Stolen Per Hit ( tăng 6% mana mỗi cú đánh )
20% Increased Attack Speed ( tăng 20% tốc độ đánh )
Chuotthanhtinh
07-10-2004, 16:34
- Bác Barmanhduc nói gì kỳ quá , tranh gì đâu mà tranh , chắc bác cú tui vụ set item này chứ gì , vì tui không thấy bác làm ( ai cũng thấy thế ) nên tui mới làm thôi mà ::)
- Có tin buồn đây , lời gợi ý của bác Barmanhduc không thực hiện được rồi , vì bác sodium đã làm từ lâu rồi .
8/ Death's Disguise
Death's Touch - vũ khí
http://img.photobucket.com/albums/v381/Chuotthanhtinh/deathstouch.gif
One-Hand Damage: 10 to 25 (17.5 Avg)
Required Level: 6
Required Strength: 71
Required Dexterity: 45
Durability: 44
Base Weapon Speed: [0]
+25% Enhanced Damage ( tăng 25% sức tấn công của item này )
4% Life Stolen Per Hit ( khả năng phục hồi 4% máu mỗi cú đánh )
Adds 25-75 Cold Damage, 3 sec. Duration (Normal) (2 Items) ( tăng 25-75 sức đánh băng - quái vật bị đi chậm lại - thời gian là 3 giây )
Death's Hand - găng tay
http://img.photobucket.com/albums/v381/Chuotthanhtinh/deathshand.gif
Defense: 2-3 (varies)
Required Level: 6
Durability: 12
Poison Length Reduced by 75%
Poison Resist 50%
30% Increased Attack Speed (2 Items)
Death's Guard - thắt lưng
http://img.photobucket.com/albums/v381/Chuotthanhtinh/deathsguard.gif
Defense: 22 (Base Defense: 2)
Required Level: 6
Durability: 12
8 boxes
Cannot be Frozen
+20 Defense
All Resistances +15 (2 Items)
Partial Set Bonus
+8% Life Steal (2 Items) ( không biết dịch )
Complete Set Bonus
+8% Life Steal ( không biết dịch nốt )
40% Bonus to Attack Rating ( tăng 40% khả năng đánh trúng )
All Resistances +25 ( tăng 25 tất cả sức để kháng )
+10 to Minimum Damage ( tăng 10 min damage )
Chuotthanhtinh
07-10-2004, 16:45
9/ Hsarus' Defense
Hsarus' Iron Fist - khiêng
http://img.photobucket.com/albums/v381/Chuotthanhtinh/hsarusironfist.gif
Defense: 4-6 (varies)
Defense: (6-251) - (8-253) (varies)(Base Defense: 4-6)
Required Level: 3
Required Strength: 12
Durability: 12
Paladin Smite Damage: 1 to 3
Chance to Block: Pal: 30%,
Ama/Asn/Bar/: 25%
Dru/Nec/Sor: 20%
Damage Reduced by 2 ( quái vật sẽ tự động bị dính 2 damage )
+10 to Strength ( tăng 10 cho Strength )
+ (2.5 Per Character Level) 2-247 Defense (Based On Character Level) (2 Items) ( tăng 2-247 sức chống đỡ - mỗi level tăng 2.5 )
Hsarus' Iron Stay - thắt lưng
http://img.photobucket.com/albums/v381/Chuotthanhtinh/hsarusironstay.gif
Defense: 5
Defense: 7-252 (Base Defense: 5)
Required Level: 3
Required Strength: 25
Durability: 16
12 boxes
Cold Resist +20% ( tăng 20% sức đề kháng băng )
+20 to Life ( tăng 20 đơn vị máu )
+ (2.5 Per Character Level) 2-247 Defense (Based On Character Level) (2 Items) ( tăng 2-247 sức chống đỡ - mỗi level tăng 2.5 )
Hsarus' Iron Heel - giày
http://img.photobucket.com/albums/v381/Chuotthanhtinh/hsarusironwheel.gif
Defense: 8-9 (varies)
Required Level: 3
Required Strength: 30
Durability: 16
Assassin Kick Damage: 6-12
20% Faster Run/Walk ( tăng 20% tốc độ chạy / đi )
Fire Resist +25% ( tăng 25% sức đề kháng lửa )
+ (10 Per Character Level) 10-990 Attack Rating (Based On Character Level) (2 Items) ( tăng 10-990 khả năng đánh trúng - mỗi level tăng 10 )
Partial Set Bonus
Attacker Takes Damage of 5 (2 Items) ( khi mình bị đánh trúng sẽ phản hồi lại 5 damage )
Complete Set Bonus
Attacker Takes Damage of 5 ( khi mình bị đánh trúng sẽ phản hồi lại 5 damage )
Cannot be Frozen ( không bị đóng băng )
Lightning Resist +25% ( tăng 25% sức đề kháng sét )
+5 to Max Damage ( tăng 5 max sức đánh )
Chuotthanhtinh
15-11-2004, 10:32
10/ Infernal Tools - Necromancer Set
Infernal Cranium - nón
http://img.photobucket.com/albums/v381/Chuotthanhtinh/infernalcranium.gif
Defense: 3-5 (varies)
Defense: (5-201) - (7-203) (varies)(Base Defense: 3-5)
Required Level: 5
Durability: 12
20% Damage Taken Goes to Mana ( khi character bị đánh trúng thì số mana sẽ tăng thêm 20% sức đánh bị đánh trúng )
All Resistances +10 ( tất cả sức đề kháng tăng 10 )
+ (2 Per Character Level) 2-198 Defense (Based On Character Level) (2 Items) ( tăng 2-198 sức chống đỡ - mỗi level tăng 2 )
Infernal Sign - thắt lưng
http://img.photobucket.com/albums/v381/Chuotthanhtinh/infernalbuckle.gif
Defense: 31 (Base Defense: 6)
Required Level: 5
Required Strength: 45
Durability: 18
12 boxes
+25 Defense ( tăng 25 sức chống đỡ )
+20 to Life ( tăng 20 đơn vị máu )
Poison Resist +25% (2 Items) ( tăng 25% sức đề kháng độc )
Half Freeze Duration (3 Items) ( giảm nửa thời gian bị dính băng )
Infernal Torch - vũ khí
http://img.photobucket.com/albums/v381/Chuotthanhtinh/grimwand.gif
One-Hand Damage: 13 to 14 (13.5 Avg)
Required Level: 5
Durability: 15
Base Weapon Speed: [0]
+1 To Necromancer Skill Levels ( tăng 1 level cho tất cả tuyệt chiêu của Necromancer )
+8 to Min Damage ( tăng 8 min damage )
150% Damage to Undead ( tăng 150% sức đánh khi đánh quái vật lọai Undead )
+ (10 Per Character Level) 10-990 Attack Rating (Based On Character Level) (2 Items) ( tăng 10-990 khả năng đánh trúng - mỗi level tăng thêm 10 )
Partial Set Bonus
+8 Poison Damage Over 3 Seconds (2 Items) ( tăng 8 sức đánh độc trong 3 giây )
Complete Set Bonus
+8 Poison Damage Over 3 Seconds ( tăng 8 sức đánh độc trong 3 giây )
20% Chance of Open Wounds ( tăng 20% khả năng mất máu )
+1 to Necromancer Skill Levels ( tăng 1 level cho tất cả các tuyệt chiêu của Necromancer )
20% Bonus to Attack Rating ( tăng 20% khả năng đánh trúng )
6% Mana Stolen Per Hit ( tăng 6% mana mỗi lần đánh trúng )
cảm ơn pác simpons rất nhìu vì đã gợi ý cho tớ phần ý tưởng để tớ post bài ko bị đụng hàng^_^các pác chắc đã xem qua topic của pác chuột giới thiệu về các bộ đồ xanh(set items)pác chuột chắc mải di theo cô chuột xinh đẹp nào mà bỏ dở dang,đang post đến bộ thứ 10(infernal tools)thì dừng lại...tớ xin làm tiếp phần dở đó mong được các pác ủng hộ^_^
giờ tớ sẽ post tiếp tục từ bộ set item thứ 11...
11/Iratha's Finery
Iraths's Cord - thắt lưng
http://www.d2data.net/images/armor_gif/irathascord.gif
Defense:31
Durability:18
Required Strength:45
Required Level:15
12 Boxes (12 ô chứa healing và mana)
+25 Defense
+5 to Minimum Damage (tăng 5 min sức đánh mạnh)
+10 to Dexterity(2 items) (+10 đơn vị vào dexterity)
Iratha's Cuff - găng tay
http://www.d2data.net/images/armor_gif/irathascuff.gif
Defense:(9-11)
Durability:18
Required Strength:45
Required Level:15
Cold Resist +30% (+30% khả năng kháng cự lại nguyên tố băng)
Half Freeze Duration (giảm nửa thời gian bị đóng băng)
20% Increased Attack Speed(2 items) (tăng 20% tố độ ra đòn chính xác)
Iratha's Coil_crown - nón
http://www.d2data.net/images/armor_gif/irathascoil.gif
Defense:(25-45)
Defense:(27-243)
Durability:50
Required Strength:55
Required Level:15
Fire Resist +30% (+30% khả năng kháng cự lại nguyên tố lửa)
Lightning Resist +30% (+30% khả năng kháng cự lại nguyên tố sét)
+ (2 Per Character Level) 2-198 Defense (Based On Character Level)(2 items) (tăng 2-198 defense_mỗi level sẽ lên thêm 2 defense)
Iratha's Collar - vòng đeo cổ
http://www.d2data.net/images/misc_gif/amu1.gif
Required Level:15
Poison Resist +30% (+30% khả năng kháng cự lại nguyên tố độc)
Poison Length Reduced By 75% (giảm 75% thời gian bị nhiễm độc)
All Resistances +15(2 items) (+15% khả năng kháng cự lại tất cả các nguyên tố gây hại)
Partial Set Bonus
+50 defense(2 items)
20% Faster Run/Walk(3 items) (tăng 20% khả năng chạy nhanh)
Complete Set Bonus
+15 to Dexterity
10% To Maximum Fire Resist (tăng 10% khả năng lớn nhất khả năng kháng lại nguyên tố lửa)
10% To Maximum Lightning Resist (tăng 10% khả năng lớn nhất khả năng kháng lại nguyên tố sét)
10% To Maximum Cold Resist (tăng 10% khả năng lớn nhất khả năng kháng lại nguyên tố băng)
10% To Maximum Poison Resist (tăng 10% khả năng lớn nhất khả năng kháng lại nguyên tố độc)
All Resistances +20 (+ 20 khả năng kháng cự lai tất cả các nguyên tố gây hại)
12/Isenhart's Armory
Isenhart's Lightbrand - vũ khí
http://www.d2data.net/images/weapon_gif/isenhartslightbrand.gifOne Hand Damage:17 - 18
Durability:32
Required Strength:48
Required Level:8
Base Weapon Speed:[0]
+10 to Minimum Damage(+10 lực đánh mạnh)
20% Increased Attack Speed(tăng 20% tốc độ ra đòn chính xác)
+ (5 Per Character Level) 5-495 To Attack Rating (Based On Character Level)92 items)(tăng 5-495 khả năng ra đòn chính xác_mỗi level sẽ lên 5)
Isenhart's Case - áo giáp
http://www.d2data.net/images/armor_gif/isenhartscase.gif
Defense:(105-108)
Defense:(107-306)
Durability:50
Required Strength:30
Required Level:8
+40 Defense
Magic Damage Reduce By 2(khi bị quái vật loại magic đánh trúng sẽ phản hồi lại 3 damage)
+ (2 Per Character Level) 2-198 Defense (Based On Character Level)(2 items)(tăng 2-198 defense_mỗi level sẽ lên 2)
Isenhart's Parry - khiêng
http://www.d2data.net/images/armor_gif/isenhartsparry.gif
Defense:(70-75)
Durability:40
Required Strength:60
Required Level:8
Chance to Block: Pal:46%, Ama/Asn/Bar:41%, Dru/Nec/Sor:36%
Paladin Smite Damage:2-6
+40 Defense
Attacker Takes Lightning Damage of 4(khi mình bị sét đánh trúng sẽ phản hồi lại 4 damage)
All Resistances +8(2 items)(+8 khả năng kháng cự lại tất cả các nguyên tố gây hại)
Isenhart's Horns - nón
http://www.d2data.net/images/armor_gif/isenhartshorns.gif
Defense:(23-26)
Durability:30
Required Strength:41
Required Level:8
Damage Reduce By 2(quái vật sẽ tự động bị dính 2 damage)
+6 to Dexterity
All Resistances +8(2 items)(+8 khả năng kháng cự lại tất cả các nguyên tố gây hại)
Partial Set Bonus
+10 to Strength (2 items)
+10 to Dexterity (3 items)
Complete Set Bonus
30% Increased Chance of Blocking(tăng 30% khả năng né tránh đòn đánh)
All Resistances +10
5% Life Stolen per Hit(tăng 5% heal sau mỗi cú đánh)
20% Faster Run/Walk(tăng 20% khả năng chạy nhanh)
35% Bonus to Attack Rating(tăng 35% khả năng ra đòn chính xác)
hix...pác chụt làm mất của tớ bộ setitems thứ 13 rồi...huhu,phải post lại thui...
13/Milabrega's Regalia - paladin set
Milabrega's Rod - vũ khí
http://www.d2data.net/images/weapon_gif/warscepter.gif
One Hand Damage:16 - 26
Durability:70
Required Strength:55
Required Level:17
Base Weapon Speed:[-10]
+50% Enhanced Damage(tăng thêm 50% độ nguy hiểm của item này)
+1 to Paladin Skill Levels(+ 1 skill cho paladin)
+2 to Light Radius(tăng thêm 3 vòng phát sáng)
Light Radius là vòng sáng chung quanh character
+150% Damage to Undead(tăng thêm 150% lực tấn công khi đánh quái vật loại undead)
Milabrega's Robe - áo giáp
http://www.d2data.net/images/armor_gif/milabregasrobe.gif
Defense:(218-233)
Defense:467
Durability:60
Required Strength:100
Required Level:17
Damage Reduce By 2(giảm 2 lực đánh của quái vật)
Attackers Takes Damage of 3(phản hồi lại 3 damage khi bị đánh trúng)
100% Enhanced Defense(2 items)(tăng thêm 100% khả năng phòng thủ của item)
Milabrega's Orb_Kite Shield - khiêng
http://www.d2data.net/images/armor_gif/milabregasorb.gif
Defense:(41-43)
Defense:53
Durability:30
Required Strength:47
Required Level:17
Chance to Block: Pal:38%, Ama/Asn/Bar:33%, Dru/Nec/Sor:28%(hiệu quả né tránh đòn đánh của character khi cầm khiên: pal:38%,ama/asn/bar:33%,dru/sor/nec:28%)
Paladin Smite Damage:2-5(+thêm 2-5 đơn vị damage cho paladin)
+25 Defense
20% Better Chance of Getting Magic Items(tăng 20% khả năng cơ hội nhặt được item phép thuật)
+50 to Life(2 items)(+50 đơn vị vào heal)
50% Enhanced Defense(3 items)(tăng thêm 50% khả năng phòng thủ của items)
Milabrega's Diadem - nón
http://www.d2data.net/images/armor_gif/milabregasdiadem.gif
Defense:(25-45)
Durability:50
Required Strength:55
Required Level:17
+15 to Mana(+15 đơn vị vào mana)
+15 to Life(+15 đơn vị vào heal)
Cold Resist +40%(2 items)(tăng thêm 40% khả năng miễn dịch với nguyên tố băng)
Partial Set Bonus
+75 to Attack Rating(2 items)(tăng 75% khả năng ra đòn chính xác)
+125 to Attack Rating(3 items) (tăng 125 khả năng ra đòn chính xác)
Complete Set Bonus
Poison Resist +15%(tăng 15% khả năng miễn dịch với nguyên tố độc)
10% Mana Stolen per Hit(tăng 10% mana sau mỗi đòn đánh)
8% Life Stolen per Hit(tăng 8% heal sau mỗi đòn đánh)
+2 to Paladin Skill Levels (+ 2 skills cho paladin)
14/Sigon's Complete Steel
Sigon's Shelter - áo giáp
http://www.d2data.net/images/armor_gif/sigonsshelter.gif
Defense:169
Durability:55
Required Strength:70
Required Level:6
25% Enhanced Defense(tăng thêm 25% khả năng chống đỡ của item)
Lightning Resist +30%(tăng 30% khả năng miễn dịch với nguyên tố sét)
attackers Takes Damage of 20(2 items)(phản hồi lại 20 damage khi bị đánh trúng)
Sigon's Guard - khiêng
http://www.d2data.net/images/armor_gif/sigonsguard.gif
Defense:(22-25)
Durability:60
Required Strength:75
Required Level:6
Chance to Block: Pal:74%, Ama/Asn/Bar:69%, Dru/Nec/Sor:64%(khả năng né tránh đòn đánh của character khi cầm khiên: pal:74%,ama/asn/bar:69%,dru/nec/sor:64%)
Paladin Smite Damage:1-5(tăng 1-5 đơn vị damage cho paladin)
20% Increased Chance of Blocking(tăng 20% khả năng tránh đòn)
+1 To All Skill Levels(+1 skill cho tất cả character)
Sigon's Wrap - thắt lưng
http://www.d2data.net/images/armor_gif/sigonswrap.gif
Defense:(8-11)
Defense:(10-209)
Durability:24
Required Strength:60
Required Level:6
16 Boxes(16 ô chứa heal và mana)
+20 to Life
Fire Resist +20%(tăng 20% khả năng miễn dịch với nguyên tố lửa)
+ (2 Per Character Level) 2-198 Defense (Based On Character Level)(2 items)(tăng 2-198 defense_mỗi level sẽ lên 2 defense)
Sigon Gage - găng tay
http://www.d2data.net/images/armor_gif/sigonsgauntlets.gif
Defense:(12-15)
Durability:24
Required Strength:60
Required Level:6
+10 to Strength
+20 to Attack Rating(+20 đơn vị có khả năng ra đòn chính xác)
30% Increased Attack Speed(2 items)(tăng 30% tốc độ ra đòn chính xác)
Sigon's Sabot - giày
http://www.d2data.net/images/armor_gif/sigonsgreaves.gif
Defense:(12-15)
Durability:24
Required Strength:70
Required Level:6
Cold Resist +40%(tăng 40% khả năng miễn dịch với nguyên tố băng)
20% Faster Run/Walk(tăng 20% khả năng di chuyển nhanh)
+50 to Attack Rating(2 items)(+50% đơn vị có khả năng ra đòn chính xác)
50% Better Chance of Getting Magic Items(3 items)(tăng 50% cơ hội tìm thấy item phép thuật)
Sigon's Visor - nón
http://www.d2data.net/images/armor_gif/sigonsvisor.gif
Defense:(55-60)
Durability:40
Required Strength:63
Required Level:6
+25 Defense
+30 to Mana
+ (8 Per Character Level) 8-792 To Attack Rating (Based On Character Level)(2 items)(tăng 8-792 khả năng ra đòn chính xác cho character_mỗi level sẽ lên 8 đơn vị)
Partial Set Bonus
10% Life Stolen per Hit (2 items)(tăng 10% life sau mỗi đòn đánh)
+100 Defense (3 items)
Complete Set Bonus
Damage Reduce By 7(giảm 7 lực đánh của quái vật)
+20 to Mana
+24 Maximum Fire Damage(+ 24 đơn vị fire damage_đánh ra lửa)
Fire Resist +12%(tăng 12% khả năng miễn dịch với nguyên tố lửa)
Attackers Takes Damage of 12 (phản hồi lại 12 damage sau khi bịnh trúng đòn)
Chuotthanhtinh
10-05-2005, 09:56
- Bỏ lâu quá rồi tui xin tiếp tục nhé .
15/ Tancred's Battlegear
Tancred's Skull - nón
http://img.photobucket.com/albums/v381/Chuotthanhtinh/item%20diablo/tancredsskull.gif
Defense: 33-36 (varies)
Required Level: 20
Required Strength: 25
Durability: 40
+10% Enhanced Damage ( tăng 10% sức đánh )
+40 to Attack Rating ( tăng 40 khả năng đánh trúng )
All Resistances +10 (2 Items) ( tăng 10 sức kháng tất cả các nguyên tố )
Tancred's Spine - áo giáp
http://img.photobucket.com/albums/v381/Chuotthanhtinh/item%20diablo/tancredsspine.gif
Defense: 150-161 (varies)
Defense: (152-348) - (163-359) (varies) (Base Defense: 150-161)
Required Level: 20
Required Strength: 80
Durability: 70
+40 to Life ( tăng 40 đơn vị máu )
+15 to Strength ( tăng 15 đơn vị cho strength - tăng sức đánh )
+ (2 Per Character Level) 2-198 Defense (Based On Character Level) (2 Items) ( tăng 2-198 sức đỡ - mỗi level tăng 2 đơn vị )
Tancred's Hobnails - giày
http://img.photobucket.com/albums/v381/Chuotthanhtinh/item%20diablo/tancredshobnails.gif
Defense: 2-3 (varies)
Required Level: 20
Durability: 12
Assassin Kick Damage: 3-8
Heal Stamina Plus 25% ( tăng 25% tốc độ tăng Stamina - phục hồi nhanh hơn )
+10 to Dexterity ( tăng 10 đơn vị cho dexterity - tăng attack raitting và defense )
30% Faster Run/Walk (2 Items) ( tăng 30% tốc độ đi/chạy )
+10 To Strength (3 Items) ( tăng 10 đơn vị cho strength - tăng sức đánh )
Tancred's Crowbill - vũ khí
http://img.photobucket.com/albums/v381/Chuotthanhtinh/item%20diablo/tancredscrowbill.gif
One-Hand Damage: 12 to 19 (15.5 Avg)
Required Level: 20
Required Strength: 49
Required Dexterity: 33
Durability 26
Base Weapon Speed: [-10]
+80% Enhanced Damage ( tăng 80% sức đánh của vũ khí này )
+75 to Attack Rating ( tăng 75 khả năng đánh trúng )
+20 To Mana (2 Items) ( tăng 20 đơn vị mana )
20% Increased Attack Speed (3 Items) ( tăng 20% tốc độ tấn công )
Tancred's Weird - vòng đeo cổ
http://img.photobucket.com/albums/v381/Chuotthanhtinh/item%20diablo/amu3.gif
Required Level: 20
Damage Reduced by 2 ( giảm 2 sức đánh khi bị đánh trúng )
Magic Damage Reduced by 1 ( giảm 1 sức đánh của phép thuật )
+78% Better Chance Of Getting Magic Items (2 Items) ( tăng 78% cơ may tìm thấy đồ từ magic trở lên )
+60 To Attack Rating (3 Items) ( tăng 60 khả năng đánh trúng )
Partial Set Bonus
+15 Lightning Damage (2 Items) ( tăng 15 sức đánh sét )
+5% Life Stolen Per Hit (3 Items) ( khả năng phục hồi 5 đơn vị máu khi đánh trúng địch 1 hit )
Complete Set Bonus
+15 Lightning Damage ( tăng 15 sức đánh sét )
+5% Life Stolen Per Hit ( khả năng phục hồi 5 đơn vị máu khi đánh trúng địch 1 hit )
Slows Targets by 35% ( giảm 35% tốc độ của địch khi mình đánh trúng )
5% Mana Stolen Per Hit ( khả năng phục hồi 5 đơn vị mana khi đánh trúng địch 1 hit )
All Resistances +10 ( tăng 10 sức kháng tất cả các nguyên tố )
75% Extra Gold From Monsters ( tăng 75% số vàng rớt ra từ quái vật )
Chuotthanhtinh
10-05-2005, 16:47
16/ Vidala's Rig - Amazon Set
Vidala's Barb - vũ khí
http://img.photobucket.com/albums/v381/Chuotthanhtinh/item%20diablo/vidalasbarb.gif
Two-Hand Damage: 3 to 18 (10.5 Avg)
Required Level: 14
Required Strength: 40
Required Dexterity: 50
Base Weapon Speed: [10]
Adds 1-20 Lightning Damage ( tăng 1-20 sức đánh sét )
+ (8 Per Character Level) 8-792 To Attack Rating (Based On Character Level) (2 Items) ( tăng 8-792 khả năng đánh trúng - mỗi level tăng 8 đơn vị )
Vidala's Ambush - áo giáp
http://img.photobucket.com/albums/v381/Chuotthanhtinh/item%20diablo/vidalasambush.gif
Defense: 64-67 (varies) (Base Defense: 14-17)
Defense: (66-311) - (69-314) (varies) (Base Defense: 14-17)
Required Level: 14
Required Strength: 15
Durability: 24
+50 Defense ( tăng 50 sức đỡ )
+11 to Dexterity ( tăng 11 đơn vị cho dexterity - tăng attack raiting và defense )
+24% Fire Resist (2 Items) ( tăng 24 sức đề kháng lửa )
+ (2.5 Per Character Level) +2-247 Defense (Based On Character Level) (3 Items) ( tăng 2-247 sức đỡ - mỗi level tăng 2,5 đơn vị )
Vidala's Fetlock - giày
http://img.photobucket.com/albums/v381/Chuotthanhtinh/item%20diablo/vidalasfetlock.gif
Defense: 9-11 (varies)
Required Level: 14
Required Strength: 50
Durability: 18
Assassin Kick Damage: 8-16
30% Faster Run/Walk ( tăng 30% tốc độ đi/chạy )
+150 to Maximum Stamina ( tăng 150 sức chạy )
All Resistances +8 (2 Items) ( tăng 8 sức đề kháng tất cả các nguyên tố )
Vidala's Snare - vòng đeo cổ
http://img.photobucket.com/albums/v381/Chuotthanhtinh/item%20diablo/amu2.gif
Required Level: 14
Cold Resist 20% ( tăng 20 sức đề kháng băng )
+15 To Life ( tăng 15 đơn vị máu )
50% Better Chance Of Getting Magic Items (2 Items) ( tăng 50% cơ may nhận được đồ từ cấp magic trở lên sau khi giết quái vật )
Partial Set Bonus
+75 To Attack Rating (2 Items) ( tăng 75 khả năng đánh trúng )
+15 To Dexterity (3 Items) ( tăng 15 đơn vị cho dexterity - tăng attack raitting và defense )
Complete Set Bonus
+75 To Attack Rating ( tăng 75 khả năng đánh trúng )
Adds 15-20 Cold Damage, 2 sec. Duration (Normal) ( tăng 15-20 sức đánh thuộc lọai băng - thời gian đóng băng là 2 giây )
Piercing Attack [50]
Freezes Target ( đóng băng quái vật bị bắn trúng )
+15 To Dexterity ( tăng 15 đơn vị cho dexterity - tăng attack raitting và defense )
+10 To Strength ( tăng 10 đơn vị strength - tăng sức đánh )
Chuotthanhtinh
11-05-2005, 13:11
17/ Aldur's Watchtower - Druid Set
Aldur's Stony Gaze - nón
http://img.photobucket.com/albums/v381/Chuotthanhtinh/item%20diablo/aldursstoneygaze.gif
Defense: 157-171 (varies) (Base Defense: 67-81)
Required Level: 36
Required Strength: 56
Durability: 20
(Druid Only)
+90 Defense ( tăng 90 sức đỡ )
25% Faster Hit Recovery ( tăng 25% tốc độ tỉnh lại khi bị chóang )
Regenerate Mana 17% ( tăng 17% tốc độ phục hồi mana )
Cold Resist +40-50% (varies) ( tăng 40-50 sức kháng băng )
Socketed (2) ( có 2 lỗ để gắn jewel , ngọc , rune )
+5 To Light Radius ( tăng 5 diện tích vòng ánh sáng quanh nhân vật - cho thấy rõ hơn )
+15 To Energy (2 Item) ( tăng 15 cho energy - tăng mana )
+15 To Energy (3 Items) ( tăng thêm 15 cho energy - lúc này là +30 To Energy - tăng mana )
+15 To Energy (Completed Set) ( tăng thêm 15 cho energy - lúc này là +45 To Energy - tăng mana )
Aldur's Advance - giày
http://img.photobucket.com/albums/v381/Chuotthanhtinh/item%20diablo/aldursadvance.gif
Defense: 39-47 (varies)
Required Level: 45
Required Strength: 95
Assassin Kick Damage: 37-64 ( khá cao )
Indestructible ( tính năng không bị phá hủy - tức là không có durability )
40% Faster Run/Walk ( tăng 40% tốc độ đi/chạy )
+180 Maximum Stamina ( tăng 180 sức chạy )
10% Damage Taken Goes To Mana ( tính năng chuyển 10% sức đánh thành mana khi bạn bị đánh trúng )
Heal Stamina Plus +32% ( tăng 32% tốc độ phục hồi sức chạy )
+50 To Life ( tăng 50 đơn vị máu )
Fire Resist +40-50% (varies) ( tăng 40-50 sức kháng lửa )
+15 To Dexterity (2 Item) ( tăng 15 đơn vị cho dexterity - tăng attack raitting và defense )
+15 To Dexterity (3 Items) ( tăng 15 đơn vị cho dexterity - lúc này là +30 To Dexterity - tăng attack raitting và defense )
+15 To Dexterity (Completed Set) ( tăng 15 đơn vị cho dexterity - lúc này là +45 To Dexterity - tăng attack raitting và defense )
Aldur's Deception - áo giáp
http://img.photobucket.com/albums/v381/Chuotthanhtinh/item%20diablo/aldursdeception.gif
Defense: 746-857 (varies)(Base Defense: 446-557)
Required Level: 76
Required Strength: 115
Durability: 115
+300 Defense ( tăng 300 sức đỡ cho item này )
Requirements -50% ( giảm yêu cầu dùng đồ xuống 50 )
Lightning Resist +40-50% (varies) ( tăng 40-50 sức kháng sét )
+15 To Dexterity ( tăng 15 cho dexterity - tăng attack raitting và defense )
+20 To Strength ( tăng 20 cho strength - tăng sức đánh )
+1 To Elemental Skills (Druid Only) ( tăng 1 cho tất cả các tuyệt chiêu trong bảng Elemental Skills - riêng cho Druid )
+1 To Shape Shifting Skills (Druid Only) ( tăng 1 cho tất cả các tuyệt chiêu trong bảng Shape Shifting Skills - riêng cho Druid )
+15 To Vitality (2 Item) ( tăng 15 đơn vị cho vitality - tăng máu và sức chạy )
+15 To Vitality (3 Items) ( tăng 15 đơn vị cho vitality - lúc này là +30 To Vitality - tăng máu và sức chạy )
+15 To Vitality (Completed Set) ( tăng 15 đơn vị cho vitality - lúc này là +45 To Vitality - tăng máu và sức chạy )
Aldur's Rhythm - vũ khí
http://img.photobucket.com/albums/v381/Chuotthanhtinh/item%20diablo/aldursrythm.gif
One-Hand Damage: 60 To 93 (76.5 Avg)
Required Level: 42
Required Strength: 74
Durability: 72
Base Weapon Speed: [10]
+200% Damage To Demons ( tăng 200% sức đánh khi tấn công quái vật thuộc lọai Demon )
+50% Damage To Undead ( tăng 50% sức đánh khi tấn công quái vật thuộc lọai Demon )
Adds 40-62 Damage ( tăng 40-62 sức đánh )
Adds 50-75 Lightning Damage ( tăng 50-75 sức đánh thuộc lọai sét )
30% Increased Attack Speed ( tăng 30% tốc độ tấn công )
10% Life Stolen Per Hit ( khả năng phục hồi 10% máu mỗi khi đánh trúng quái vật)
5% Mana Stolen Per Hit ( khả năng phục hồi 5% mana mỗi khi đánh trúng quái vật )
Socketed (2-3) (varies) ( có 2 hoặc 3 lỗ để gắn jewel , ngọc , rune )
+15 To Strength (2 Item) ( tăng 15 cho strength - tăng sức đánh )
+15 To Strength (3 Items) ( tăng 15 cho strength - lúc này là +30 To Strength - tăng sức đánh )
+15 To Strength (Completed Set) ( tăng 15 cho strength - lúc này là +45 To Strength - tăng sức đánh )
Partial Set Bonus
150% Bonus To Attack Rating (2 Items) ( tăng 150% khả năng đánh trúng )
50% Better Chance Of Getting Magic Items (3 Items) ( tăng 50% cơ may lượm được item từ magic trở lên )
Complete Set Bonus
+3 To Druid Skills ( tăng 3 level cho tất cả các tuyệt chiêu của Druid )
+350% Enhanced Damage ( tăng 350% sức đánh )
150% Bonus To Attack Rating ( tăng 150% khả năng đánh trúng )
50% Better Chance Of Getting Magic Items ( tăng 50% cơ may lượm được item từ magic trở lên )
10% Mana Stolen Per Hit ( khả năng phục hồi 10% mana mỗi khi đánh trúng quái vật )
All Resistances +50 ( tăng 50 sức kháng tất cả các nguyên tố )
+150 Defense ( tăng 150 sức đỡ )
+150 To Mana ( tăng 150 đơn vị mana )
Display Aura ( sau khi mặc đủ bộ , quanh người Druid sẽ có 1 vòng sáng xung quanh )
Chuotthanhtinh
11-05-2005, 13:32
18/ Bul-Kathos' Children - Barbarian Set
Bul-Kathos' Sacred Charge - vũ khí
http://img.photobucket.com/albums/v381/Chuotthanhtinh/item%20diablo/bulkathossacredcharge.gif
One Handed Damage: 75 To 195 (135 Avg)
Two Handed Damage: 174 To 345 (259.5 Avg)
Required Level: 63
Required Strength: 189
Required Dexterity: 110
Durability: 50
Base Weapon Speed: [5]
+200% Enhanced Damage ( tăng 200% sức đánh cho item này )
35% Chance of Crushing Blow ( tăng 35% khả năng làm tăng mức sát thương - tính năng này rất lợi hại - rút máu rất lẹ )
All Resistances +20 ( tăng 20 sức kháng tất cả các nguyên tố )
+20% Increased Attack Speed ( tăng 20% tốc độ tấn công )
Knockback ( khả năng làm đối thủ bị giựt ngược trở lại khi bị đánh trúng )
Bul-Kathos' Tribal Guardian - vũ khí
http://img.photobucket.com/albums/v381/Chuotthanhtinh/item%20diablo/bulkathostribalguardian.gif
One Handed Damage: 120 To 150 (135 Avg)
Required Level: 66
Required Strength: 147
Required Dexterity: 124
Durability: 44
Base Weapon Speed: [0]
+200% Enhanced Damage ( tăng 200% sức đánh cho item này )
+50 Poison Damage Over 2 Seconds ( tăng 50 sức đánh độc trong 2 giây - 1 giây là 25 sức đánh )
Fire Resist +50% ( tăng 50 sức kháng lửa )
+20 To Strength ( tăng 20 đơn vị cho strength - tăng sức đánh )
+20% Increased Attack Speed ( tăng 20% tốc độ tấn công )
Complete Set Bonus
+2 To All Skill Levels ( tăng 2 level cho tất cả các tuyệt chiêu )
+200 To Attack Rating ( tăng 200 khả năng đánh trúng )
+200% Damage To Demons ( tăng 200% sức đánh khi tấn công quái vật thuộc lọai Demons )
+200% Damage To Undead ( tăng 200% sức đánh khi tấn công quái vật thuộc lọai Undead )
+20 Fire Damage ( tăng 20 sức đánh lửa )
+25 Defense ( tăng 25 sức đỡ )
Chuotthanhtinh
11-05-2005, 13:59
19/ Cow King's Leathers
Cow King's Horns - nón
http://img.photobucket.com/albums/v381/Chuotthanhtinh/item%20diablo/cap.gif
Defense : 120-128 (varies)(Base Defense: 45-53)
Required Level: 25
Required Strength: 20
Durability: 12
+75 Defense ( tăng 75 sức đỡ cho item này )
Half Freeze Duration ( giảm nửa thời gian bị đóng băng )
Attacker Takes Damage of 10 ( phản hồi 10 sức đánh khi bị đánh trúng )
35% Damage Taken Goes To Mana ( khả năng chuyển 35% sức đánh thành mana khi bị quái vật đánh trúng )
Cow King's Hide - áo giáp
http://img.photobucket.com/albums/v381/Chuotthanhtinh/item%20diablo/studdedleather.gif
Defense: 57 (Base Defense: 32-35)
Required Level: 18
Required Strength: 27
Durability: 32
+60% Enhanced Defense ( tăng 60% sức đỡ cho item này )
18% Chance To Cast Level 5 Chain Lightning When Struck ( khả năng sử dụng tuyệt chiêu Chain Lightning level 5 khi bị đánh trúng )
All Resistances +18 ( tăng 18 sức kháng tất cả các nguyên tố )
+30 To Life ( tăng 30 đơn vị máu )
Cow King's Hooves - giày
http://img.photobucket.com/albums/v381/Chuotthanhtinh/item%20diablo/heavyboots.gif
Defense: 30-41 (varies)(Base Defense: 5-6)
Required Level: 13
Required Strength: 18
Durability: 14
Assassin Kick Damage: 4-10
+25-35 Defense (varies) ( tăng 25-35 sức đỡ )
+30% Faster Run/Walk ( tăng 30% tốc độ đi/chạy )
Adds 25-35 Fire Damage ( tăng 25-35 sức đánh lửa )
+20 To Dexterity ( tăng 20 đơn vị cho dexterity - tăng attack raitting và defense )
25% Better Chance of Getting Magic Items ( tăng 25% cơ hội văng đồ magic trở lên từ quái vật )
Partial Set Bonus
Poison Resist +25% (2 items) ( tăng 25 sức kháng độc )
Complete Set Bonus
Poison Resist +25% ( tăng 25 sức kháng độc )
25% Chance To Cast Level 5 Static Field When Struck ( 25% cơ hội xài tuyệt chiêu Static Field level 5 khi bị đánh trúng - tuyệt chiêu tăng sức đánh )
+100 Maximum Stamina ( tăng 100 sức chạy )
+20 To Strength ( tăng 20 đơn vị cho strength - tăng sức đánh )
+30% Increased Attack Speed ( tăng 30% tốc độ tấn công )
100% Better Chance Of Getting Magic Items ( tăng 100% cơ hội văng đồ magic trở lên từ quái vật )
100% Extra Gold From Monsters ( tăng 100% gold văng ra từ quái vật )
- Chú ý : Bộ này chỉ lượm được trong Cow level thôi .
Chuotthanhtinh
11-05-2005, 14:53
20/ The Disciple
Telling of Beads - vòng đeo cổ
http://img.photobucket.com/albums/v381/Chuotthanhtinh/item%20diablo/amu2.gif
Required Level: 30
+1 To All Skills ( tăng 1 level cho tất cả các tuyệt chiêu )
Poison Resist +35-50% (varies) ( tăng 35-50 sức kháng độc )
Cold Resist +18% ( tăng 18 sức kháng băng )
Attacker Takes Damage of 8-10 (varies) ( khả năng phản hồi 8-10 sức đánh khi bị đánh trúng )
Laying of Hands - găng tay
http://img.photobucket.com/albums/v381/Chuotthanhtinh/item%20diablo/layingofhands.gif
Defense: 79-87 (varies)(Base Defense: 54-62)
Required Level: 63
Required Strength: 50
Durability: 12
+25 Defense ( tăng 25 sức đỡ )
+20% Increased Attack Speed ( tăng 20% tốc độ tấn công )
+350% Damage To Demons ( tăng 350% sức đánh khi tấn công quái vật thuộc lọai Demons )
Fire Resist +50% ( tăng 50 sức kháng lửa )
10% Chance To Cast Level 3 Holy Bolt On Striking ( 10% cơ hội xài chiêu Holy Bolt level 3 khi mình đánh trúng quái vật hay ai đó )
Dark Adherent - áo giáp
http://img.photobucket.com/albums/v381/Chuotthanhtinh/item%20diablo/darkadherent.gif
Defense: 666-882 (varies)(Base Defense: 361-467)
Required Level: 49
Required Strength: 77
Durability: 20
+305-415 Defense ( tăng 305-415 sức đỡ )
Fire Resist +24% ( tăng 24 sức chống lửa )
25% Chance To Cast Level 3 Nova When Struck ( 25% cơ hội xài chiêu Nova level 3 khi bị đánh trúng )
Adds 24-34 Poison Damage Over 2 Seconds ( tăng 24-34 sức đánh độc trong 2 giây - 12-17 trong 1 giây )
Rite of Passage - giày
http://img.photobucket.com/albums/v381/Chuotthanhtinh/item%20diablo/riteofpassage.gif
Defense: 53-60 (varies)(Base Defense: 28-35)
Required Level: 29
Required Strength: 20
Durability: 12
Assassin Kick Damage: 26-46
+25 Defense ( tăng 25 sức đỡ )
30% Faster Run/Walk ( tăng 30% tốc độ đi/ chạy )
+15-25 Maximum Stamina (varies) ( tăng 15-25 sức chạy )
Half Freeze Duration ( giảm nửa thời gian bị đóng băng )
Credendum - thắt lưng
http://img.photobucket.com/albums/v381/Chuotthanhtinh/item%20diablo/credendum.gif
Defense: 108-115 (varies)(Base Defense: 58-65)
Required Level: 65
Required Strength: 106
Durability: 16
16 boxes
+50 Defense ( tăng 50 sức đỡ )
All Resistances +15 ( tăng 15 sức kháng tất cả các nguyên tố )
+10 To Dexterity ( tăng 10 đơn vị cho dexterity - tăng attack raitting và defense )
+10 To Strength ( tăng 10 đơn vị cho strength - tăng sức đánh )
Partial Set Bonus
+150 Defense (2 Items) ( tăng 150 sức đỡ )
+22 Poison Damage Over 3 Seconds (3 Items) ( tăng 22 sức đánh độc trong 3 giây - 1 giây là 7,33 sức đánh )
+10 To Strength (4 Items) ( tăng 10 đơn vị cho strength - tăng sức đánh )
Complete Set Bonus
+150 Defense ( tăng 150 sức đỡ )
+22 Poison Damage Over 3 Seconds ( tăng 22 sức đánh độc trong 3 giây - 1 giây là 7,33 sức đánh )
+10 To Strength ( tăng 10 đơn vị cho strength - tăng sức đánh )
+2 To All Skills ( tăng 2 level cho tất cả các tuyệt chiêu )
All Resistances +50 ( tăng 50 sức kháng tất cả các nguyên tố )
+100 Mana ( tăng 100 đơn vị mana )
Chuotthanhtinh
12-05-2005, 09:37
21/ Griswold's Legacy - Paladin Set
Griswold's Heart - áo giáp
http://img.photobucket.com/albums/v381/Chuotthanhtinh/item%20diablo/griswoldsheart.gif
Defense: 917-950 (varies) (Base Defense 417-450)
Required Level: 45
Required Strength: 102
Durability: 60
+500 Defense ( tăng 500 sức đỡ cho item này )
Requirements -40% ( giảm yêu cầu dùng đồ xuống 40 )
+20 To Strength ( tăng 20 đơn vị cho strength - tăng sức đánh )
+2 To Defensive Aura Skills (Paladin Only) ( tăng 2 level cho tất cả các tuyệt chiêu thuộc bản Defensive Aura Skills của Paladin )
Socketed (3) ( có 3 lỗ để gắn jewel , ngọc , rune )
Griswold's Valor - nón
http://img.photobucket.com/albums/v381/Chuotthanhtinh/item%20diablo/griswoldsvalor.gif
Defense: 249-290 (varies) (Base Defense: 111-165)
Required Level: 69
Required Strength: 105
Durability: 50
+50-75% Enhanced Defense (varies) ( tăng 50-75% sức đỡ của item này )
All Resistances +5 ( tăng 5 sức kháng tất cả các nguyên tố )
20-30% Better Chance Of Getting Magic Items (varies) ( tăng 20-30% cơ hội lượm đồ magic trở lên khi giết quái vật )
Requirements -40% ( giảm yêu cầu sử dụng đồ xuống 40 )
+ (0.25 Per Character Level) 0-24 Absorbs Cold Damage (Based On Character Level) ( tăng 0-24 khả năng hấp thu đòn tấn công băng - tức là không bị ảnh hưởng 0-24 damage - mỗi level tăng 0.25 )
Socketed (2) ( có 2 lỗ để gắn jewel , ngọc , rune )
+2 To Offensive Auras (Paladin Only) (2 Items) ( tăng 2 level cho tất cả các tuyệt chiêu thuộc bảng Offensive Auras của Paladin )
Griswold's Redemption - vũ khí
http://img.photobucket.com/albums/v381/Chuotthanhtinh/item%20diablo/griswoldsredemption.gif
Damage: (111-125) To (129-146) (120-135.5 Avg)
Damage: (121-135) To (149-166) (135-150.5 Avg)
Damage: (131-145) To (169-186) (150-165.5 Avg)
Required Level: 66
Required Strength: 78
Required Dexterity: 56
Durability: 70
Base Weapon Speed: [-10]
+200-240% Enhanced Damage (varies) ( tăng 200-240% sức đánh của item này )
+250% Damage To Undead ( tăng 250% sức đánh khi tấn công quái vật thuộc lọai Unded )
Requirements -20% ( giảm 20 yêu cầu sử dụng đồ )
40% Increased Attack Speed ( tăng 40% tốc độ tấn công )
Socketed (3-4) (varies) ( có 3-4 lỗ để gắn jewel , ngọc , rune )
+2 To Combat Skills (Paladin Only) (2 Items) ( tăng 2 level tất cả các tuyệt chiêu thuộc bảng Combat Skills của Paladin )
Adds 10-20 Damage (3 Items) ( tăng 10-20 sức đánh của item này - lúc này là (121-135) To (149-166) )
Adds 10-20 Damage (Complete Set) ( tăng 10-20 sức đánh của item này - lúc này thì dòng này là Adds 20-40 damage - dòng sức đánh là (131-145) To (169-186) )
Griswold's Honor - khiêng
http://img.photobucket.com/albums/v381/Chuotthanhtinh/item%20diablo/griswoldshonor.gif
Defense: 290-333 (varies)(Base Defense: 182-225)
Required Level: 68
Required Strength: 148
Durability: 90
Chance to Block: 69%
Paladin Smite Damage: 5 To 87
(Paladin Only)
65% Faster Block Rate ( giảm 65% thời gian khóa giữa 2 lần xài tuyệt chiêu có block )
20% Increased Chance of Blocking ( tăng 20% khả năng né đòn )
+108 Defense ( tăng 108 sức đỡ của item này )
All Resistances +45 ( tăng 45 sức kháng tất cả các nguyên tố )
Socketed (3) ( có 3 lỗ để gắn jewel , ngọc , rune )
Partial Set Bonus
+20 To Strength (2 Items) ( tăng 20 đơn vị cho strength - tăng sức đánh )
+30 To Dexterity (3 Items) ( tăng 30 đơn vị cho dexterity - tăng attack raitting và defense )
Complete Set Bonus
+3 To Paladin Skill Levels ( tăng 3 level cho tất cả các tuyệt chiêu của Paladin )
+30% Faster Hit Recovery ( tăng 30% tốc độ phục hồi khi bị choáng - khi bị đánh stun , knockback )
+200 To Attack Rating ( tăng 200 khả năng đánh trúng )
+20 To Strength ( tăng 20 đơn vị cho strength - tăng sức đánh )
+30 To Dexterity ( tăng 30 đơn vị cho dexterity - tăng attack raitting và defense )
+150 To Life ( tăng 150 đơn vị máu )
All Resistances +50 ( tăng 50 sức kháng tất cả các nguyên tố )
Display Aura ( sau khi mặc đủ bộ , quanh người Paladin sẽ có 1 vòng sáng xung quanh )
Chuotthanhtinh
16-06-2005, 10:14
22/ Heaven's Brethren
Haemosu's Adamant - áo giáp
http://img.photobucket.com/albums/v381/Chuotthanhtinh/item%20diablo/haemosusadament.gif
Defense: 688-702 (varies)(Base Defense: 188-202)
Required Level: 44
Required Strength: 52
Durability: 50
+500 Defense ( tăng 500 sức đỡ )
+40 Defense Vs. Melee ( tăng 40 sức đỡ khi bị tấn công bằng vũ khí tầm gần )
+35 Defense Vs. Missile ( tăng 35 sức đỡ khi bị tấn công bằng vũ khí từ xa )
Requirements -20% ( giảm 20 yêu cầu sử dụng đồ )
+75 To Life ( tăng 75 đơn vị máu )
Dangoon's Teaching - vũ khí
http://img.photobucket.com/albums/v381/Chuotthanhtinh/item%20diablo/dangoonsteaching.gif
Damage: 41 To (50-197) (45.5-119 Avg)
Required Level: 68
Required Strength: 145
Required Dexterity: 46
Durability: 60
Base Weapon Speed: [0]
+ (1.5 Per Character Level) +1-148 To Maximum Damage (Based on Character Level) ( tăng 1-148 sức đánh tối đa - mỗi level tăng 1,5 đơn vị )
+50% Damage To Undead ( tăng 50% sức đánh khi tấn công quái vật thuộc loại Undead )
+40% Increased Attack Speed ( tăng 40% tốc độ tấn công của vũ khí này )
10% Chance To Cast Level 3 Frost Nova On Attack ( 10% cơ may xài chiêu Frost Nova level 3 khi tấn công )
Adds 20-30 Fire Damage ( tăng 20-30 sức đánh lửa )
Taebaek's Glory - khiêng
http://img.photobucket.com/albums/v381/Chuotthanhtinh/item%20diablo/taebaeksglory.gif
Defense: 203-220 (varies)(Base Defense: 153-170)
Required Level: 81
Required Strength: 185
Chance to Block: Pal: 79% Ama/Asn/Bar: 74% Dru/Nec/Sor: 69%
Paladin Smite Damage: 11 to 35
+50 Defense ( tăng 50 sức đỡ )
+25% Increased Chance Of Blocking ( tăng 25% khả năng né đòn )
Lightning Resist +30% ( tăng 30 sức kháng sét )
Indestructible ( không bị phá hủy - khỏi cần rèn )
30% Faster Block Rate ( giảm 30% thời gian block skilll sau khi xài )
+100 To Mana ( tăng 100 đơn vị mana )
Attacker Takes Damage of 30 ( phản hồi lại 30 sức đánh )
Ondal's Almighty - nón
http://img.photobucket.com/albums/v381/Chuotthanhtinh/item%20diablo/ondalsalmighty.gif
Defense: 164-209 (varies)(Base Defense: 114-159)
Required Level: 69
Required Strength: 116
Durability: 40
10% Chance To Cast Level 3 Weaken On Striking ( 10 cơ may xài chiêu Weaken level 3 khi đánh trúng mục tiêu )
24% Faster Hit Recovery ( tăng 24% tốc độ phục hồi khi bị chóang )
Requirements -40% ( giảm 40 yêu cầu sử dụng đồ )
+50 Defense ( tăng 50 sức đỡ )
+15 To Dexterity ( tăng 15 đơn vị cho dexterity - tăng khả năng đánh trúng và sức đỡ )
+10 To Strength ( tăng 10 đơn vị cho strength - tăng sức đánh )
Partial Set Bonus
Heal Stamina Plus 50% (2 Items) ( tăng 50% tốc độ phục hồi sức chạy )
Replenish Life +20 (3 Items) ( tăng 20 tốc độ phục hồi máu )
Complete Set Bonus
+2 To All Skills ( tăng 2 level cho tất cả các skill )
Replenish Life +20 ( tăng 20 tốc độ phục hồi máu )
Heal Stamina Plus 50% ( tăng 50% tốc độ phục hồi sức chạy )
All Resistances +50 ( tăng 50 sức kháng tất cả các nguyên tố )
Cannot Be Frozen ( không bị đóng băng )
+5 To Light Radius ( tăng 5 đơn vị bán kính vòng ánh sáng chung quanh char )
Chuotthanhtinh
17-06-2005, 08:57
23/ Hwanin's Majesty
Hwanin's Splendor - nón
http://img.photobucket.com/albums/v381/Chuotthanhtinh/item%20diablo/hwaninssplendor.gif
Defense: 228 (varies)(Base Defense: 78-113)
Required Level: 45
Required Strength: 103
Durability: 50
+100% Enhanced Defense ( tăng 100% sức đỡ cho item này )
Replenish Life +20 ( tăng 20 tốc độ phục hồi máu )
Magic Damage Reduced By 10 ( giảm 10 sức tấn công loại magic )
Cold Resist +37% ( tăng 37 sức kháng băng )
Hwanin's Justice - vũ khí
http://img.photobucket.com/albums/v381/Chuotthanhtinh/item%20diablo/voulge.gif
Damage: 42 To 159 (100.5 Avg)
Required Level: 28
Required Strength: 95
Base Weapon Speed: [0]
+200% Enhanced Damage ( tăng 200% sức tấn công của item này )
Adds 5-25 Lightning Damage ( tăng 5-25 sức đánh thuộc loại sét )
40% Increased Attack Speed ( tăng 40% tốc độ tấn công của item này )
+330 To Attack Rating ( tăng 330 khả năng đánh trúng )
Indestructible ( không bị phá hủy - không cần rèn )
10% Chance To Cast Level 3 Ice Blast On Striking ( 10% cơ may xài chiêu Ice Blast level 3 khi đánh trúng mục tiêu )
Hwanin's Refuge - áo giáp
http://img.photobucket.com/albums/v381/Chuotthanhtinh/item%20diablo/scalemail.gif
Defense: 376-390 (Base Defense: 176-190)
Required Level: 30
Required Strength: 86
Durability: 36
+200 Defense ( tăng 200 sức đỡ cho item này )
10% Chance To Cast Level 3 Static Field When Struck ( 10% cơ may xài chiêu Static Field level 3 khi bị đánh trúng )
Poison Resist +27% ( tăng 27 sức kháng độc )
+100 To Life ( tăng 100 đơn vị máu )
Hwanin's Blessing - thắt lưng
http://img.photobucket.com/albums/v381/Chuotthanhtinh/item%20diablo/hwaninsblessing.gif
Defense: 6-153 (varies)(Base Defense: 5)
Required Level: 35
Required Strength: 25
Durability: 16
12 boxes
+ (1.5 Per Character Level) 1-148 Defense (Based on Character Level) ( tăng 1-148 sức đỡ cho item này - mỗi level tăng 1,5 đơn vị )
Adds 3-33 Lightning Damage ( tăng 3-33 sức đánh sét )
Prevent Monster Heal ( tính năng ngăn không cho quái vật phục hồi máu )
12% Damage Taken Goes To Mana ( tăng 12% sức đánh thành mana khi bị đánh trúng )
Partial Set Bonus
+100 Defense (2 Items) ( tăng 100 sức đỡ )
+200 Defense (3 Items) ( tăng 200 sức đỡ )
Complete Set Bonus
+2 To All Skills ( tăng 2 level cho tất cả các skill )
+30% Faster Run/Walk ( tăng 30% tốc độ đi chạy )
20% Life Stolen Per Hit ( tăng 20% đơn vị máu khi đánh trúng mục tiêu )
+300 Defense ( tăng 300 sức đỡ )
All Resistances +30 ( tăng 30 sức kháng tất cả các đơn vị )
Chuotthanhtinh
17-06-2005, 09:49
24/ Immortal King - Barbarian Set
Immortal King's Will - nón
http://img.photobucket.com/albums/v381/Chuotthanhtinh/item%20diablo/immortalwill.gif
Defense: 160-175 (varies) (Base Defense: 35-50)
Required Level: 47
Required Strength: 65
Durability: 55
(Barbarian Only)
+4 To Light Radius ( tăng 4 đơn vị bán kính vòng sáng chung quanh char )
+125 Defense ( tăng 125 sức đỡ )
37% Extra Gold From Monsters ( tăng 37% vàng rớt ra từ quái vật )
25-40% Better Chance Of Finding Magic Items (varies) ( tăng 25-40% cơ may lượm được đồ từ magic trở lên )
+2 To Warcries Skills (Barbarian Only) ( tăng 2 level cho tất cả các skill thuộc bảng Warcries )
Socketed (2) ( có 2 lỗ để gắn gem , rune , jewel )
Immortal King's Stone Crusher - vũ khí
http://img.photobucket.com/albums/v381/Chuotthanhtinh/item%20diablo/maul.gif
Damage: 231 To 318 (274.5 Avg)
Required Level: 76
Required Strength: 225
Base Weapon Speed: [10]
+200% Enhanced Damage ( tăng 200% sức đánh cho item này )
+200% Damage To Demons ( tăng 200% sức đánh khi tấn công quái vật loại Demons )
+250% Damage To Undead ( tăng 250% sức đánh khi tấn công quái vật loại Undead )
40% Increased Attack Speed ( tăng 40% tốc độ tấn công của item này )
Indestructible ( không bị phá hủy - không cần rèn )
35-40% Chance Of Crushing Blow (varies) ( 35-40% cơ may làm mở rộng vết thương - gần giống như poison nhưng mạnh hơn )
Socketed (2) ( có 2 lỗ để gắn gem , rune , jewel )
Adds 211-397 Fire Damage (2 items) ( tăng 211-397 sức đánh lửa khi mặc 2 item trong bộ )
Adds 7-477 Lightning Damage (3 Items) ( tăng 7-477 sức đánh sét khi mặc 3 item trong bộ )
Adds 127-364 Cold Damage, 6 sec. Duration (Normal) (4 Items) ( tăng 127-364 sức đánh băng - đóng băng 6 giây khi mặc 4 item trong bộ )
+204 Poison Damage Over 6 Seconds (5 Items) ( tăng 204 sức đánh độc trong vòng 6 giây - 34 sức đánh trong 1 giây khi mặc 5 item trong bộ )
Adds 250-361 Magic Damage (Complete Set) ( tăng 250-361 sức đánh thuộc loại magic khi mặc đủ bộ )
Immortal King's Soul Cage - áo giáp
http://img.photobucket.com/albums/v381/Chuotthanhtinh/item%20diablo/immortalsoulcage.gif
Defense: 1001 (Base Defense: 487-600)
Defense: 1301 (Base Defense: 487-600)
Required Level: 76
Required Strength: 232
Durability: 60
+400 Defense ( tăng 400 sức đỡ cho item này )
5% Chance To Cast Level 5 Enchant When Struck ( 5% cơ may xài chiêu Enchant level 5 khi bị đánh trúng )
Poison Resist +50% ( tăng 50 sức kháng độc )
+2 To Combat Skills (Barbarian Only) ( tăng 2 level cho tất cả các skill thuộc bảng Combat )
+25% Faster Hit Recovery (2 Items) ( tăng 25% tốc độ phục hồi khi bị chóang khi mặc 2 item trong bộ )
Cold Resist +40% (3 Items) ( tăng 40 sức kháng băng khi mặc 3 item trong bộ )
Fire Resist +40% (4 Items) ( tăng 40 sức kháng lửa khi mặc 4 item trong bộ )
Lightning Resist +40% (5 Items) ( tăng 40 sức kháng sét khi mặc 5 item trong bộ )
+50% Enhanced Defense (Complete Set) ( tăng 50% sức đỡ của item này khi mặc đủ bộ )
Immortal King's Detail - thắt lưng
http://img.photobucket.com/albums/v381/Chuotthanhtinh/item%20diablo/girdle.gif
Defense: 89 (Base Defense: 41-52)
Defense: 194 (Base Defense: 41-52)
Defense: 247 (Base Defense 41-52)
Required Level: 29
Required Strength: 110
Durability: 24
16 boxes
+36 Defense ( tăng 36 sức đỡ )
Lightning Resist +31% ( tăng 31 sức kháng sét )
Fire Resist +28% ( tăng 28 sức kháng lửa )
+25 To Strength ( tăng 25 đơn vị strength - tăng sức đánh )
+105 Defense (2 items) ( tăng 105 sức đỡ cho item này khi mặc 2 item trong bộ )
+25% Faster Hit Recovery (3 Items) ( tăng 25% tốc độ phục hồi khi bị chóang khi mặc 3 item trong bộ )
+100% Enhanced Defense (4 Items) ( tăng 100% sức đỡ cho item này khi mặc 4 item trong bộ )
Damage Reduced By 20% (5 Items) ( giảm 20% sức đánh mình bị đánh trúng khi mặc 5 item trong bộ )
+2 To Masteries (Barbarian Only) (Complete Set) ( tăng 2 level cho tất cả các skill thuộc bảng Masteries khi mặc đủ bộ )
Immortal King's Forge - găng tay
http://img.photobucket.com/albums/v381/Chuotthanhtinh/item%20diablo/gauntlets.gif
Defense: 108-118 (varies)(Base Defense: 43-53)
Defense: 228-238 (varies)(Base Defense: 43-53)
Required Level: 30
Required Strength: 110
Durability: 24
+65 Defense ( tăng 65 sức đỡ của item này )
12% Chance To Cast Level 4 Charged Bolt When Struck ( 12% cơ may xài chiêu Charged Bolt level 4 khi mình bị đánh trúng )
+20 To Dexterity ( tăng 20 đơn vị cho dexterity - tăng sức đỡ và khả năng đánh trúng )
+20 To Strength ( tăng 20 đơn vị cho strength - tăng sức đánh )
+25% Increased Attack Speed (2 items) ( tăng 25% tốc độ tấn công khi mặc 2 item trong bộ )
+120 Defense (3 Items) ( tăng 120 sức đỡ cho item này khi mặc 3 item trong bộ )
10% Life Stolen Per Hit (4 Items) ( tăng 10% máu khi đánh trúng mục tiêu khi mặc 4 item trong bộ )
10% Mana Stolen Per Hit (5 Items) ( tăng 10% mana khi đánh trúng mục tiêu khi mặc 5 item trong bộ )
Freezes Target +2 (Complete Set) ( tăng 2 khả năng đóng băng mục tiêu khi mặc đủ bộ )
Immortal King's Pillar - giày
http://img.photobucket.com/albums/v381/Chuotthanhtinh/item%20diablo/plateboots.gif
Defense: 118-128 (varies) (Base Defense: 43-53)
Defense: 278-288 (varies) (Base Defense: 43-53)
Required Level: 31
Required Strength: 125
Durability: 24
Assassin Kick Damage: 39-80
+75 Defense ( tăng 75 sức đỡ cho item này )
40% Faster Run/Walk ( tăng 40% tốc độ đi/chạy )
+110 To Attack Rating ( tăng 110 khả năng đánh trúng )
+44 To Life ( tăng 44 đơn vị máu )
25% Better Chance of Getting Magic Items (2 items) ( tăng 25% cơ may lượm được đồ từ magic trở lên khi mặc 2 item trong bộ )
+2 To Combat Skills (Barbarian Only) (3 Items) ( tăng 2 level cho tất cả các skill thuộc bảng Combat khi mặc 3 item trong bộ )
+160 Defense (4 Items) ( tăng 160 sức đỡ cho item này khi mặc item trong bộ )
Half Freeze Duration (5 Items) ( giảm nửa thời gian bị đóng băng )
Partial Set Bonus
+50 To Attack Rating (2 Items) ( tăng 50 khả năng đánh trúng khi mặc 2 item trong bộ )
Additional +75 To Attack Rating (3 Items) ( tăng 75 khả năng đánh trúng khi mặc 3 item trong bộ )
Additional +125 To Attack Rating (4 Items) ( tăng 125 khả năng đánh trúng khi mặc 4 item trong bộ )
Additional +200 To Attack Rating (5 Items) ( tăng 200 khả năng đánh trúng khi mặc 5 item trong bộ )
Complete Set Bonus
+3 To Barbarian Skill Levels ( tăng 3 level cho tất cả các skill của Barbarian )
+450 To Attack Rating ( tăng 450 khả năng đánh trúng )
+150 To Life ( tăng 150 đơn vị máu )
All Resistances +50 ( tăng 50 sức kháng tất cả các nguyên tố )
Magic Damage Reduced By 10 ( giảm 10 sức đánh loại magic khi mình bị đánh trúng )
Display Aura ( khi mặc đủ bộ sẽ có 1 vòng sáng chung quanh Barbarian )
Chuotthanhtinh
19-06-2005, 14:15
25/ M'avina's Battle Hymn - Amazon Set
M'avina's True Sight - nón
http://img.photobucket.com/albums/v381/Chuotthanhtinh/item%20diablo/mavinastruesight.gif
Defense: 200-210(varies) (Base Defense: 50-60)
Required Level: 64
Durability: 20
+150 Defense ( tăng 150 sức đỡ )
Replenish Life +10 ( tăng 10 tốc độ phục hồi máu )
+25 To Mana ( tăng 25 đơn vị mana )
+30% Increased Attack Speed ( tăng 30% tốc độ tấn công )
+1 To All Skills (2 Items) ( tăng 1 level cho tất cả các skill khi mặc 2 item trong bộ )
50% Bonus To Attack Rating (3 Items) ( tăng 50% khả năng đánh trúng khi mặc 3 item trong bộ )
All Resistances +25 (4 Items) ( tăng 25 sức kháng tất cả các nguyên tố khi mặc 4 item trong bộ )
M'avina's Caster - vũ khí
http://img.photobucket.com/albums/v381/Chuotthanhtinh/item%20diablo/mavinascaster.gif
Damage: 40 To 207 (123.5 Avg)
Required Level: 70
Required Strength: 108
Required Dexterity: 152
Base Weapon Speed: [10]
(Amazon Only)
+188% Enhanced Damage ( tăng 188% sức tấn công của vũ khí này )
+40% Increased Attack Speed ( tăng 40% tốc độ tấn công của vũ khí này )
+50 To Attack Rating ( tăng 50 khả năng đánh trúng )
Fires Magic Arrows [Level 1] ( bắn ra mũi tên Fires Magic level 1 )
Adds 114-377 Magic Damage (2 Items) ( tăng 114-377 sức đánh magic khi mặc 2 item trong bộ )
10% Chance To Cast Level 15 Nova On Striking (3 Items) ( 10% cơ may xài chiêu Nova level 15 khi đánh trúng mục tiêu khi mặc 3 item trong bộ )
+2 To Bow and Crossbow Skills (Amazon Only) (4 Items) ( tăng 2 level cho skill trong bảng Bow and Crossbow khi mặc 4 item trong bộ )
M'avina's Embrace - áo giáp
http://img.photobucket.com/albums/v381/Chuotthanhtinh/item%20diablo/mavinasembrace.gif
Defense: (771-1163) - (887-1269) (varies)(Base Defense: 417-523)
Required Level: 70
Required Strength: 122
Durability: 48
Requirements -30% ( giảm 30 yêu cầu sử dụng đồ )
10% Chance To Cast Level 3 Glacial Spike When Struck ( 10% cơ may xài chiêu Glacial Spike level 3 khi bị đánh trúng )
Magic Damage Reduced By 5-12 (varies) ( giảm 5-12 sức tấn công magic )
+ (4 Per Character Level) 4-396 Defense (Based On Character Level) ( tăng 4-396 sức đỡ cho item này - mỗi level tăng 4 đơn vị )
+2 To Passive And Magic Skills (Amazon Only) ( tăng 2 level cho tất cả các skill thuộc bảng Passive And Magic )
+350 Defense ( tăng 350 sức đỡ cho item này )
+30% Faster Hit Recovery (3 Items) ( tăng 30% tốc độ phục hồi khi bị choáng khi mặc 3 item trong bộ )
M'avina's Icy Clutch - găng tay
http://img.photobucket.com/albums/v381/Chuotthanhtinh/item%20diablo/mavinasicyclutch.gif
Defense: 84-97 (varies)(Base Defense: 39-47)
Required Level: 32
Required Strength: 88
Durability: 18
+45-50 Defense ( tăng 45-50 sức đỡ cho item này )
6-18 Cold Damage, 6 sec. Duration (Normal) ( tăng 6-18 sức đánh - thời gian đóng băng là 6 giây )
Half Freeze Duration ( giảm nửa thời gian bị đóng băng )
56% Extra Gold From Monsters ( tăng 56% số vàng rớt ra từ quái vật )
+10 To Strength ( tăng 10 đơn vị cho strength - tăng sức đánh )
+15 To Dexterity ( tăng 15 đơn vị cho dexterity - tăng sức đỡ và khả năng đánh trúng )
Adds 131-252 Cold Damage, 4 sec. Duration (Normal) (4 Items) ( tăng 131-252 sức đánh băng - thời gian đóng băng là 4 giây khi mặc 4 item trong bộ )
+20% To Cold Skill Damage (Complete Set) ( tăng 20% sức đánh của các skill thuộc loại băng khi mặc đủ bộ )
M'avina's Tenet - thắt lưng
http://img.photobucket.com/albums/v381/Chuotthanhtinh/item%20diablo/mavinastenet.gif
Defense: 81-86 (varies)(Base Defense: 31-36)
Required Level: 45
Required Strength: 20
Durability: 14
16 boxes
+50 Defense ( tăng 50 sức đỡ cho item này )
+20% Faster Run/Walk ( tăng 20% tốc độ đi/chạy )
+5 To Light Radius ( tăng 5 đơn vị bán kính vòng sáng chung quanh char )
5% Mana Stolen Per Hit ( tăng 5% mana mỗi khi đánh trúng )
All Resistances +25 (4 Items) ( tăng 25 sức kháng tất cả các nguyên tố )
Partial Set Bonus
+20 To Strength (2 Items) ( tăng 20 đơn vị strength - tăng sức đánh khi mặc 2 item trong bộ )
+30 To Dexterity (3 Items) ( tăng 20 đơn vị dexterity - tăng sức đỡ và khả năng đánh trúng khi mặc 3 item trong bộ )
Complete Set Bonus
+3 To Amazon Skill Levels ( tăng 3 level cho tất cả các skill của amazon )
+20 To Strength ( tăng 20 đơn vị strength - tăng sức đánh )
+30 To Dexterity ( tăng 20 đơn vị dexterity - tăng sức đỡ và khả năng đánh trúng )
All Resistances +50 ( tăng 50 sức kháng tất cả các nguyên tố )
+100 Defense ( tăng 100 sức đỡ )
+100 To Attack Rating ( tăng 100 khả năng đánh trúng )
100% Better Chance Of Getting Magic Items ( tăng 100% cơ may lượm được đồ từ magic trở lên )
Display Aura ( khi mặc đủ bộ sẽ có 1 vòng sáng chung quanh char )
Chuotthanhtinh
24-07-2005, 09:38
26/ Natalya's Odium - Assassin Set
Natalya's Totem - nón
http://www.battle.net/images/battle/diablo2exp/images/items/sets/natalyastotem.gif
Defense: 195-300(varies) (Base Defense: 60-125)
Required Level: 59
Required Strength: 58
Durability: 40
+135-175 Defense (varies) ( tăng 135-175 sức chống đỡ )
All Resistances +10-20 (varies) ( tăng 10-20 sức kháng tất cả các nguyên tố )
+20-30 To Dexterity (varies) ( tăng 20-30 đơn vị cho dexterity - tăng khả năng đánh trúng và sức đỡ )
+10-20 To Strength (varies) ( tăng 10-20 đơn vị cho strength - tăng sức tấn công )
Magic Damage Reduced By 3 ( giảm 3 sức tấn công loại magic của đối phương )
Natalya's Mark - vũ khí
http://www.battle.net/images/battle/diablo2exp/images/items/sets/natalyasmark.gif
Damage: 120 To 153 (136.5 Avg)
Required Level: 79
Required Strength: 118
Required Dexterity: 118
Durability: 68
Base Weapon Speed: [0]
(Assassin Only)
+200% Enhanced Damage ( tăng 200% sức tấn công của item này )
+200% Damage To Undead ( tăng 200% sức tấn công khi đánh quái vật loại Undead )
+200% Damage To Demons ( tăng 200% sức tấn công khi đánh quái vật loại Demon )
Adds 12-17 Fire Damage ( tăng 12-17 sức tấn công loại lửa )
Ignores Target's Defense ( khả năng bỏ qua sức chống đỡ của đối phương - dính toàn bộ sức đánh )
40% Increased Attack Speed ( tăng 40% tốc độ tấn công của item này )
+50 Cold Damage, 4 sec. Duration (Normal) ( tăng 50 sức tấn công loại băng - thời gian slow speed là 4 giây )
Natalya's Shadow - áo giáp
http://www.battle.net/images/battle/diablo2exp/images/items/sets/natalyasshadow.gif
Defense: 540-721 (varies)(Base Defense: 390-496)
Required Level: 73
Required Strength: 149
Durability: 36
+150-225 Defense (varies) ( tăng 150-225 sức chống đỡ của item này )
+ (1 Per Character Level) 1-99 To Life (Based On Character Level) ( tăng 1-99 đơn vị máu - mỗi level tăng 1 đơn vị )
Poison Length Reduced By 75% ( thời gian dính độc giảm 75% )
Poison Resist +25% ( sức kháng độc tăng 25 )
+2 To Shadow Disciplines Skills (Assassin Only) ( tăng 2 level cho tất cả các skill trong bảng Shadow Disciplines Skills của Assasin )
Socketed (1-3) (varies) ( có từ 1 đến 3 lỗ để gắn ngọc , jewel , rune )
Natalya's Soul - giày
http://www.battle.net/images/battle/diablo2exp/images/items/sets/natalyassoul.gif
Defense: 112-169 (varies)(Base Defense: 37-44)
Required Level: 25
Required Strength: 65
Durability: 66
Assassin Kick Damage: 23-52
+75-125 Defense (varies) ( tăng 75-125 sức đỡ của item này )
+40% Faster Run/Walk ( tăng 40% tốc độ đi/chạy )
Heal Stamina Plus (0.25 Per Character Level) 0-24% (Based On Character Level) ( tăng tốc độ phục hồi sức chạy từ 0-24% - mỗi level tăng 0.25% )
Cold Resist +15-25% (varies) ( tăng từ 15-25 sức kháng băng )
Lightning Resist +15-25% (varies) ( tăng 15-25 sức kháng sét )
Partial Set Bonus
Magic Damage Reduced By 15 (2 Items) ( giảm sức 15 tấn công loại magic của đối phương khi mặc 2 item trong bộ )
+200 Defense (3 Items) ( tăng 200 sức đỡ khi mặc 3 item trong bộ )
Complete Set Bonus
+3 To Assassin Skill Levels ( tăng 3 level cho tất cả các tuyệt chiêu của Assasin )
+350 Defense ( tăng 350 sức đỡ khi mặc 3 item trong bộ )
14% Life Stolen Per Hit ( khả năng tăng 14% máu mỗi lần đánh trúng mục tiêu )
14% Mana Stolen Per Hit ( khả năng tăng 14% mana mỗi lần đánh trúng mục tiêu )
All Resistances +50 ( tăng 50 sức kháng tất cả các nguyên tố )
Damage Reduced by 30% ( giảm 30% sức tấn công của đối phương )
Magic Damage Reduced By 15 ( giảm 15 sức tấn công thuộc loại magic của đối phương )
Fade ( khi mặc đủ bộ thì Assasin sẽ tự động xài tuyệt chiêu Fade )
Chuotthanhtinh
14-08-2005, 09:35
27/ Naj's Ancient Vestige - Sorceress Set
Naj's Circlet - nón
http://www.battle.net/images/battle/diablo2exp/images/items/sets/najscirclet.gif
Defense: 95-105(varies) (Base Defense: 20-30)
Required Level: 28
Durability: 35
+75 Defense ( tăng 75 sức chống đỡ )
+25-35 Fire Damage ( tăng 25-35 sức đánh thuộc lọai lửa )
12% Chance To Cast Level 5 Chain Lightning When Struck ( có 12% cơ may xài chiêu Chain Lightning level 5 khi bị đánh trúng )
+15 To Strength ( tăng 15 đơn vị cho strength - tăng sức đánh )
+5 To Light Radius ( tăng 5 đơn vị bán kính vòng ánh sáng chung quanh character )
Naj's Light Plate - áo giáp
http://www.battle.net/images/battle/diablo2exp/images/items/armor/platemail.gif
Defense: 721-830 (varies)(Base Defense: 421-530)
Required Level: 71
Required Strength: 79
Durability: 60
+300 Defense ( tăng 300 sức đánh )
Requirements -60% ( giảm 60 yêu cầu sử dụng đồ )
45% Damage Taken Goes To Mana ( chuyển 45% sức đánh qua mana khi mình bị đánh trúng )
+1 To All Skills ( tăng 1 level cho tất cả các tuyệt chiêu )
All Resistances +25 ( tăng 25 sức kháng tất cả các nguyên tố )
+65 To Life ( tăng 65 đơn vị máu )
Naj's Puzzler - vũ khí
http://www.battle.net/images/battle/diablo2exp/images/items/uniques/lazarusspire.gif
Damage: 202 To 232 (216 Avg)
Required Level: 78
Required Strength: 44
Required Dexterity: 37
Durability: 35
Base Weapon Speed: [0]
+150% Enhanced Damage ( tăng 150% sức đánh của item này )
+50% Damage To Undead ( tăng 50% sức đánh khi tấn công quái vật lọai Undead )
Adds 6-45 Lightning Damage ( tăng 6-45 sức đánh thuộc lọai lightning )
+30% Faster Cast Rate ( tăng 30% tốc độ chưởng phép )
+1 To All Skills ( tăng 1 level cho tất cả các tuyệt chiêu )
+70 To Mana ( tăng 70 đơn vị mana )
+35 To Energy ( tăng 35 đơn vị cho energy - tăng mana )
Level 11 Teleport (69 Charges) ( cho sử dụng chiêu teleport level 11 - được sử dụng 69 lần )
Partial Set Bonus
+175 Defense (2 Items) ( tăng 175 sức đỡ )
Complete Set Bonus
+175 Defense ( tăng 175 sức đỡ )
+15 To Dexterity ( tăng 15 đơn vị cho dexterity - tăng khả năng đánh trúng và sức đỡ )
All Resistances +50 ( tăng 50 sức kháng tất cả các nguyên tố )
+20 To Strength ( tăng 20 đơn vị cho strength - tăng sức đánh )
+100 To Mana ( tăng 100 đơn vị mana )
+1 To All Skills ( tăng 1 level cho tất cả các tuyệt chiêu )
Replenish Life +10 ( tăng tốc độ phục hồi máu lên 10 )
Chuotthanhtinh
14-08-2005, 09:57
28/ Orphan's Call
Guillaume's Face - nón
http://www.battle.net/images/battle/diablo2exp/images/items/sets/guillaumesface.gif
Defense: 217 (Base Defense: 85-98)
Required Level: 34
Required Strength: 115
Durability: 40
+120% Enhanced Defense ( tăng 120% sức đỡ của item này )
+30% Faster Hit Recovery ( tăng 30% tốc độ phục hồi khi bị chóang - stun )
15% Deadly Strike
35% Chance of Crushing Blow ( 35% cơ may mở rộng vết thương - y như poison nhưng mạnh hơn và không có immune )
+15 To Strength ( tăng 15 đơn vị cho strength - tăng sức đánh )
Whitstan's Guard - khiêng
http://www.battle.net/images/battle/diablo2exp/images/items/sets/whitstansguard.gif
Defense: 154 (Base Defense: 47-55)
Required Level: 29
Required Strength: 53
Durability: 64
Chance To Block: Pal: 97% Ama/Asn/Bar: 92% Dru/Nec/Sor: 87%
Paladin Smite Damage: 7 to 14
+175% Enhanced Defense ( tăng 175% sức đỡ của item này )
Half Freeze Duration ( giảm nửa thời gian bị đóng băng )
40% Faster Block Rate ( tăng 40% tốc độ đỡ đòn tấn công )
+55% Increased Chance Of Blocking ( tăng 55% cơ may đỡ đòn tấn công )
+5 To Light Radius ( tăng 5 đơn vị bán kính vòng ánh sáng chung quanh character )
Magnus' Skin - găng tay
http://www.battle.net/images/battle/diablo2exp/images/items/sets/magnusskin.gif
Defense: 60 (Base Defense: 33-39)
Required Level: 37
Required Strength: 20
Durability: 14
+50% Enhanced Defense ( tăng 50% sức đỡ của item này )
+20% Increased Attack Speed ( tăng 20% tốc độ tấn công )
+100 To Attack Rating ( tăng 100 đơn vị cho attack raiting - làm tăng khả năng đánh trúng mục tiêu )
+3 To Light Radius ( tăng 3 đơn vị bán kính vòng ánh sáng chung quanh character )
Fire Resist +15% ( tăng 15 sức kháng nguyên tố lửa )
Wilhelm's Pride - thắt lưng
http://www.battle.net/images/battle/diablo2exp/images/items/sets/wilhelmspride.gif
Defense: 75 (Base Defense: 37-42)
Required Level: 42
Required Strength: 88
Durability: 18
16 boxes
+75% Enhanced Defense ( tăng 75% sức đỡ của item này )
5% Life Stolen Per Hit ( phục hồi 5% máu khi đánh trúng mục tiêu mỗi hit )
5% Mana Stolen Per Hit ( phục hồi 5% mana khi đánh trúng mục tiêu mỗi hit )
Cold Resist +10% ( tăng 10 sức kháng nguyên tố băng )
Partial Set Bonus
+35 Life (2 Items) ( tăng 35 đơn vị máu )
Attacker Takes Damage of 5 (3 Items) ( phản hồi sức đánh 5 đơn vị )
Complete Set Bonus
+85 To Life ( tăng 85 đơn vị máu )
Attacker Takes Damage of 5 ( phản hồi sức đánh 5 đơn vị )
All Resistances +15 ( tăng 15 sức kháng tất cả các nguyên tố )
+100 Defense ( tăng 100 sức đỡ )
+10 To Dexterity ( tăng 10 đơn vị cho dexterity - tăng sức đỡ và khả năng đánh trúng )
+20 To Strength ( tăng 20 đơn vị cho strenght - tăng sức đánh )
80% Better Chance of Getting Magic Items ( tăng 80% cơ may drop ra đồ từ magic trở lên từ quái vật )
Chuotthanhtinh
14-08-2005, 14:09
29/ Sander's Folly
Sander's Paragon - nón
http://www.battle.net/images/battle/diablo2exp/images/items/sets/sandersparagon.gif
Defense: (4-102) - (6-104)(varies) (Base Defense: 3-5)
Required Level: 25
Durability: 12
+ (1 Per Character Level) 1-99 Defense (Based on Character Level) ( tăng 1-99 sức đỡ - mỗi level tăng 1 đơn vị )
Attacker Takes Damage of 8 ( phản hồi sức đánh 8 đơn vị )
35% Better Chance of Getting Magic Items ( tăng 35% cơ may lượm được đồ từ magic trở lên drop ra từ quái vật )
Sander's Superstition - vũ khí
http://www.battle.net/images/battle/diablo2exp/images/items/sets/sanderssuperstition.gif
Damage: 5 To 12 (8.5 Avg)
Required Level: 25
Durability: 15
Base Weapon Speed: [-20]
+75% Enhanced Damage ( tăng 75% sức đánh của item này )
+50% Damage To Undead ( tăng 50% sức đánh khi tấn công quái vật lọai Undead )
+20% Faster Cast Rate ( tăng 20% tốc độ chưởng phép )
+25 To Mana ( tăng 25 đơn vị mana )
8% Mana Stolen Per Hit ( tăng 8% mana khi đánh trúng mục tiêu )
25-75 Cold Damage, 2 sec. Duration (Normal) ( tăng 25-75 sức đánh thuộc lọai băng - thời gian chậm lại trong 2 giây )
Sander's Taboo - găng tay
http://www.battle.net/images/battle/diablo2exp/images/items/sets/sanderstaboo.gif
Defense: 25-31 (varies)(Base Defense: 5-6)
Required Level: 28
Durability: 14
Adds 9-11 Poison Damage Over 3 Seconds ( tăng 9-11 sức đánh lọai poison trong vòng 3 giây - mỗi giây 3-3,33... sức đánh )
+20-25 Defense ( tăng 20-25 sức đỡ )
+40 To Life ( tăng 40 đơn vị máu )
+20% Increased Attack Speed ( tăng 20% tốc độ tấn công )
Sander's Riprap - giày
http://www.battle.net/images/battle/diablo2exp/images/items/sets/sandersriprap.gif
Defense: 5-6 (varies)
Required Level: 20
Required Strength: 18
Durability: 14
Assassin Kick Damage: 4-10
+40% Faster Run/Walk ( tăng 40% tốc độ đi/chạy )
+100 To Attack Rating ( tăng 100 đơn vị cho attack rating - tăng khả năng đánh trúng )
+10 To Dexterity ( tăng 10 đơn vị cho dexterity - tăng sức đỡ và khả năng đánh trúng )
+5 To Strength ( tăng 5 đơn vị cho strength - tăng sức đánh )
Partial Set Bonus
+50 Defense (2 Items) ( tăng 50 sức đỡ )
+75 To Attack Rating (3 Items) ( tăng 75 đơn vị cho attack rating - tăng khả năng đánh trúng )
Complete Set Bonus
+50 Defense ( tăng 50 sức đỡ )
+75 To Attack Rating ( tăng 75 đơn vị cho attack rating - tăng khả năng đánh trúng )
+1 To All Skills ( tăng 1 level cho tất cả các tuyệt chiêu )
4% Life Stolen Per Hit ( tăng 4% máu mỗi khi đánh trúng mục tiêu )
+50 To Mana ( tăng 50 đơn vị mana )
50% Better Chance Of Getting Magic Items
Chuotthanhtinh
15-08-2005, 18:12
30/ Sazabi's Grand Tribute
Sazabi's Mental Sheath - nón
http://www.battle.net/images/battle/diablo2exp/images/items/sets/sazabismentalsheath.gif
Defense: 175-184(varies) (Base Defense: 75-84)
Required Level: 43
Required Strength: 82
Durability: 30
+1 To All Skills ( tăng 1 level cho tất cả các tuyệt chiêu )
Lightning Resist +15-20% (varies) ( tăng 15-20% sức kháng nguyên tố sét )
Fire Resist +15-20% (varies) ( tăng 15-20% sức kháng nguyên tố lửa )
+100 Defense ( tăng 100 sức đỡ cho item này )
Sazabi's Cobalt Redeemer - vũ khí
http://www.battle.net/images/battle/diablo2exp/images/items/sets/sazabiscobaltredeemer.gif
Damage: 12 To 192 (102 Avg)
Required Level: 73
Required Strength: 99
Required Dexterity: 109
Base Weapon Speed: [-10]
+150% Enhanced Damage ( tăng 150% sức đánh của item này )
+318% Damage To Demons ( tăng 318% sức đánh khi tấn công quái vật lọai Demon )
Adds 25-35 Cold Damage, 2 sec. Duration (Normal) ( tăng 25-35 sức đánh băng - thời gian chậm lại là 2 giây )
+40% Increased Attack Speed ( tăng 40% tốc độ tấn công )
Indestructible ( không bị phá hủy - không cần phải sửa chữa )
+15 To Dexterity ( tăng 15 đơn vị cho Dexterity - tăng sức đỡ và khả năng đánh trúng )
+5 To Strength ( tăng 5 đơn vị cho strength - tăng sức đánh )
Sazabi's Ghost Liberator - áo giáp
http://www.battle.net/images/battle/diablo2exp/images/items/sets/sazabisghostliberator.gif
Defense: 810-917 (varies)(Base Defense: 410-517)
Required Level: 67
Required Strength: 165
Durability: 30
+400 Defense ( tăng 400 sức đỡ )
+30% Faster Hit Recovery ( tăng 30% tốc độ phục hồi khi bị choáng - stun )
+300 To Attack Rating Against Demons ( tăng 300 khả năng đánh trúng khi đánh lần thứ hai khi tấn công quái vật lọai Demon )
+50-75 To Life (varies) ( tăng 50-75 đơn vị máu )
+25 To Strength ( tăng 25 đơn vị cho strength - tăng sức đánh )
Partial Set Bonus
+40% Faster Run/Walk (2 Items) ( tăng 40% tốc độ đi/chạy )
Complete Set Bonus
+40% Faster Run/Walk ( tăng 40% tốc độ đi/chạy )
15% Life Stolen Per Hit ( phục hồi 15% máu mỗi khi đánh trúng mục tiêu 1 hit )
Increase Maximum Life 27% ( tăng mức máu tối đa lên 27% )
All Resistances +30 ( tăng 30 sức kháng tất cả các nguyên tố )
Chuotthanhtinh
29-08-2005, 21:34
31/ Tal Rasha's Wrappings - Sorceress Set
Tal Rasha's Lidless Eye - vũ khí
http://www.battle.net/images/battle/diablo2exp/images/items/sets/talrashaslidlesseye.gif
Damage: 18 To 42 (30 Avg)
Required Level: 65
Durability: 50
Base Weapon Speed: [10]
(Sorceress Only)
20% Faster Cast Rate ( tăng 20% tốc độ chưởng phép )
+77 To Mana ( tăng 77 đơn vị cho mana )
+57 To Life ( tăng 57 đơn vị cho máu )
+10 To Energy ( tăng 10 đơn vị cho energy - tăng mana )
+1-2 To Lightning Mastery (Sorceress Only) (varies) ( tăng 1-2 level cho chiêu Lightning Mastery của Sorceress )
+1-2 To Fire Mastery (Sorceress Only) (varies) ( tăng 1-2 level cho chiêu Fire Mastery của Sorceress )
+1-2 To Cold Mastery (Sorceress Only) (varies) ( tăng 1-2 level cho chiêu Cold Mastery của Sorceress )
+1 To Sorceress Skill Levels (2 Items) ( tăng 1 level cho tất cả các chiêu của Sorceress khi mặc 2 items trong bộ )
-15% To Enemy Fire Resistance (3 Items) ( giảm 15% sức kháng lửa của đối phương khi mặc 3 item trong bộ )
-15% To Enemy Lightning Resistance (4 Items) ( giảm 15% sức kháng lửa của đối phương khi mặc 4 item trong bộ )
+15% To Cold Skills Damage (Complete Set) ( tăng 15% sức tấn công của chiêu thuộc loại băng khi mặc đủ bộ )
Tal Rasha's Horadric Crest - nón
http://www.battle.net/images/battle/diablo2exp/images/items/armor/mask.gif
Defense: 99-131 (varies)(Base Defense: 54-86)
Required Level: 66
Required Strength: 55
Durability: 20
10% Life Stolen Per Hit ( tăng 10% tốc độ phục hồi máu khi đánh trúng mục tiêu )
10% Mana Stolen Per Hit ( tăng 10% tốc độ phục hồi mana khi đánh trúng mục tiêu )
All Resistances +15 ( tăng 15 sức kháng tất cả các nguyên tố )
+45 Defense ( tăng 45 sức đỡ của item này )
+30 To Mana ( tăng 30 đơn vị cho mana )
+60 To Life ( tăng 60 đơn vị cho máu )
Tal Rasha's Guardianship - áo giáp
http://www.battle.net/images/battle/diablo2exp/images/items/sets/talrashasguardianship.gif
Defense: 833-941 (varies)(Base Defense: 433-541)
Required Level: 71
Required Strength: 84
Durability: 55
+400 Defense ( tăng 400 sức đỡ của item này )
Requirements -60% ( giảm 60% yêu cầu sử dụng đồ )
Magic Damage Reduced By 15 ( giảm 15 sức tấn công loại magic )
Cold Resist +40% ( tăng 40% sức kháng băng )
Lightning Resist +40% ( tăng 40% sức kháng sét )
Fire Resist +40% ( tăng 40% sức kháng lửa )
88% Better Chance Of Getting Magic Items ( tăng 88% khả năng lượm được đồ từ magic trở lên khi giết quái vật )
+10% Faster Cast Rate (2 Items) ( tăng 10% tốc độc chưởng phép khi mặc 2 items trong bộ )
Tal Rasha's Fine-Spun Cloth - thắt lưng
http://www.battle.net/images/battle/diablo2exp/images/items/sets/talrashasfine-spuncloth.gif
Defense: 35-40 (varies)
Defense: 95-100 (varies) (Base Defense: 35-40)
Required Level: 53
Required Strength: 47
Durability: 16
16 boxes
Requirements -20% ( giảm 20% yêu cầu sử dụng đồ )
37% Damage Taken Goes To Mana ( chuyển 37% sức đánh đối phương thành mana )
+30 To Mana ( tăng 30 đơn vị cho mana )
+20 To Dexterity ( tăng 20 đơn vị cho dexterity - tăng sức đỡ và khả năng đánh trúng )
10-15% Better Chance Of Magic Items (varies) ( tăng 10-15% khả năng lượm được đồ từ magic trở lên khi giết quái vật )
+60 Defense (2 Items) ( tăng 60 sức đỡ của item này khi mặc 2 items trong bộ )
+10% Faster Cast Rate (3 Items) ( tăng 10% tốc độ chưởng phép khi mặc 3 items trong bộ )
Tal Rasha's Adjudication - vòng đeo cổ
http://www.battle.net/images/battle/diablo2exp/images/items/ra/amu2.gif
Required Level: 67
+2 To Sorceress Skill Levels ( tăng 2 level cho tất cả các chiêu của Sorceress )
Lightning Resist +33% ( tăng 33% sức kháng sét )
Adds 3-32 Lightning Damage ( tăng 3-32 sức đánh loại lightning )
+42 To Mana ( tăng 42 đơn vị cho mana )
+50 To Life ( tăng 50 đơn vị cho máu )
+10% Faster Cast Rate (4 Items) ( tăng 10% tốc độ chưởng phép khi mặc 4 items trong bộ )
Partial Set Bonus
Replenish Life +10 (2 Items) ( tăng 10 tốc độ phục hồi máu khi mặc 2 items trong bộ )
65% Better Chance Of Getting Magic Items (3 Items) ( tăng 65% khả năng lượm được đồ từ magic trở lên khi giết quái vật khi mặc 3 items trong bộ )
25% Faster Hit Recovery (4 Items) ( tăng 25% tốc độ phục hồi khi bị choáng - stun khi mặc 4 items trong bộ )
Complete Set Bonus
+3 To Sorceress Skill Levels ( tăng 3 level cho tất cả các chiêu của Sorceress )
Replenish Life +10 ( tăng 10 tốc độ phục hồi máu )
65% Better Chance Of Getting Magic Items ( tăng 65% khả năng lượm được đồ từ magic trở lên khi giết quái vật )
25% Faster Hit Recovery ( tăng 25% tốc độ phục hồi khi bị choáng - stun )
+150 To Life ( tăng 150 đơn vị máu )
All Resistances +50 ( tăng 50 sức kháng tất cả các nguyên tố )
+50 Defense vs. Missile ( tăng 50 sức đỡ các vũ khí từ xa như cung - nỏ )
+150 Defense ( tăng 150 sức đỡ )
Display Aura ( khi mặc đủ bộ sẽ có 1 vòng sáng chung quanh char )
Chuotthanhtinh
29-08-2005, 21:52
32/ Trang-Oul's Avatar - Necromancer only
Trang-Oul's Guise - nón
http://www.battle.net/images/battle/diablo2exp/images/items/sets/trang-oulsguise.gif
Defense: 180-257 (varies)(Base Defense: 100-157)
Required Level: 65
Required Strength: 106
Durability: 40
25% Faster Hit Recovery ( tăng 25% tốc độ đánh )
Replenish Life +5 ( phục hồi máu 5 đơn vị / 1 giây )
+80-100 Defense ( tăng sức đỡ 80-100 )
+150 To Mana ( tăng 150 đơn vị mana )
Attacker Takes Damage of 20 ( quái vật sẽ bị phản hồi lại 20 sức đánh )
Trang-Oul's Scales - áo giáp
http://www.battle.net/images/battle/diablo2exp/images/items/sets/trang-oulsscales.gif
Defense: 857 (Base Defense: 315-343)
Required Level: 49
Required Strength: 84
Durability: 70
+150% Enhanced Defense ( tăng 150% sức đỡ )
Requirements -40% ( yêu cầu để dùng item giảm 40 )
40% Faster Run/Walk ( tăng 40% tốc độ chạy/đi )
Poison Resist +40% ( tăng khả năng chống 40% độc )
+100 Defense vs. Missile ( tăng 100 sức đỡ vũ khí đánh từ xa )
+2 To Summoning Skills (Necromancer Only) ( tăng level của các skill trong bản Summoning )
Lightning Resist +50% (3 Items) ( tăng 50% khả năng chống sét )
Damage Reduced By 25% (Complete Set) ( giảm sức tấn công của quái vật xuống 25% )
Trang-Oul's Wing - khiên
http://www.battle.net/images/battle/diablo2exp/images/items/sets/trang-oulswing.gif
Defense: 175-189 (varies)(Base Defense: 50-64)
Required Level: 54
Required Strength: 50
Durability: 20
Chance to Block: 60%
(Necromancer Only)
+125 Defense
+30% Increased Chance Of Blocking ( tăng 30% cơ hội né đòn )
Poison Resist +40% ( tăng 40% chống độc )
Fire Resist +38-45% (varies) ( tăng từ 38-45% chống lửa )
+15 To Dexterity ( tăng 15 Dexterity )
+25 To Strength ( tăng 25 Strength )
+2 To Poison And Bone Skills (Necromancer Only) ( tăng 2 level các skill trong bảng Poison And Bone )
-25% To Enemy Poison Resistance (3 Items) ( giảm 25% khả năng chống độc của quái vật )
Replenish Life +15 (4 Items) ( phục hồi 15 đơn vị máu trong 1 giây )
Trang-Oul's Girth - thắt lưng
http://www.battle.net/images/battle/diablo2exp/images/items/sets/trang-oulsgirth.gif
Defense: 134-166 (varies)(Base Defense: 59-66)
Required Level: 62
Required Strength: 91
Durability: 18
16 boxes ( 16 ngăn - 4 tầng )
+75-100 Defense (varies) ( tăng 75-100 sức đỡ )
Requirements -40% ( giảm 40% yêu cầu sử dụng item )
Cannot Be Frozen ( không bị đóng băng )
Replenish Life +5 ( phục hồi 5 đơn vị máu trong 1 giây )
+25-50 To Mana (varies) ( tăng 25-50 đơn vị mana )
+30 Maximum Stamina ( tăng 30 sức chạy )
+66 To Life ( tăng 66 đơn vị máu )
Cold Resist +40% (3 Items) ( tăng 40% khả năng chống băng )
Trang-Oul's Claws - găng tay
http://www.battle.net/images/battle/diablo2exp/images/items/sets/trang-oulsclaws.gif
Defense: 67-74 (varies)(Base Defense: 37-44)
Required Level: 45
Required Strength: 58
Durability: 16
+20% Faster Cast Rate ( tăng 20% tốc độ sử dụng vũ khí potion )
Cold Resist +30% ( tăng 30% chống băng )
+30 Defense ( tăng 30 sức đỡ )
+25% Poison Skill Damage ( tăng 25% sức tấn công của các skill trong bảng Poison )
+2 To Curses (Necromancer Only) ( tăng 2 level cho các chiêu Curses của Necromancer )
Partial Set Bonus
+18 To Fire Ball (2 Items) ( tăng 18 level Fire Ball skill )
Regenerate Mana 15% (2 Items) ( phục hồi 15% mana trong 1 giây )
+13 To Fire Wall (3 Items) ( tăng 13 level Fire Wall skill )
Additional Regenerate Mana 15% (3 Items) ( cộng thêm 15% vào khả năng phục hồi máu )
Additional Regenerate Mana 15% (4 Items) ( cộng thêm 15% vào khả năng phục hồi máu )
+10 To Meteor (4 Items) ( tăng 10 level Meteor skill )
Complete Set Bonus
+3 To Necromancer Skill Levels ( tăng 3 level tất cả các skill của Necromancer )
20% Life Stolen Per Hit ( tăng 20 máu / 1 cú đánh )
+3 To Fire Mastery ( tăng 3 level Fire Mastery skill )
+10 To Meteor ( tăng 10 level Meteor skill )
+13 To Fire Wall ( tăng 13 level Fire Wall skill )
+18 To Fire Ball ( tăng 18 level Fire Ball skill )
+200 Defense ( tăng 200 sức đỡ )
+100 To Mana ( tăng 100 đơn vị mana )
Regenerate Mana 60% ( phục hồi 60% mana trong 1 giây )
Replenish Life +5 ( phục hồi 5 máu trong 1 giây )
All Resistances +50 ( tăng 50 tất cả sức kháng sinh )
Transforms into Vampire ( Necromancer sẽ đổi thành con Vampire )
http://www.battle.net/images/battle/diablo2exp/images/animations/bestiary/act1/vampire.gif
vBulletin® v3.7.1, Copyright ©2000-2008, Jelsoft Enterprises Ltd.