View Full Version : Class+Skill và những điều cần biết
anhduybabe85
03-03-2008, 22:28
Chỉ thuộc về phe NLQ Welt
Chỉ thuộc về phe NLQ Leda
Chỉ thuộc về phe NLQ Salia
Chỉ thuộc về phe NLQ Lieve
Chỉ thuộc về phe NLQ Canan
Chỉ thuộc về phe Ta` Ác
Chỉ thuộc về phe Thổ Phỉ
Chỉ thuộc về phe Đánh Thuê
Dùng cho tất cả các phe
Dùng cho tất cả các phe trừ phe Tà Ác (màu trắng)
I: Soldier Classes (http://forum.gamevn.com/showpost.php?p=7137415&postcount=2)
Class Sergeant, King Knight, Dragon Rider thuộc phái nam!
Class Pegasus Knight thuộc phái nữ!
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Classes/SoldierClasses.png
II: Horse Rider Classes (http://forum.gamevn.com/showpost.php?p=7140570&postcount=3)
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Classes/HorseRiderClasses.png
III: Axe Fighter Classes (http://forum.gamevn.com/showpost.php?p=7140647&postcount=4)
Class thuộc phái nam!
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Classes/AxeFighterClasses.png
IV: Fighter Classes (http://forum.gamevn.com/showpost.php?p=7140998&postcount=5)
Class GuardKnight trở đi thuộc phái nam!
Class Lady Knight trở đi thuộc phái nữ!
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Classes/FighterClasses.png
V: Thief Classes (http://forum.gamevn.com/showpost.php?p=7151972&postcount=6)
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Classes/ThiefClasses.png
VI: Archer Classes (http://forum.gamevn.com/showpost.php?p=7152478&postcount=7)
Class Bow Hero thuộc phái nam!
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Classes/ArcherClasses1.png
VII: Priest Classes (http://forum.gamevn.com/showpost.php?p=7482579&postcount=8)
Class thuộc phái nam!
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Classes/PriestClasses.png
VIII: Priestess Classes (http://forum.gamevn.com/showpost.php?p=7836617&postcount=9)
Class thuộc phái nữ!
Class Light Sage, Saintly Woman, Sister không áp dụng cho phe Ta` Ác!
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Classes/PriestessClasses.png
Tất cả các Class đều có cả thảy 4 cấp (trừ 1 số cấp), sẽ có thể Classchange khi đạt tới các Lv 10,20,30,40 & thỏa điều kiện classchange.
Những class da`nh riêng phải thỏa điều kiện mới được changeclass (Đăng ký đúng phe phái).
Những class Priestess, Priest, Dark Priest ban đầu chưa học được skill Summon nên BQT sẽ tặng bạn 1 con summon hoặc skeleton (Scimita always), hoặc Orge (Iron Axe Always) với lần dùng Weapon vô hạn. Về sau khi nhóm class na`y học được skill Summon, bạn có thể dùng summon wands để summon con Monster bạn muốn, Monster BQT tặng bị loại bỏ ti'nh vô hạn weapon sẽ cho phép bạn dùng đến khi hết vũ khi'.
Point cơ bản 20 point, point thêm =Mag chủ/2 . Mỗi LvUp được +1HP, +1Point
Min Stat=Max Stat -15
Ví dụ min stat của Soldier là
Max Stats: 19-15STR 16-15SKL 16-15AGI 17-15DEF 15-15MAG 17-15WLV
Min Stats: 4STR 1SKL 1AGI 2DEF 0MAG 2WLV
anhduybabe85
04-03-2008, 16:13
I-Dòng Soldier
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Classes/SoldierClasses.png
Cấp 1: Soldier
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/SoldierclassesSoldier.png
Code Hex: 3D
Max Stats: 19STR 16SKL 16AGI 17DEF 15MAG 17WLV 4MOV
Vũ khí: Giáo
Skill có thể học:
Fury Spear:+5%CRT khi dùng giáo (2 lần/tuần)
Dạng: Active
Classchange:
Rook Knight: +2SKL +2AGI +1DEF -1WLV (phải có Ngựa)
Dark Soldier: +2STR +1SKL +2AGI +2DEF +5HP (Bắt buộc học skill Frontier Mastery đối với class này, thành viên phe Tà Ác)
Spear Knight: +1STR +3SKL +3AGI +2DEF +1WLV +2HP (Bắt buộc học skill Castle Mastery đối với class này , NLQ Welt)
Pegasus Rider: +1STR +3SKL +5AGI +1DEF +2MAG (phải có Ngựa bay)
Cấp 2: Rook Knight
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/SoldierClassesCavalier.png
Code Hex: 09 (Mounted), 0A (Dismounted)
Max Stats: 19STR 18SKL 18AGI 18DEF 15MAG 16WLV 7MOV M
Vũ khí: Kiếm, Giáo
Xuống vật cưỡi: Kiếm, -1STR -2SKL -2AGI -1DEF -3MOV D
Skill có thể học:
First Strike: Đánh trước nếu đối thủ không có, không dùng vật cưỡi bất chấp SPD (Chỉ áp dụng 1 lần ngay turn đầu khi bị đối thủ đánh trước)
Dạng: Passive
Double Strike: Đánh 2 lần liên tiếp
Dạng: Random
Classchange: Paladin: +3Str +4Skl +4Agi +3Def +3WLV, +3HP (Phải có Ngựa Trắng)
Cấp 3: Paladin
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/SoldierclassesPaladin.png
Code Hex: 07 (Mounted), 08 (Dismounted)
Max Stats: 22STR 22SKL 22AGI 21DEF 15MAG 19WLV 8MOV M
Vũ khí: Kiếm, Giáo
Xuống vật cưỡi: Kiếm, -2STR -3SKL -3AGI -2DEF -3MOV D
Skill có thể học:
Big Shield: tạo 1 tấm khiên +20Def
Dạng: Random
Classchange: Golden Knight +3Str +3Skl +3Agi +2Def +1WLV +5HP (Phải có Ngựa Trắng, bắt buộc học skill Big Shield, Double Strike đối với class này)
Cấp 4: Golden Knight
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/SoldierClassesGoldenKnight.png
Code Hex: 0F (Mounted), 10 (Dismounted)
Max Stats: 25STR 25SKL 25AGI 23DEF 15MAG 20WLV 8MOV M
Vũ khí: Kiếm, Giáo
Xuống vật cưỡi: Kiếm, -3STR -3SKL -4AGI -2DEF -3MOV D
Skill có thể học:
Golden Star: x2Exp nếu thắng
Dạng: Passive
Knight's Spirit: Tăng 7 MDF (2 lần/tuần)
Dạng: Active
Cấp 2: Dark Soldier
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/DarkSoldierClassesDarkSoldier.png
Code Hex: 40
Max Stats: 21STR 18SKL 18AGI 19DEF 15MAG 17WLV 4MOV
Vũ khí: Giáo
Skill có thể học:
Double Strike: Đánh 2 lần liên tiếp
Dạng: Random
God Boots: Trong battle field, di chuyển sau khi đánh nếu có vật cưỡi. Nếu không battle trong ngày được+1 lượt di chuyển (Max=4 khi có vật cưỡi)
Dạng: Passive
Classchange:
Dark Rider +1STR +1SKL +1AGI +4MAG (Phải có ngựa Ô, bắt buộc học skill Frontier Mastery đối với class này, Thành viên phe Tà ác)
Dark Knight +1STR +2SKL +2AGI +2DEF +2WLV -2HP (Phải có ngựa Ô, bắt buộc học skill Frontier Mastery đối với class này, Thành viên phe Tà Ác)
Cấp 3: Dark Rider
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/DarkSoldierClassesDarkknight.png
Code Hex: 2C
Max Stats: 22STR 19SKL 19AGI 19DEF 15MAG 17WLV 7MOV
Vũ khí: Giáo, Búa
Skill có thể học:
Fury: Mất máu tăng %CRT (%CRT= 100-[HPx100]/MHP )
Dạng: Passive
Classchange:
King Knight +3STR +6SKL +6AGI +4DEF -4MAG +3WLV (Phải có Ngựa Trắng, bắt buộc học skill Castle Mastery đối với class này, Thành viên phe Tà Ác)
Cấp 3: Dark Knight
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/DarkSoldierClassesDarkknight.png
Code Hex: 1F (Mounted), 20 (Dismounted)
Max Stats: 22STR 20SKL 20AGI 21DEF 15MAG 19WLV 7MOV
Vũ khí: Giáo, Búa
Xuống vật cưỡi: Giáo, -2STR -1SKL -1AGI -2DEF -3MOV D
Skill có thể học:
Immune: Chống 1 số skill Passive và Random
Dạng: Passive
Classchange:
King Knight +3STR +6SKL +6AGI +4DEF -4MAG +3WLV (Phải có Ngựa, bắt buộc học skill Castle Mastery đối với class này, Thành viên phe Tà Ác)
Cấp 4: King Knight
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/DarkSoldierClassesKingKnight.png
Code Hex: 0F (Mounted), 10 (Dismounted)
Max Stats: 25STR 25SKL 25AGI 23DEF 15MAG 20WLV 8MOV M
Vũ khí: Kiếm, Búa, Giáo, Cung
Xuống vật cưỡi: Kiếm, -4STR -4SKL -4AGI -2DEF -3MOV D
Skill có thể học:
Big Shield: Tạo khiên +20DEF
Dạng: Random
Weapon Mastery: -2 STR, -2SKL, -2AGI, -2LUK khi đối thủ dùng sát thương vật lý (3 lần/tuần)
Dạng: Active
Cấp 2: Spear Knight
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/SoldierclassesSpearKnight.png
Code Hex: 30
Max Stats: 20STR 19SKL 19AGI 19DEF 15MAG 18WLV 4MOV
Vũ khí: Giáo
Skill có thể học:
Spear Mastery: +2 STR, +2 SKL khi dùng giáo
Dạng: Passive
Double Strike: Đánh 2 lần liên tiếp
Dạng: Random
Classchange:
Sergeant +2STR +2SKL +2AGI +2DEF +1WLV +2HP (Bắt buộc học skill Castle Mastery đối với class này, NLQ Welt)
Commando Knight +1STR +1SKL +1DEF +1HP (Phải có Ngựa Nâu, NLQ Welt)
Cấp 3: Sergeant
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/SoldierclassesSergeantKnight.png
Code Hex: 33
Max Stats: 22STR 21SKL 21AGI 21DEF 15MAG 19WLV 5MOV
Vũ khí: Kiếm, Búa, Giáo
Skill có thể học:
Fury: Mất máu tăng %CRT (%CRT= 100-[HPx100]/MHP )
Dạng: Passive
Classchange: King Knight +3Str +4SKl + 4Agi + 2Def + 1HP +1WLV(Bắt buộc học skill Castle Mastery đối với class này, phải có Ngựa trắng, NLQ Welt)
Cấp 3: Commando Knight
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/SoldierClassesCommandoKnight.png
Code Hex: 0F (Mounted), 10 (Dismounted)
Max Stats: 21STR 20SKL 19AGI 20DEF 15MAG 19WLV 7MOV M
Vũ khí: Kiếm, Giáo
Xuống vật cưỡi: Kiếm, Giáo, -3MOV D
Skill có thể học:
Immune: Chống 1 số skill Passive và Random
Dạng: Passive
Classchange: Dragon Knight: +2STR +2AGI +2DEF +2HP (phải có Rồng Xám, NLQ Welt)
Cấp 2: Pegasus Rider
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/SoldierclassesPegasusRider.png
Khả năng đặc biệt: Các kỵ sĩ bay không bị ảnh hưởng của phép Earthquake
Code Hex: 27
Max Stats: 20STR 19SKL 21AGI 18DEF 17MAG 17WLV 7MOV M
Vũ khí: Giáo
Skill có thể học:
God Boots: Trong battle field, di chuyển sau khi đánh nếu có vật cưỡi. Nếu không battle trong ngày được+1 lượt di chuyển (Max=4 khi có vật cưỡi)
Dạng: Passive
Classchange:
Dragon Rider: +2STR -2AGI +3DEF -2MAG +5HP (Phải có Rồng Xám, NLQ Lieve)
Pegasus Knight: +1AGI +4MAG (Phải có Ngựa bay, NLQ Salia)
Cấp 3: Pegasus Knight
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/SoldierclassesPegasusKnight.png
Khả năng đặc biệt: Các kỵ sĩ bay không bị ảnh hưởng của phép Earthquake
Code Hex: 21 (Mounted), 22 (Dismounted)
Max Stats: 20STR 19SKL 22AGI 18DEF 21MAG 17WLV 7MOV M
Vũ khí: Kiếm, Giáo
Xuống vật cưỡi: -2STR -2SKL -3AGI -1DEF -6MAG -3MOV D
Skill có thể học:
Light: Không phụ thuộc môi trường, dùng 1 chuỗi liên hoàn và kết thúc bằng 1 cú CRT, X2 damage
Dạng: Random
Counter: Hơn SPD đánh trước (đánh trực diện)
Dạng: Passive
Classchange: Dragon Knight +3STR +1SKL -1AGI +4DEF -4MAG +2WLV +5HP (Phải có Rồng Xanh, NLQ Salia)
Cấp 3: Dragon Rider
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/SoldierclassesDragonRider.png
Khả năng đặc biệt: Các kỵ sĩ bay không bị ảnh hưởng của phép Earthquake
Code Hex: 28
Max Stats: 22STR 19SKL 19AGI 21DEF 15MAG 17WLV 7MOV M
Vũ khí: Giáo
Các Skill có thể học:
Double Strike: Đánh 2 lần liên tiếp
Dạng: Random
Dragon Howl: Khi HP còn 1, Rồng gầm khiến đối thủ mất 20HP ngay lập tức (Chết!)
Dạng: Active
Classchange: Dragon Knight +1STR +1SKL +2AGI +1DEF +2WLV (Phải có Rồng Xám, NLQ Lieve)
Cấp 4: Dragon Knight
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/SoldierclassesDragonKnight.png
Khả năng đặc biệt: Các kỵ sĩ bay không bị ảnh hưởng của phép Earthquake
Code Hex:
Rồng xám 1D (Mounted), 1E (Dismounted) nếu từ DragonRider
Rồng xanh 23 (Mounted), 24 (Dismounted) nếu từ PegasusKnight
Max Stats: 23STR 20SKL 21AGI 22DEF 15MAG 19WLV 7MOV M
Vũ khí: Kiếm, Giáo
Xuống vật cưỡi:
Rồng Xám: Kiếm, Giáo, -3STR -2SKL -2AGI -3DEF -3MOV D
Rồng Xanh: Kiếm, -3STR -2SKL -2AGI -3DEF -3MOV D
Skill có thể học:
Heaven Fly: Enemy không đánh trả 2 turn (1 lần/tuần)
Dạng: Active
Drain: Chuyển Damage gây ra cho địch thủ thành HP cho mình
Dạng: Random
anhduybabe85
04-03-2008, 22:52
II-Dòng Horse Rider
Chỉ Ngự Lâm Quân Canan mới có được class này!
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Classes/HorseRiderClasses.png
Cấp 1: Horse Rider
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/GuardClassesSocialKnight.png
Code Hex: 09 (Mounted), 0A (Dismounted)
Max Stats: 19STR 18SKL 18AGI 18DEF 15MAG 16WLV 7MOV D
Vũ khí: Kiếm
Xuống ngựa: Kiếm -1STR -1SKL -1AGI -1DEF -3MOV D
Barrier: Nghỉ 1 turn để ko bị ảnh hưởng bởi Howl kể cả Dragon Howl suốt trận đấu (4 lần/tuần)
Skill có thể học:
Barrier: Nghỉ 1 turn để ko bị ảnh hưởng bởi Howl kể cả Dragon Howl suốt trận đấu (4 lần/tuần)
Dạng: Random
Double Strike: Đánh 2 lần liên tiếp
Dạng: Random
Classchange: Dragoon +1STR +1WLV +2HP(Phải có Ngựa, NLQ Canan)
Cấp 2: Spear Rider
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/DarkSoldierClassesDarkCavalier.png
Code Hex: 29
Max Stats: 20STR 18SKL 8AGI 18DEF 15MAG 17WLV 7MOV
Vũ khí: Giáo
Skill có thể học:
Counter: Hơn SPD đánh trước (đánh trực diện)
Dạng: Passive
Classchange: Lancer +2STR +4SKL +4AGI +3DEF +2WLV +1HP (Phải có ngựa Trắng, NLQ Canan)
Cấp 3: Lancer
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/GuardClassesLancer.png
Code Hex: 07 (Mounted), 08 (Dismounted)
Max Stats: 22STR 22SKL 22AGI 21DEF 15MAG 19WLV 8MOV M
Vũ khí: Kiếm, Giáo
Xuống ngựa: Kiếm -2STR -3SKL -3AGI -3DEF -3MOV D
Skill có thể học:
Immune: Chống 1 số skill passive và random
Dạng: Passive
Classchange: Royal Guard +3STR +4DEF +4MAG +1WLV +2HP (Phải có ngựa Trắng, NLQ Canan)
Cấp 4: Royal Guard
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/GuardClassesRoyalGuard.png
Code Hex: 47
Max Stats: 25STR 22SKL 22AGI 25DEF 19MAG 20WLV 7MOV M
Vũ khí: Kiếm, Búa
Skill có thể học:
Guard Break: Đánh không phụ thuộc DEF, MDF (DEF, MDF=0)
Dạng: Random
Chain: Nếu đánh đối thủ còn 1HP tự động thắng (1 lần/tuần)
Dạng: Active (1 lần/tuần)
Cấp 3: Dragoon
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/GuardClassesDragoon.png
Code Hex: 01 (Mounted), 02 (Dismounted)
Max Stats: 22STR 21SKL 21AGI 21DEF 15MAG 19WLV 8MOV D
Vũ khí: Kiếm
Xuống ngựa: Kiếm -2STR -2SKL -2AGI -2DEF -3MOV D
Skill có thể học:
Big Shield: tạo khiên +20 DEF
Dạng: Random
Classchange: Royal Knight +3STR +4SKL +4AGI +2DEF +1WLV +5HP(Phải có Ngựa Trắng, NLQ Canan)
Cấp 4: Royal Knight
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/GuardClassesRoyalKnight.png
Code Hex: 0F (Mounted), 10 (Dismounted)
Max Stats: 25STR 25SKL 25AGI 23DEF 15MAG 20WLV 8MOV D
Vũ khí: Kiếm, Giáo
Xuống ngựa: Kiếm -3STR -3SKL -4AGI -2DEF -3MOV D
Skill có thể học:
Charisma: +5% HIT, +5%CRT cho party, summon, NPC ở chung Location (3 ô trong battle field), giảm 1/2 giá rèn trong lò rèn
Dạng: Passive
Loop: Nghỉ 1 turn để tung 1 chiêu CRT ngay tức khắc ở turn sau (1 lần/tuần)
Dạng: Active
anhduybabe85
04-03-2008, 23:05
III-Dòng Axe Fighter
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Classes/AxeFighterClasses.png
Cấp 1: Axe Fighter
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/FighterClassesFighter.png
Code Hex: 5E
Max Stats: 20STR 20SKL 21AGI 18DEF 15MAG 18WLV 5MOV
Vũ khí: Búa
Skill có thể học:
Double Strike: Đánh 2 lần liên tiếp
Dạng: Random
Classchange:
Axe Rider -2SKL -3AGI -1WLV +Skill Scroll Charge (Phải có Ngựa Nâu)
Axe Knight -1SKL -2AGI +2DEF + (Bắt buộc học Skill Caslte Mastery đối với class này, phải là NLQ Welt)
Pirate -1STR -4SKL -3AGI -2WLV +3HP +Skill Scroll Burglar (Bắt buộc học Skill Swa Mastery đối với class này, thành viên phe Thổ phỉ)
Cấp 2: Axe Rider
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/FighterClassesGreatKnight.png
Code Hex: 2B
Max Stats: 20STR 18SKL 18AGI 18DEF 15MAG 18WLV 5MOV
Vũ khí: Búa
Skill có thể học:
Counter: Hơn SPD đánh trước (đánh trực diện)
Dạng: Passive
Charge: Tíêp tục trận đánh khi 1 trong 2 bên chưa chết(SPD>SPD enemy). Không di chuyển trong ngày +1 battle (Max=3) (3 lần/tuần)
Dạng: Active
Classchange: Gladiator +2SKL +3AGI +1WLV
Cấp 3: Gladiator
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/FighterClassesGladiator.png
Code Hex: 5E
Max Stats: 20STR 20SKL 21AGI 18DEF 15MAG 18WLV 5MOV
Vũ khí: Búa
Skill có thể học:
Duel: -2 all stats đối thủ nếu đấu tay đôi (không Monster, NPC, Lính đánh thuê hỗ trợ) (4 lần/tuần)
Dạng: Active
Classchange: Warrior +2SKL +3AGI +1WLV
Cấp 4: Warrior
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/FighterClassesWarrior.png
Code Hex: 57
Max Stats: 22STR 22SKL 23AGI 20DEF 15MAG 20WLV 6MOV
Vũ khí: Búa
Skill có thể học:
Guard Break: Đánh không phụ thuộc DEF, MDF (DEF, MDF=0)
Dạng: Random
Immune Chống 1 số skill Random và Passive
Dạng: Passive
Cấp 2: Axe Knight
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/FighterClassesAxeKnight.png
Code Hex: 32
Max Stats: 20STR 19SKL 19AGI 19DEF 15MAG 18WLV 4MOV
Vũ khí: Búa
Skill có thể học:
Axe Mastery: +2STR, +1SKL, +1AGI khi dùng Axe
Dạng: Passive
Knight's Spirit: Tăng 7 MDF (2 lần/tuần)
Dạng: Active
Classchange: Sergeant Knight +2STR +2SKL +2AGI +2DEF +1WLV +2HP (Bắt buộc học skill Castle Mastery đối với class này, NLQ Welt)
Cấp 3: Sergeant Knight
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/SoldierclassesSergeantKnight.png
Code Hex: 33
Max Stats: 22STR 21SKL 21AGI 21DEF 15MAG 19WLV 5MOV
Vũ khí: Kiếm, Búa, Giáo
Skill có thể học:
Immune: Chống 1 số skill Random và Passive
Dạng: Passive
Classchange: King Knight +3Str +4SKl + 4Agi + 2Def + 1HP +1WLV(Bắt buộc học skill Castle Mastery đối với class này, phải có Ngựa Trắng, NLQ Welt)
Cấp 4: King Knight
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/DarkSoldierClassesKingKnight.png
Code Hex: 0F (Mounted), 10 (Dismounted)
Max Stats: 25STR 25SKL 25AGI 23DEF 15MAG 20WLV 8MOV M
Vũ khí: Kiếm, Búa, Giáo, Cung
Xuống vật cưỡi: Kiếm, -4STR -4SKL -4AGI -2DEF -3MOV D
Skill có thể học:
Big Shield: Tạo khiên +20DEF
Dạng: Random
Weapon Mastery: -2 STR, -2SKL, -2AGI, -2LUK khi đối thủ dùng sát thương vật lý (3 lần/tuần)
Dạng: Active
Cấp 2: Pirate
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/FighterClassesPirate.png
Code Hex: 66
Max Stats: 19STR 16SKL 18AGI 18DEF 15MAG 16WLV 4MOV
Vũ khí: Búa
Skill có thể học:
Death Slash: Tung 1 chiêu lấy mạng đối thủ tức khắc.
Dạng: Random
Classchange: Bandit +1AGI (Bắt buộc học skill Mountain Mastery đối với class này, phải là thành viên phe Thổ Phỉ)
Cấp 3: Bandit
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/FighterClassesBandit.png
Code Hex: 65
Max Stats: 19STR 16SKL 19AGI 18DEF 15MAG 16WLV 4MOV
Vũ khí: Búa
Skill có thể học:
Fury: Mất máu tăng %CRT (%CRT= 100-[HPx100]/MHP )
Dạng: Passive
Immune Chống 1 số skill Random và Passive
Dạng: Passive
Classchange: Barbarian+3STR +1SKL +1AGI +1DEF +5HP (Bắt buộc học skill Frontier Mastery đối với class này, phải là thành viên phe Thổ Phỉ)
Cấp 4: Barbarian
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/FighterClassesBerserker.png
Code Hex: 67
Max Stats: 22STR 17SKL 20AGI 19DEF 15MAG 16WLV 4MOV
Vũ khí: Búa
Skill có thể học:
Rage: Bị đánh trúng, HP tự động hồi phục max, DEF đối thủ=0 trong 3 turn(2 lần/tuần)
Dạng: Active
Brave Howl: -1 all stats, đối thủ bị rớt xuống vật cưỡi (trừ kỵ binh bay và các class không xuống vật cưỡi) (3 lần/tuần)
Dạng: Active
anhduybabe85
05-03-2008, 00:50
IV-Dòng Fighter
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Classes/FighterClasses.png
Cấp 1: Fighter
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/LadyClassesGladiatress.png
Code Hex: 5A
Max Stats: 20STR 21SKL 21AGI 18DEF 15MAG 18WLV 5MOV
Vũ khí: Kiếm
Skill có thể học:
Double Strike: Đánh 2 lần liên tiếp
Dạng: Random
Classchange:
Guard Knight: +1STR -1SKL -1AGI +1DEF (Chỉ dành cho phái nam, bắt buộc học skill Castle Mastery đối với class này)
Lady Knight: +1DEF -2HP (Chỉ dành cho phái nữ, bắt buộc học skill Castle Mastery đối với class này)
Cấp 2: Guard Knight
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/GuardClassesGuard.png
Code Hex: 2E
Max Stats: 20STR 19SKL 19AGI 19DEF 15WLV 4MOV
Vũ khí: Kiếm
Skill có thể học:
Guardian: Chỉ định NPC (hoặc bản thân nếu người đánh là party. NPC phải thuộc nhóm party) làm Guardian chịu đòn thay trong enemy turn để được nhận 0 damage. Nếu Guardian không chết, Guardian nghỉ battle 1 tuần (2 ngày nếu Guardian là bản thân). Nếu Guardian nhận damage thay và chết, trừ toàn bộ exp của Guardian (1 lần=1 turn/NPC/tuần)
Dạng: Active
Classchange:
Iron Knight: -1SKL -3AGI +6DEF +1WLV +6HP (NLQ Welt)
Armor Knight: -2AGI +5DEF +6HP (NLQ Salia)
Sword Fighter: -2STR +3AKL +4AGI -2DEF +1WLV -2HP (Thành viên phe Đánh Thuê)
Mercenary: +2SKL +2AGI -1DEF (Thành viên phe Đánh Thuê)
Cấp 3: Iron Knight
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/SwordmanClassesArmorKnight.png
Code Hex: 1C
Max Stats: 20STR 18SKL 16AGI 25DEF 15MAG 19WLV 3MOV
Vũ khí: Kiếm
Skill có thể học:
Big Shield: Tạo khiên +20DEF
Dạng: Random
Fury: Mất máu tăng %CRT (%CRT= 100-[HPx100]/MHP )
Dạng: Passive
Classchange: Cross Knight +2STR +1SKL +1AGI (Phải có Ngựa Nâu, NLQ Welt)
Cấp 4 : Cross Knight
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/SwordmanClassesCrossKnight.png
Code Hex: 1B (Mounted), 1C (Dismounted)
Max Stats: 22STR 19SKL 17AGI 25DEF 15MAG 19WLV 6MOV M
Vũ khí: Kiếm
Xuống vật cưỡi: -2 STR -1SKL -1AGI -3MOV D
Skill có thể học:
Hard Skin: 0 Damage khi bị đánh phép (2 lần/tuần)
Dạng: Active
God Boots: Di chuyển sau khi đánh nếu có vật cưỡi. Nếu không battle trong ngày được+1 lượt di chuyển (Max=4)
Dạng: Passive
Cấp 3: Armor Knight
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/SwordmanClassesIronKnight.png
Code Hex: 37
Max Stats: 20STR 19SKL 17AGI 24DEF 15MAG 18WLV 3MOV
Vũ khí: Kiếm
Skill có thể học:
Big Shield: Tạo khiên +20DEF
Dạng: Random
Classchange: General +2STR +3SKL +2AGI +1DEF +2WLV +2HP (NLQ Salia)
Cấp 4: General
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/SwordmanClassesGeneral.png
Code Hex: 38
Max Stats: 22STR 22SKL 19AGI 25DEF 15MAG 20WLV 4MOV
Vũ khí: Kiếm
Skill có thể học:
Stone Skin: 0 Damage khi bị đánh vật lý (2 lần/tuần)
Dạng: Active
Immune: Chống 1 số skill Passive và Random
Dạng: Passive
Fury: Mất máu tăng %CRT (%CRT= 100-[HPx100]/MHP)
Dạng: Passive
Cấp 3: Sword Fighter
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/SwordFighterClassesSwordFighter.png
Code Hex: 5C/61
Max Stats: 18STR 22SKL 23AGI 18DEF 15MAG 17WLV 6MOV
Vũ khí: Kiếm
Skill có thể học:
Zero Sword: Chịu giảm STR=0, để thanh kiếm có khả năng khiến địch thủ DEF=0 (1 lần/tuần)
Dạng: Active
Classchange: Sword Master +3STR +3SKL +2AGI +1DEF + 1WlV +2HP (Thành viên phe Đánh Thuê)
Cấp 4: Sword Master
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/SwordFighterClassesSwordMaster.png
Code Hex: 55, 5B
Max Stats: 21STR 25SKL 25AGI 18DEF 15MAG 20WLV 6MOV
Vũ khí:Kiếm
Skill có thể học:
Rising Dragon: Tung người xuất chiêu cực mạnh x3 Damage
Dạng: Random
Sword Mastery: +2STR, +2AGI khi dùng kiếm
Dạng: Passive
Counter: Hơn SPD đánh trước (trong Range)
Dạng: Passive
Cấp 3: Mercenary
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/SwordmanClassesSwordman.png
Code Hex: 5D
Max Stats: 19STR 20SKL 20AGI 18DEF 15MAG 18WLV 5MOV
Vũ khí: Kiếm
Skill có thể học:
Double Damage: Bỏ toàn bộ tiền túi để x2 Damage (Max enemy HP=1) (4 lần/tuần)
Dạng: Active
Classchange: Hero +3STR +3SKL +2AGI +2DEF +2WLV +3HP (Thành viên phe Đánh Thuê)
Cấp 4: Hero
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/SwordFighterClassesHero.png
Code Hex: 54
Max Stats: 22STR 23SKL 22AGI 20DEF 15MAG 20WLV 6MOV
Vũ khí: Kiếm
SKill có thể học:
Death Slash: Tung 1 chiêu lấy mạng đối thủ tức khắc.
Dạng: Random
Counter: Hơn SPD đánh trước (trong Range)
Dạng: Passive
Anti devil: +20%Hit +20%Eva +20%CRT x2POW khi chiến đấu với Monster
Dạng: Passive
Cấp 2: Lady Knight
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/LadyClassesLadyKnight.png
Code Hex: 31
Max Stats: 19STR 20SKL 20AGI 18DEF 15MAG 18WLV 4MOV
Vũ khí: Kiếm, Cung
Skill có thể học:
Charisma: +5% HIT, +5%EVADE cho party, summon, NPC ở chung Location (3 ô trong battle field), giảm 1/2 giá sửa vũ khí trong lò rèn
Dạng: Passive
Classchange:
Ranger -1DEF +1WLV +2HP +Skill Scroll Castle Mastery (NLQ Welt)
Princess -2STR -3SKL -2AGI -2DEF -1WLV -2HP (NLQ Leda)
Fencer -1STR +2SKL +3AGI -2DEF +1WLV (Thành viên phe Đánh Thuê)
Duellist -1STR +1SKL +1AGI -1DEF +2HP (Thành viên phe Đánh Thuê)
Cấp 3: Ranger
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/LadyClassesRanger.jpg
Code Hex: 1A
Max Stats: 19STR 20SKL 20AGI 18DEF 15MAG 18WLV 4MOV
Vũ khí: Kiếm, Cung
Skill có thể học:
Light: Không phụ thuộc môi trường, dùng 1 chuỗi liên hoàn và kết thúc bằng 1 cú CRT, X2 damage
Dạng: Random
Dark Dart: -Damage đối thủ=LV bản thân (Max=1HP) (1 lần/tuần)
Dạng: Active
Classchange: Arrow Knight 2HP +Skill Scroll Castle Mastery (NLQ Welt)
Cấp 4: Arrow Knight
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/LadyClassesArrowknight.png
Code Hex: 19 (Mounted), 1A (Dismounted)
Max Stats: 19STR 21SKL 20AGI 19DEF 15MAG 18WLV 5MOV M
Vũ khí: Kiếm, Cung.
Xuống vật cưỡi: Kiếm -1STR -1SKL -1DEF -3MOV D
Skill có thể học:
Weakness Arrow: Nếu HP<HP đối thủ, tung 1 cú CRT khi xài Bow (2 lần/tuần)
Dạng: Active
God Boots: Di chuyển sau khi đánh nếu có vật cưỡi. Nếu không battle trong ngày được+1 lượt di chuyển (Max=4)
Dạng: Passive
Cấp 3: Princess
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/LadyClassesPrincess.jpg
Code Hex: 36
Max Stats: 17STR 17SKL 18AGI 17DEF 15MAG 17WLV 4MOV
Vũ khí: Kiếm
Skill có thể học:
Rising Dragon: Tung người xuất chiêu cực mạnh x3 Damage
Dạng: Random
Charge: Tiếp tục trận đánh khi 1 trong 2 bên chưa chết(SPD>SPD enemy). Không di chuyển trong ngày +1 battle (Max=3) (3 lần/tuần)
Dạng: Active
Classchange: Queen +4STR +6SKL +7AGI +4DEF +10MAG+3WLV +2HP (NLQ Leda)
Cấp 4: Queen
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/LadyClassesQueen.png
Code Hex: 51
Max Stats: 21STR 23SKL 20AGI 21DEF 25MAG 20WLV 5MOV
Vũ khí: Kiếm, Lửa, Sét, Gió, Light
Skill có thể học:
Seal All: 2 bên không dùng được Skill Active+Random trong 3 turn. (2 lần/tuần)
Dạng: Active
Thunder Mastery: +2MAG, +2SKL khi dùng Thunder
Dạng: Passive
Cấp 3: Fencer
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/LadyClassesAmazoness.png
Code Hex: 5C/61
Max Stats: 18STR 22SKL 23AGI 18DEF 15MAG 17WLV 6MOV
Vũ khí: Kiếm
Skill có thể học:
Dead or Alive: Cộng dồn DEF (DEF=0) vào STR (2 lần/tuần)
Dạng: Active
Classchange: Sword Master +3STR +3SKL +2AGI +1DEF + 1WlV +2HP (Thành viên phe Đánh Thuê)
Cấp 4: Sword Lady
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/LadyClassesSwordLady.png
Code Hex: 55, 5B
Max Stats: 21STR 25SKL 25AGI 18DEF 15MAG 20WLV 6MOV
Vũ khí:Kiếm
Skill có thể học:
Rising Dragon: Tung người xuất chiêu cực mạnh x3 Damage
Dạng: Random
Shadow: Hp=1/2, x2AGI (Max=25) (3 lần/tuần)
Dạng: Active
Counter: Hơn SPD đánh trước (trong Range)
Dạng: Passive
Cấp 3: Duellist
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/SwordmanClassesMercenary.png
Code Hex: 5D
Max Stats: 19STR 20SKL 20AGI 18DEF 15MAG 18WLV 5MOV
Vũ khí: Kiếm
Skill có thể học:
Duel: +2 All stats nếu đấu tay đôi (không Monsters, NPCs, Lính đánh thuê hỗ trợ) (4 lần/tuần)
Dạng: Active
Classchange: Heroine +3STR +3SKL +2AGI +2DEF +2WLV +3HP (Thành viên phe Đánh Thuê)
Cấp 4: Heroine
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/LadyClassesHeroine.png
Code Hex: 54
Max Stats: 22STR 23SKL 22AGI 20DEF 15MAG 20WLV 6MOV
Vũ khí: Kiếm
SKill có thể học:
Guard Break: Đánh không phụ thuộc DEF, MDF (DEF, MDF=0).
Dạng: Random
Evade: Dùng thanh Evade Sword(4) trong 1 player turn (2 lần/tuần)
Dạng: Active
Golden Star: x2Exp nếu thắng
Dạng: Passive
anhduybabe85
06-03-2008, 15:19
V: Dòng Thief
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Classes/ThiefClasses.png
Cấp 1: Thief
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/ThiefClassesThief.png
Code Hex: 68
Max Stats: 18STR 16SKL 18AGI 16DEF 15MAG 16WLV 4MOV
Vũ khí: Kiếm
Skill có thể học:
Unlock: Mở khóa (Map), giữ đồ không bị ảnh hưởng skill Steal và Burglar (trong battle)
Dạng: Passive
Double Strike: Đánh 2 lần liên tiếp
Dạng: Random
Classchange:
Brigand +4STR +1SKL +1AGI +3DEF +2WLV +5HP (Phải là thành viên phe Thổ Phỉ)
Mounted Thief +Skill Meadow Mastery (Phải có ngựa Nâu, NLQ Salia)
Cấp 2:Brigand
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/ThiefClassesBrigand.png
Code Hex: 64
Max Stats: 22STR 17SKL 19AGI 19DEF 15MAG 18WLV 4MOV
Vũ khí: Kiếm
Skill có thể học:
Trade: Chôm tiền theo Damage gây ra (chỉ chôm character,Tiền chôm= Damage gây ra X10) (3 lần/tuần)
Dạng: Active
Classchage: Assassin -6STR +3SKL +6AGI -4DEF -7HP (Phải là thành viên phe Thổ Phỉ)
Cấp 3: Assassin
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/ThiefClassesAssassin.png
Code Hex: 60
Max Stats: 16STR 20SKL 25AGI 15DEF 15MAG 18WLV 5MOV
Vũ khí: Kiếm
Skill có thể học:
Transform: Giả dạng thành 1 ai đó trong 2 Turn, stats=stats người bị giả dạng (giả dạng kẻ địch lv nhỏ hơn và party)
Dạng: Active
Steal: Lấy 1 món đồ đối thủ sau khi thắng (trừ đồ sao)
Dạng: Random
Classchange: Samurai +5STR+2SKL +3DEF +2WLV +4HP (Phải là thành viên phe Thổ Phỉ)
Cấp 4: Samurai
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/ThiefClassesSamurai.png
Code Hex: 55/5B
Max Stats: 21STR 22SKL 25AGI 18DEF 15MAG 20WLV 6MOV
Vũ khí: Kiếm
Skill có thể học:
Counter: Hơn SPD đánh trước (trong Range)
Dạng: Passive
Cấp 2:Mounted Thief
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/GuardClassesRookKnight.png
Code Hex: 69
Max Stats: 18STR 16SKL 18AGI 16DEF 15MAG 16WLV 7MOV
Vũ khí: Kiếm
Skill có thể học:
Run Away: Bỏ trốn khỏi trận đấu (ko tốn Gold, EXP) (4 lần/tuần)
Dạng:Active
Classchage: Thief Lord +4STR +5SKL +4AGI +4DEF +3WLV +3HP(Bắt buộc học skill Meadow Mastery đối với class này, phải có ngựa Nâu, NLQ Salia)
Cấp 3:Thief Lord
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/ThiefClassesBanditLord.png
Code Hex: 17 (Mounted), 18 (Dismounted)
Max Stats: 22STR 21SKL 22AGI 20DEF 15MAG 19WLV 7MOV M
Vũ khí: Kiếm, Cung
Xuống vật cưỡi: Cung -2STR -2SKL -1AGI -2DEF -3MOV D
SKill có thể học:
Guard Break: Đánh không phụ thuộc DEF, MDF (DEF, MDF=0)
Dạng: Random
Classchange: Black Knight +1SKL +2DEF +1HP (Bắt buộc học skill Charge đối với class này, Ngự lâm quân Salia)
Cấp 4:Black Knight
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/ThiefClassesBlackknight.png
Code Hex: 11 (Mounted), 12 (Dismounted)
Max Stats: 22STR 22SKL 22AGI 22DEF 15MAG 19WLV 8MOV M
Vũ khí: Kiếm, Giáo
Xuống vật cưỡi: Kiếm -2STR -2SKL -2AGI -2DEF -3MOV D
SKill có thể học:
Fury: Mất máu tăng %CRT (%CRT= 100-[HPx100]/MHP )
Dạng: Passive
Charge: Tíêp tục trận đánh khi 1 trong 2 bên chưa chết(SPD>SPD enemy). Không di chuyển trong ngày +1 battle (Max=3) (3 lần/tuần)
Dạng: Active
anhduybabe85
06-03-2008, 16:10
VI-Dòng Archer
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Classes/ArcherClasses1.png
Dòng Archer đều có khả năng tấn công trước với các đối thủ cận chiến, x3Pow khi đấu với quân bay (Flying Slayer)
Cấp 1: Archer
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/ArcherClassesArcher.png
Code Hex: 3E
Max Stats: 19STR 16SKL 16AGI 17DEF 15MAG 17WLV 4MOV
Vũ khí: Cung
Skill có thể học:
Double Strike: Đánh 2 lần liên tiếp
Dạng: Random
Classchange:
Bow Rider +1 STR +2SKL +2AGI +1DEF + 2HP (Phải có Ngựa nâu, NLQ Salia)
Bow Knight +1STR +3SKL +3AGI +2DEF +1WLV (Bắt buộc học skill Castle Mastery)
Hunter +4SKL +4AGI +1WLV +2P (NLQ Welt)
Cấp 2: Bow Rider
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/ArcherClassesBowCavalier.png
Code Hex: 2A
Max Stats: 20STR 18SKL 18AGI 18DEF 15MAG 17WLV 7MOV
Vũ khí: Cung
Skill có thể học:
Counter: Hơn SPD đánh trước (đánh trực diện)
Dạng: Passive
God Boots: Di chuyển sau khi đánh nếu có vật cưỡi. Nếu không battle trong ngày được+1 lượt di chuyển (Max=4)
Dạng: Passive
Classchange: Horseman +1STR +2SKL +3AGI +2Def -2HP (Phải có Ngựa nâu, bắt buộc học skill Meadow Mastery, NLQ Salia)
Cấp 3: Horseman
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/ArcherClassesMameluke.png
Code Hex: 15 (Mounted), 16 (Dismounted)
Max Stats: 21STR 20SKL 21AGI 18DEF 15MAG 17WLV 7MOV M
Vũ khí: Cung
Xuống vật cưỡi: Cung -1STR -1SKL -2AGI -1DEF -3MOV D
Skill có thể học:
Break Arrow: Bắn xuyên giáp đối thủ (DEF=0) (2 lần/tuần)
Dạng: Active
Classchange: Killer Knight +1STR +1SKL +1AGI +2DEF +2WLV +3HP (Phải có Ngựa nâu, bắt buộc học skill Scroll Meadow Mastery, NLQ Salia)
Cấp 4: Mameluke
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/ThiefClassesMountedThief.png
Code Hex: 17 (Mounted), 18 (Dismounted)
Max Stats: 22STR 21SKL 22AGI 20DEF 15MAG 19WLV 7MOV M
Vũ khí: Kiếm, Cung
Xuống vật cưỡi: Cung -2STR -2SKL -1AGI -2DEF -3MOV D
Skill có thể học:
ScaryFace: Đối phương CRT=0% (1 lần/tuần)
Dạng: Active
Drain: chuyển Damage gây ra cho địch thủ thành HP cho mình
Dạng: Random
Cấp 2: Bow Knight
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/ArcherClassesBowKnight.png
Code Hex: 2F
Max Stats: 20STR 19SKL 19AGI 19DEF 15MAG 18WLV 4MOV
Vũ khí: Kiếm, Cung
Skill có thể học:
Charge: Tíêp tục trận đánh khi 1 trong 2 bên chưa chết(SPD>SPD enemy). Không di chuyển trong ngày +1 battle (Max=3) (3 lần/tuần)
Dạng: Active
Classchange:
Sniper +2STR +3SKL +3AGI +1DEF +1WLV +2HP (Bắt buộc học skill Castle Mastery)
Cấp 3: Sniper
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/SpecialHiddenHunter.png
Code Hex: 3F
Max Stats: 22STR 21SKL 21AGI 20DEF 15MAG 19WLV 5MOV
Vũ khí: Cung
Skill có thể học:
Haste: Đánh trước 1 turn enemy không chống trả (1 lần/tuần)
Dạng: Active
Counter: Hơn SPD đánh trước (đánh trực diện)
Dạng: Passive
Classchange: Bow Hero +1SKL +1AGI -1DEF +1Wlv +1HP
Cấp 2: Hunter
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/ArcherClassesHunter.jpg
Code Hex: 5F
Max Stats: 19STR 20SKL 20AGI 17DEF 15MAG 18WLV 4MOV
Vũ khí: Cung
Skill có thể học:
Charge: Tiếp tục trận đánh khi 1 trong 2 bên chưa chết(SPD>SPD enemy). Không di chuyển trong ngày +1 battle (Max=3) (3 lần/tuần)
Dạng: Active
Classchange:
Ranger Master +1STR +3SKL +3AGI +2DEF +1WLV (Chỉ dành cho phái nữ, bắt buộc học skill Castle Mastery, NLQ Welt)
Bow Master +1STR +3SKL +3AGI +2DEF +1WLV (Bắt buộc học skill Castle Mastery, NLQ Welt)
Cấp 3: Ranger Master
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/SpecialMasterRanger.png
Code Hex: 34
Max Stats: 22STR 21SKL 21AGI 20DEF 15MAG 19WLV 5MOV
Vũ khí: Cung
Skill có thể học:
Weakness Arrow: Nếu HP<HP đối thủ, tung 1 cú CRT khi xài Bow (2 lần/tuần)
Dạng: Active
Bow Mastery: +2SKL, +2AGI khi dùng cung
Dạng: Passive
Classchange: Killer Knight +1AGI +1HP (Bắt buộc học skill Meadow Mastery, NLQ Welt)
Cấp 4: Killer Knight
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/ArcherClassesKillerKnight.png
Code Hex: 17 (Mounted), 18 (Dismounted)
Max Stats: 22STR 21SKL 22AGI 20DEF 15MAG 19WLV 7MOV M
Vũ khí: Kiếm, Cung
Xuống vật cưỡi: Cung -2STR -2SKL -1AGI -2DEF -3MOV D
Skill có thể học:
Fury: Mất máu tăng %CRT (%CRT= 100-[HPx100]/MHP )
Dạng: Passive
Drain: chuyển Damage gây ra cho địch thủ thành HP cho mình
Dạng: Random
Cấp 3: Bow Master
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/SpecialHiddenHunter.png
Code Hex: 34
Max Stats: 22STR 21SKL 21AGI 20DEF 15MAG 19WLV 5MOV
Vũ khí: Cung
Skill có thể học:
Ghost Arrow: Nếu bị bắn trúng, đối thủ tự giảm 2HP/turn cho đến chết (2 lần/tuần)
Dạng: Active
Bow Mastery: +2SKL, +2AGI khi dùng cung
Dạng: Passive
Classchange: Bow Hero +1SKL +1AGI -1DEF +1Wlv +1HP (NLQ Welt)
Cấp 4: Bow Hero
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/ArcherClassesSniper.png
Code Hex: 59
Max Stats: 22STR 22SKL 22AGI 19DEF 15MAG 20WLV 5MOV
Vũ khí: Cung
Skill có thể học:
Immune Chống 1 số skill Passive và Random
Dạng: Passive
Guard Break: Đánh không phụ thuộc DEF, MDF (DEF, MDF=0)
Dạng: Random
-=AcTiny=-
19-04-2008, 01:16
VII: Dòng Priest
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Classes/PriestClasses.png
Cấp 1: Priest
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/MageClassesPriest.png
Code Hex: 6C
Max Stats: 15STR 17SKL 18AGI 16DEF 19MAG 18WLV 4MOV
Vũ khí: Gậy
Skill có thể học:
Summon: Dùng được gậy Summon
Dạng: Passive
Classchange:
Dark Priest +1DEF +1MAG +2WLV +2HP (Phải có Skill Summon, Thành viên phe Tà Ác)
Dark Mage +3SKL +1AGI +2DEF +1MAG +2WLV +2HP ( Thành viên phe Tà Ác)
Mage +3SKL +1AGI +1DEF
Cấp 2: Dark Mage
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/DarkMageClassesDarkMage.png
Code Hex: 74
Max Stats: 15STR 20SKL 19AGI 18DEF 20MAG 20WLV 4MOV
Vũ khí: Lửa, Sét, Gió, Dark
Skill có thể học:
Doom: Khi né được 1 chiêu tấn công trong enemy turn, nguyền rủa đối thủ sau 3 turn HP=1 (1 lần/tuần)
Dạng: Active
Classchange:
Dark Bishop +2AGI +1DEF +5MAG +5HP (Phải là thành viên phe Tà Ác)
Cấp 3: Dark Bishop
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/DarkMageClassesDarkSage.png
Code Hex: 71
Max Stats: 15STR 20SKL 21AGI 19DEF 25MAG 20WLV 4MOV
Vũ khí: Lửa, Sét, Gió, Dark, Gậy
Skill có thể học:
Revive: Tự động mang 1 Talisman/battle (2 lần/tuần)
Dạng: Passive
Dark Weapon: Làm vũ khí đối thủ có khả năng phản đòn như Cursed Weapon (2 lần/tuần)
Dạng: Active
Classchange: Dark Lord +5SKL +4AGI +3DEF +5HP (Phải là thành viên phe Tà Ác)
Cấp 2: Dark Priest
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/DarkMageClassesDarkPriest.png
Code Hex: 74
Max Stats: 15STR 17SKL 18AGI 17DEF 20MAG 20WLV 3MOV
Vũ khí: Gậy
Skill có thể học:
Possess: Nếu trúng CRT không chết, -HP đối thủ =damage gây ra cho mình (2 lần/tuần)
Dạng: Active
Classchange:
Dark Wizard +6SKL +7AGI +2DEF +5MAG +5HP (Phải là thành viên phe Tà Ác)
Cấp 3: Dark Wizard
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/DarkMageClassesDarkWizard.png
Code Hex: 72
Max Stats: 15STR 23SKL 25AGI 19DEF 25MAG 20WLV 3MOV
Vũ khí: Dark
Skill có thể học:
Immune: Chống 1 số skill Passive và Random
Dạng: Passive
Black Door: HP mình <=>HP đối thủ và ngược lại (2 lần/tuần)
Dạng: Active
Classchange: Dark Lord +2SKL +3DEF +5HP +Skill Scroll Dark Mastery (Phải là thành viên phe Tà Ác)
Cấp 4: Dark Lord
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/DarkMageClassesDarkLord.png
Code Hex: 70
Max Stats: 15STR 25SKL 25AGI 22DEF 25MAG 20WLV 4MOV
Vũ khí: Lửa, Sét, Gió, Dark, Gậy
Skill có thể học:
Fury: Mất máu tăng %CRT (%CRT= 100-[HPx100]/MHP )
Dạng: Passive
Warp Di chuyển đến 1 số nơi bất kỳ trên battle field, di chuyển đến những nơi đã qua trong map
Dạng: Passive
Cấp 2: Mage
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/MageClassesMage.png
Code Hex: 6D
Max Stats: 15STR 17SKL 18AGI 16DEF 19MAG 18WLV 4MOV
Vũ khí:Sét, Gió
Skill có thể học:
Double Strike: Đánh 2 lần liên tiếp
Dạng: Random
Classchange:
Bishop -2SKL -2AGI +2WLV +2HP (NLQ Welt)
Cardinal +5STR -1SIO +2DEF -4MAG +1WLV ( NLQ Leda)
Mage Fighter +Skill Scroll Shield Up ( NLQ Leda)
Light Wizard +3AGI +1DEF +3MAG +2WLV +2HP
Cấp 3: Bishop
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/MageClassesBishop.png
Code Hex: 73
Max Stats: 15STR 18SKL 17AGI 17DEF 19MAG 20WLV 4MOV
Vũ khí: Lửa, Sét, Gió
Skill có thể học:
Fire Mastery: +1MAG, +3AGI khi dùng phép Fire
Dạng: Passive
Reflect: Không đánh trả sau 1 turn để phản đòn bằng toàn bộ damage đối thủ gây ra (2 lần/tuần)
Dạng: Active
Classchange: High Bishop +2SKL +3DEF +5HP +Skill Scroll Dark Mastery (NLQ Welt)
Cấp 4: High Bishop
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/MageClassesHighBishop.png
Code Hex: 70
Max Stats: 15STR 20SKL 22AGI 18DEF 22MAG 20WLV 4MOV
Vũ khí: Gậy, Lửa, Sét, Gió
Skill có thể học:
Light: Không phụ thuộc môi trường, dùng 1 chuỗi liên hoàn và kết thúc bằng 1 cú CRT, X2 damage
Dạng: Random
Seal All: 2 bên không dùng được Skill Active+Random trong 3 turn. (2 lần/tuần)
Dạng: Active
Cấp 3: Cardinal
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/MageClassesCardinal.png
Code Hex: 02
Max Stats: 20STR 19SKL 19AGI 19DEF 15MAG 19WLV 5MOV
Vũ khí: Kiếm
Skill có thể học:
Guard Break: Đánh không phụ thuộc DEF, MDF (DEF, MDF=0)
Dạng: Random
Anti Evil: +20%HIt +20%Eva +20%CRT, x2POW khi chiến đấu với Monster
Dạng: Passive
Classchange: Crusader +2SKL +3DEF +5HP +Skill Scroll Dark Mastery (Phải có ngựa Trắng, NLQ Leda)
Cấp 4: Crusader
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/MageClassesCrusader.png
Code Hex: 01 (Mounted), 02(Dismounted)
Max Stats: 22STR 21SKL 21AGI 21DEF 15MAG 19WLV 8MOV M
Vũ khí: Kiếm
Xuống vật cưỡi: Kiếm -2STR -2SKL -2AGI -2DEF -3MOV D
Skill có thể học:
Holy Weapon: Nếu đối thủ là Dark -1/2 HP, giảm 1/2 damage trong 1 turn, nếu đối thủ không là Dark + 5% HIT,EVA suốt trận đấu(2 lần/tuần)
Dạng: Active
Dark Defender: +7MDF nếu đấu với Dark Mage, +4DEF nếu đấu với quân Dark suốt trận đấu(2 lần/tuần)
Dạng: Active
Cấp 3: Mage Fighter
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/MageClassesMageFighter.png
Code Hex: 04
Max Stats: 15STR 20SKL 19AGI 17DEF 19MAG 18WLV 4MOV
Vũ khí: Lửa
Skill có thể học:
Guard Up: Giảm 1/2 damage (3 lần/tuần)
Dạng: Active
Fury: Mất máu tăng %CRT (%CRT= 100-[HPx100]/MHP )
Dạng: Passive
Classchange: Mage Knight +2STR -3SKL -3DEF +1MAG (Phải có ngựa Nâu, NLQ Leda)
Cấp 4: Mage Knight
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/MageClassesMageKnight.png
Code Hex: 03
Max Stats: 17STR 16SKL 17AGI 17DEF 18MAG 18WLV 7MOV
Vũ khí: Kiếm, Lửa, Sét, Gió
Skill có thể học:
Big Shield: Tạo khiên +20DEF
Dạng: Random
Double Damage: Bỏ 2000G để x2 Damage (Max enemy HP=1) (4 lần/tuần)
Dạng: Active
Cấp 3: Light Wizard
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/MageClassesLightWizard.png
Code Hex: 6A
Max Stats: 15STR 20SKL 22AGI 15DEF 22MAG 20WLV 5MOV
Vũ khí: Gậy
Skill có thể học:
FireSeal: Đối thủ không dùng được phép lửa trong 3 turn (2 lần/tuần)
Dạng: Active
Holy Cure: bơm 1/2 HP ban đầu (2 lần/tuần)
-----------Trong trận đấu: dùng cho cả bản thân và đồng đội
-----------Ngoài trận đấu: chỉ dùng cho đồng đội
Dạng: Active
Classchange: Sage +3SKL +1AGI +1MAG
Cấp 4: Sage
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/MageClassesSage.png
Code Hex: 6B
Max Stats: 15STR 23SKL 23AGI 19DEF 22MAG 20WLV 5MOV
Vũ khí: Lửa, Sét, Gió, Light
Skill có thể học:
Drain: chuyển Damage gây ra cho địch thủ thành HP cho mình
Dạng: Random
Wind Mastery: +2AGI, +2LUK khi dùng phép Wind
Dạng: Passive
VIII: Dòng Priestess
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Classes/PriestessClasses.png
Cấp 1: Priestess
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/PriestessClassesPriestess.png
Code Hex: 6C
Max Stats: 15STR 17SKL 18AGI 16DEF 19MAG 18WLV 4MOV
Vũ khí: Gậy
Skill có thể học:
Summon: Dùng được gậy Summon
Dạng: Passive
Classchange:
Light Mage +3SKL +1AGI +1DEF
Saintly Woman +3SKL +4AGI +2DEF +3MAG +2WLV +2HP
Cấp 2: Light Mage
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/PriestessClassesLightMage.png
Code Hex: 6F
Max Stats: 15STR 20SKL 19AGI 17DEF 19MAG 18WLV 4MOV
Vũ khí: Ánh sáng, Lửa
Skill có thể học:
Double Strike: Đánh 2 lần liên tiếp
Dạng: Random
Drain: chuyển Damage gây ra cho địch thủ thành HP cho mình
Dạng: Random
Classchange:
Witch -2SKL +2AGI +1DEF +1MAG +2WLV +2HP (Phải có Skill Scroll Warp, Thành viên phe Tà Ác)
Light Sage +3SKL +4AGI +2DEF +3MAG +2WLV +2HP
Cấp 3: Witch
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/PriestessClassesWitch.png
Code Hex: 6F
Max Stats: 15STR 18SKL 21AGI 18DEF 20MAG 20WLV 3MOV
Vũ khí: Lửa, Sét, Gió, Dark
Skill có thể học:
Warp: Di chuyển đến 1 số nơi bất kỳ trên battle field, di chuyển đến những nơi đã qua trong map
Dạng: Passive
Blood Dummy: Triệu tập 1 chiến binh Skeleton LV= HP bị mất (biến mất sau trận đấu) (Lv Max=40) (1 lần/tuần)
Dạng: Active
Stress: Đối thủ không dùng được skill Passive (2 lần/tuần)
Dạng: Active
Cấp 3: Light Sage
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/PriestessClassesLightSage.png
Code Hex: 6B
Max Stats: 15STR 23SKL 23AGI 19DEF 22MAG 20WLV 5MOV
Vũ khí: Lửa, Sét, Gió, Light
Skill có thể học:
Light Mastery: +2MAG +2LUK khi dùng phép Light
Dạng: Passive
ManaShield: Không cho địch thủ dùng skill Active suốt trận đấu (3 lần/tuần)
Dạng: Active
Classchange: Holy Knight +5STR +2AGI +2DEF +3MAG +3HP (Phải có ngựa trắng, NLQ Leda)
Cấp 4: Holy Knight
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/PriestessClassesHolyKnight.png
Code Hex: 50
Max Stats: 20STR 23SKL 25AGI 21DEF 25MAG 20WLV 7MOV
Vũ khí: Kiếm, Lửa, Sét, Gió, Light
Skill có thể học:
Charge: Tíêp tục trận đánh khi 1 trong 2 bên chưa chết(SPD>SPD enemy). Không di chuyển trong ngày +1 battle (Max=3) (3 lần/tuần)
Dạng: Active
Cấp 2: Saintly Woman
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/PriestessClassesSaintlyWoman.png
Code Hex: 6A
Max Stats: 15STR 20SKL 22AGI 18DEF 22MAG 20WLV 5MOV
Vũ khí: Gậy
Skill có thể học:
Holy Cure: bơm 1/2 HP ban đầu (2 lần/tuần)
-----------Trong trận đấu: dùng cho cả bản thân và đồng đội
-----------Ngoài trận đấu: chỉ dùng cho đồng đội
Dạng: Active
Classchange:
Troubadour +1STR -2SKL -4AGI -2DEF -4MAG -2WLV -2HP
Sister -1SKL -2AGI -2DEF -2MAG -1WLV -5HP (Phải có Nhẫn, Không phải thành viên phe Tà Ác)
Cấp 3: Troubadour
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/LadyClassesTroubadour.jpg
Code Hex: 06
Max Stats: 16STR 18SKL 18AGI 16DEF 18MAG 18WLV 4MOV
Vũ khí: Kiếm, Gậy
Skill có thể học:
Double Strike: Đánh 2 lần liên tiếp
Dạng: Random
Light: Không phụ thuộc môi trường, dùng 1 chuỗi liên hoàn và kết thúc bằng 1 cú CRT, X2 damage
Dạng: Random
Classchange: Valkyrie +1Str +1Mag (Phải có Ngựa trắng, NLQ Welt)
Cấp 4: Valkyrie
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/PriestessClassesValkyrie.png
Code Hex: 05 (Mounted), 06 (Dismounted)
Max Stat: 17STR 18SKL 18AGI 17DEF 18MAG 18WLV 7MOV M
Vũ khí: Gậy, Kiếm
Xuống vật cưỡi: Kiếm -1STR -1DEF -3MOV D
Skill có thể học:
Anti Evil: +20%HIt +20%Eva +20%CRT, x2POW khi chiến đấu với Monster
Dạng: Passive
Mighty: +2STR +2MAG cho bản thân và cả đồng đội suốt trận đấu(3 lần/tuần)
Dạng: Active
Cấp 3: Sister
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Sprites/PriestessClassesSister.png
Code Hex: 15STR 19SKL 20AGI 16DEF 20MAG 19WLV 4MOV
Vũ khí: gậy
Skill có thể học:
Dragon Up: có khả năng giúp các Sister yếu đuối hóa thành 4 tạo vật thánh long trong truyền thuyết trong 4 turn khi dùng nhẫn (1 lần/tuần-có 4 loại rồng và nhẫn tương ứng Fire-Wind-Water-Devil)
Dạng: Active
Frontier Mastery: +10% HIT +10%EVA +1MV , ảnh hưởng khi chiến đấu tại các "vùng đất"
Dạng: Passive
Golden Star: x2 Exp
Dạng: Passive
Charisma: +5% HIT, +5%CRT cho party, summon, NPC ở chung Location (3 ô trong battle field), giảm 1/2 giá rèn trong lò rèn
Dạng: Passive
SKILL SYSTEM
Passive Skills
Environmental Skills: +10% Hit +10% Eva, +1Mv
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Skills/PassiveTerrainCastleMastery.pngCastle Mastery: Ảnh hưởng khi chiến đấu tại các "đại điện, thành trì", trận chiến trong "thành phố"
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Skills/PassiveTerrainForrestMastery.pngForest Mastery: Ảnh hưởng khi chiến đấu tại các khu "rừng"
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Skills/PassiveTerrainFrontierMastery.pngFroniter Mastery: Ảnh hưởng khi chiến đấu tại các "vùng đất"
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Skills/PassiveTerrainMeadowMastery.pngMeadow Mastery: Ảnh hưởng khi chiến đấu tại các "ngoại ô"
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Skills/PassiveTerrainMounatinMastery.pngMountain Mastery: Ảnh hưởng khi chiến đấu tại các vùng "đồi, núi"
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Skills/PassiveTerrainSeamastery.pngSea Mastery: Ảnh hưởng khi chiến đấu tại các "bến cảng"
Map Skills:
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Skills/PassiveSupportCharisma.pngCharisma: +5% HIT, +5%EVADE cho party, summon, NPC ở chung Location (3 ô trong battle field), giảm 1/2 giá sửa vũ khí trong lò rèn
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Skills/PassiveMapOpen.pngOpen: Mở khóa (Map), giữ đồ không bị ảnh hưởng skill Steal và Burglar (trong battle)
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Skills/PassiveMapWarp.pngWarp: Di chuyển đến 1 số nơi bất kỳ trên battle field, di chuyển đến những nơi đã qua trong map
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Skills/PassiveMapGodBoots.pngGod Boots: Di chuyển sau khi đánh nếu có vật cưỡi. Nếu không battle trong ngày được+1 lượt di chuyển (Max=4)
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Skills/PassiveMapSummon.pngSummon: Dùng được gậy Summon
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Skills/PassiveSupportBurglar.pngBurglar: Sau khi thắng Enemy, lấy hết đồ Enemy, trừ đồ sao. -50%HIT -50%EVADE cho NPC trong 3 ô
Battle Skills
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Skills/PassiveTerrainGladiatorMastery.pngArena Mastery: Environmental Skills khi chiến đấu trên Arena, +20%HIT +20%EVA khi chiến đấu trong Arena
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Skills/PassiveBattleAntiDevil.pngAnti Evil: +20%HIt +20%Eva +20%CRT(x2POW nếu dạng Monster Slayer) khi chiến đấu với Monster
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Skills/PassiveSupportGoldenStar.pngGolden Star: x2Exp nếu thắng
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Skills/PassiveSupportImmune.pngImmune: Chống 1 số skill Passive và Random
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Skills/PassiveBattleFury.pngFury: Mất máu tăng %CRT (%CRT= 100-[HPx100]/MHP )
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Skills/PassiveBattleFirstStrike.pngCounter: Hơn SPD đánh trước (trong Range)
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Skills/PassiveMapHitandAway.pngFirst Strike: Đánh trước nếu đối thủ không có, không dùng vật cưỡi bất chấp SPD (Chỉ áp dụng 1 lần ngay turn đầu khi bị đối thủ đánh trước, anti Counter-khi dùng skill này nếu kẻ địch có skill Counter thì turn đầu sẽ bị mất skill counter)
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Skills/PassiveMapNegotiate.jpgNegotiate: Giảm 1/2 giá rèn trong lò rèn
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Skills/PassiveBattleRevive.pngRevive: Tự động mang 1 Talisman/battle (2 lần/tuần)
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Skills/PassiveWeaponSwordMastery.pngSword Mastery: +2STR +2AGI khi xài kiếm (limit=max)
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Skills/PassiveWeaponSpearMastery.pngSpear Mastery: +2STR, +2SKL khi dùng giáo (limit=max)
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Skills/PassiveWeaponAxeMastery.pngAxe Mastery: +2STR, +1SKL, +1AGI khi dùng Axe (limit=max)
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Skills/PassiveWeaponBowMastery.pngBow Mastery: +2SKL, +2AGI khi dùng cung (limit=max)
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Skills/PassiveWeaponFireMastery.pngFire Mastery: +1MAG, +3AGI khi dùng phép Fire (limit=max)
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Skills/PassiveWeaponWindMastery.pngWind Mastery: +2AGI, +2LUK khi dùng phép Wind (limit=max)
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Skills/PassiveWeaponThunderMastery.pngThunder Mastery: +2MAG, +2SKL khi dùng Thunder (limit=max)
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Skills/PassiveWeaponLightMastery.pngLight Mastery: +2MAG +2DEF khi dùng phép Light (limit=max)
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Skills/PassiveWeaponDarkMastery.pngDark Mastery: +2MAG, +2AGI khi dùng phép Dark (limit=max)
Active Skills
Các skill Active này như card Active, chỉ có thể dùng trong player turn, và ảnh hưởng trong 1 turn nó phát huy tác dụng.
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Skills/ActionLoop.pngLoop: Nghỉ 1 turn để tung CRT ngay tức khắc ở turn sau (1turn/1 lần/tuần)
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Skills/ActionChain.pngChain: Nếu đánh đối thủ còn 1HP tự động thắng (1battle/1 lần/tuần)
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Skills/ActionBlindall.jpgScaryFace: Đối phương CRT=0% (1turn/1 lần/tuần)
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Skills/ActionHaste.jpgHaste: Đánh trước 1 turn enemy không chống trả (1turn/1 lần/tuần)
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Skills/ActionHeavenFly.jpgHeaven Fly: Enemy không đánh trả 2 turn (2turn/1 lần/tuần)
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Skills/ActionDragonUp.jpgDragon Up: có khả năng giúp các Sister yếu đuối hóa thành 4 tạo vật thánh long trong truyền thuyết trong 4 turn khi dùng nhẫn (1 lần/tuần-có 4 loại rồng và nhẫn tương ứng Fire-Wind-Water-Devil)
Canan-Wind-Rakis : +10STR +6SKL +5AGI +9DEF +5MAG -3WLV +Frontier Mastery MOV8
Salia-Fire-Neuron: +10STR +6SKL +5AGI +9DEF +5MAG -3WLV +Frontier Mastery MOV6
Lieve-Water-Muse: +10STR +6SKL +5AGI +9DEF +5MAG -3WLV +Frontier Mastery MOV5
Leda-Devil-Kranion: +10STR +6SKL +5AGI +9DEF +5MAG -3WLV +Frontier Mastery MOV4
Max Stats Sacred Dragons: 25STR 25SKL 25AGI 25(22)DEF 25MAG)
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Skills/ActionNodamage.jpgGuardian: Chỉ định NPC (hoặc bản thân nếu người đánh là party. NPC phải thuộc nhóm party) làm Guardian chịu đòn thay trong enemy turn để được nhận 0 damage. Nếu Guardian không chết, Guardian nghỉ battle 1 tuần (2 ngày nếu Guardian là bản thân). Nếu Guardian nhận damage thay và chết, trừ toàn bộ exp của Guardian (1 lần=1 turn/NPC/tuần)
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Skills/ActionDarkspear.pngDark Dart: Damage gây ra cho đối thủ=LV bản thân (Max=1HP) (1turn/1 lần/tuần)
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Skills/ActionZeroSword.jpgZero Sword: Chịu giảm STR=min, để thanh kiếm có khả năng khiến địch thủ DEF=min (2turn/1 lần/tuần)
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Skills/ActionZero.jpgZero: Chịu min stat bất kỳ để chỉ định stat tương ứng của enemy=min (HP=min=0 sẽ bị xử thua như bình thường) (2turn/1 lần/tuần)
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Skills/ActionBloodDummy.pngBlood Dummy: Triệu tập 1 chiến binh Skeleton LV= HP bị mất (biến mất sau trận đấu) (Lv Max=40) (1battle/1 lần/tuần)
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Skills/ActionDoom.pngDoom: Khi né được 1 chiêu tấn công trong enemy turn, nguyền rủa đối thủ sau 3 turn HP=1 (3turn/1 lần/tuần)
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Skills/ActionBreakArrow.jpgBreak Arrow: Bắn xuyên giáp đối thủ (DEF=0) (1hit/2 lần/tuần)
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Skills/ActionWeaknessArrow.jpgWeakness Arrow: Nếu HP<HP đối thủ, tung 1 cú CRT khi xài Bow (1turn/2 lần/tuần)
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Skills/ActionGhostArrow.pngGhost Arrow: Nếu bị bắn trúng, đối thủ tự giảm 2HP/turn cho đến chết (1battle/2 lần/tuần)
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Skills/ActionDarkDefender.jpgDark Defender: +7MDF nếu đấu với Dark Mage, +4DEF nếu đấu với quân Dark (1battle/2 lần/tuần)
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Skills/ActionDragonHowl.jpgDragon Howl: Trong Player turn HP=1 , -20HP đối thủ (enemy HP<20=chết) (1playerturn/2 lần/tuần)
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Skills/ActionEvade.jpgEvade: Dùng thanh Evade Sword(4) trong 1 player turn (1playerturn/2 lần/tuần)
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Skills/ActionHardskin.jpgHard Skin : 0 Damage khi bị đánh vật lý (1turn/2 lần/tuần)
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Skills/ActionStoneskin.jpgStone Skin: 0 Damage khi bị đánh pháp thuật (1turn/2 lần/tuần)
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Skills/ActionKnight-spirit.jpgKnight's Spirit: Tăng 7 MDF (1battle/2 lần/tuần)
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Skills/Actionfuryspear.jpgFury Spear: +5%HIT +5%EVADE +5%CRT khi dùng giáo (1battle/2 lần/tuần)
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Skills/ActionHolyWeapon.jpgHoly Weapon: +5MAG nếu đối thủ là Dark, +3STR nếu đối thủ không là Dark (3turn/2 lần/tuần)
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Skills/ActionDarkWeapon.pngDark Weapon: Làm vũ khí đối thủ có khả năng phản đòn như Cursed Weapon (1turn/2 lần/tuần)
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Skills/ActionBlackDoor.pngBlack Door: HP mình <=>HP đối thủ và ngược lại (2turn/2 lần/tuần)
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Skills/ActionDeadoralive.pngDead or Alive: Cộng dồn DEF (DEF=min) vào STR(limit=max) (3turn/2 lần/tuần)
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Skills/ActionSealAll.jpgSeal All: 2 bên không dùng được Skill Active+Random trong 3 turn. (3turn/2 lần/tuần)
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Skills/ActionFireBarrier.pngFireSeal: Đối thủ không dùng được phép lửa trong 3 turn (3turn/2 lần/tuần)
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Skills/ActionPosses.pngPossess: Nếu trúng CRT không chết, -HP đối thủ =damage gây ra cho mình (1battle/2 lần/tuần)
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Skills/ActionHolyCure.pngHoly Cure: bơm 1/2 HP ban đầu (2 lần/tuần)
-----------Trong trận đấu: dùng cho cả bản thân và đồng đội
-----------Ngoài trận đấu: chỉ dùng cho đồng đội
Active Skills (tt)
Các skill Active này như card Active, chỉ có thể dùng trong player turn, và ảnh hưởng trong 1 turn nó phát huy tác dụng.
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Skills/ActionRage.pngRage: Bị đánh trúng, HP tự động hồi phục max, đối thủ DEF =min trong 3 turn (3turn/2 lần/tuần)
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Skills/ActionReflect.pngReflect: Không đánh trả sau 1 turn để phản đòn bằng toàn bộ damage đối thủ gây ra (1playerturn/2 lần/tuần)
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Skills/ActionStress.pngStress: Đối thủ không dùng được skill passive (1battle/2 lần/tuần)
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Skills/ActionTrade.jpgTrade: Chôm tiền theo Damage gây ra (chỉ chôm character,Tiền chôm= Damage gây ra X10) (playerturn/3 lần/tuần)
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Skills/ActionManashield.jpgManaShield: Không cho địch thủ dùng skill Active suốt trận đấu (1battle/3 lần/tuần)
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Skills/ActionMighty.jpgMighty: +2STR +2MAG cho bản thân và cả đồng đội (limit=max) (1battle/3 lần/tuần)
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Skills/ActionGuard.jpgGuard Up: Giảm 1/2 damage (1turn/3 lần/tuần)
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Skills/ActionBravehowl.jpgBrave Howl: +5STR (limit=max), -2AGI (limit=min), đối thủ bị rớt xuống vật cưỡi (trừ Rồng) (1battle/3 lần/tuần)
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Skills/ActionPowerUp.jpgPower Up: Giảm HP=1/2 để +2STR, +2SKL, +2AGI, +2LUK (limit=max) (1battle/3 lần/tuần)
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Skills/ActionShadow.jpgShadow: Hp=1/2, x2AGI (limit=max) (1battle/3 lần/tuần)
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Skills/ActionCharge.pngCharge: Giao đấu liên tục(SPD>SPD enemy). Không di chuyển trong ngày +1 battle (Max=3) (1playerturn/3 lần/tuần)
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Skills/ActionWeaponMastery.pngWeapon Mastery:-2 STR, -2SKL, -2AGI, -2LUK (limit=min) khi đối thủ dùng sát thương vật lý (ATC=POW+STR) (1battle/3 lần/tuần)
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Skills/ActionShieldup.pngShield Up:Nâng 1 cấp cho Shield trong 1 trận đấu (Wood[4]->Iron[4]->Steel[3]->Silver Shield[2]) (1battle/3 lần/tuần)
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Skills/ActionSing.pngSing: +random HP cho NPCs, giúp đi thêm lượt. +1 lượt di chuyển trong ngày (Max=4) (4 lần/tuần) (Map)
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Skills/ActionDance.pngDance: Giúp đi thêm lượt, có khi +random STR, DEF, MAG. +1 lượt di chuyển trong ngày (Max=4) (Map)(4 lần/tuần)
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Skills/ActionTransform.pngTransform: Giả dạng thành 1 ai đó (kẻ địch lv nhỏ hơn và party), stats=stats người bị giả dạng (<Level enemy) hoặc stats theo class (>LV enemy) (1battle/4 lần/tuần)
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Skills/ActionDual.pngDuel: +2 All stats (limit=max) nếu đấu tay đôi (không Monster, NPC, Lính đánh thuê hỗ trợ) (1battle/4 lần/tuần)
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Skills/Actionrunaway.jpgRun Away:Bỏ trốn khỏi trận đấu (ko tốn Gold, EXP) (4 lần/tuần)
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Skills/ActionKillplus.jpgKill Plus: Giảm 1/3HP để được 3 battle/ngày (Map). (4 lần/tuần)
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Skills/ActionEarthHeal.jpgEarth Heal: +1HP/turn nếu không có, không dùng vật cưỡi trong suốt batte, ảnh hưởng suốt trận đấu (1battle/4 lần/tuần)
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Skills/ActionDoubleDamage.jpgDouble Damage: Bỏ Toàn bộ tiền túi để x2 Damage (Limit enemy HP=1) (1battle/4 lần/tuần)
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Skills/ActionIceBarrier.pngBarrier: Nghỉ 1 turn để ko bị ảnh hưởng bởi Howl kể cả Dragon Howl suốt trận đấu (1battle/4 lần/tuần)
Random Skills
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Skills/RandomBigShield.pngBig Shield: Tạo khiên +20DEF
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Skills/RandomGuardBreak.pngGuard Break: Đánh không phụ thuộc DEF, MDF (DEF, MDF=0)
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Skills/RandomDeathSlash.pngDeath Slash: Tung 1 chiêu lấy mạng đối thủ tức khắc.
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Skills/RandomDrain.pngDrain: chuyển Damage gây ra cho địch thủ thành HP cho mình
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Skills/RandomSteal.pngSteal: Lấy 1 món đồ đối thủ sau khi thắng (trừ đồ sao)
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Skills/RandomLight.pngLight: Không phụ thuộc môi trường, dùng 1 chuỗi liên hoàn và kết thúc bằng 1 cú CRT, X2 damage
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Skills/RandomRisingDragon.pngRising Dragon: Tung người xuất chiêu cực mạnh x3 Damage
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Skills/RandomDoubleStrike.pngDouble Strike: Đánh 2 lần liên tiếp
http://i35.photobucket.com/albums/d167/witfox/Tearing%20Saga%20Skills/RandomContinualStrike.pngContinual Strike: Đánh 5 lần liên tiếp
NPC Skills:
Những active skills được kết hợp có hiệu quả giữa skill đã học của người chơi+NPC party sau khi NPC có friendly>50% với người chơi, chỉ NPC sử dụng được, chỉ dùng 1 lần/tuần
Khi sử dụng NPC skill, số lần dùng của cả người chơi và NPC party sẽ giảm 1 lần, nếu không còn lần sử dụng sẽ không dùng được NPC skill
Tùy NPC sẽ có sẵn 1 NPC skill (người chơi và NPC có sẵn skill sẽ được dùng liền, không bị ràng buộc bởi các điều kiện)
Ví dụ minh họa:
Wisepearl (player): skill Dead or Alive(1/2 lần sử dụng)
Zen (NPC party): skill Duel(2 lần sử dụng)
(hoặc ngược lại)
Zen có H.skill Challenge.
Sau khi sử dụng:
Wisepearl: Dead or Alive(0/2)
Zen: skill Duel(1/2), H.skill(0)
Qua tuần mới sẽ hồi phục lần sử dụng.
Human Skill: chỉ NPC Human party sử dụng được
Challenge(lv>34): Duel + Dead or Alive
Berserk(Lv=40): Power Up + Fury
Revenge(Lv=40): Doom + Possess
Monster Skill: Chỉ NPC Monster Party sử dụng được
D.I.Y(friendly>79%): Immune + ManaShield
Heaven Shot(friendly>84%): Heaven Fly + Loop
Fury Shot (friendly>89%): Power up + Loop
Anger(>89% friendly): Rage + Double Damage
vBulletin® v3.7.1, Copyright ©2000-2008, Jelsoft Enterprises Ltd.