View Full Version : List tất cả item của quân ta trong game Fe4
Anti Justice
07-06-2005, 16:52
Tôi sẽ post lên đây danh sách tất cả các món đồ mà quân ta có thể lấy được trong game Fe4.
Trong danh sách này sẽ có 3 loại tên của món đồ bằng tiếng Nhật, tên phiên âm từ tiếng Nhật, tên tiếng Anh của món đồ, kèm theo đó là 2 cách lấy được món đồ đó ở phần 1 và phần 2.
Những món đồ nào chỉ có 2 loại tên là do tên tiếng Nhật của nó là được phiên âm từ tiếng Anh sang.
Những món đồ nào chỉ có 1 cách lấy là vì nó chỉ có thể lấy được duy nhất ở 1 phần ( duy nhất chỉ có ở phần 2 hoặc bắt buộc chỉ có thể di truyền từ bố mẹ ở phần 1 ).
Tất cả thông tin nằm trong danh sách này được dịch ra dựa theo thông tin của trang http://www.pegasusknight.com.
Cấm tuyệt đối tất cả các bài post chen ngang, nếu các bạn có ý kiến gì hoặc thấy có vấn đề sai sót gì xin hãy gửi tin nhắn cho tôi hoặc post bài vào topic Fire Emblem 4 (hỏi và đáp những điều thắc mắc) để tôi biết và sửa lại cho đúng.
Anti Justice
07-06-2005, 16:57
てつの剣, Tetsu no Ken, Iron Sword, có 6 cái :
- Alec map 1, shop map 7
- Adan map 1, shop map 7
- Deu map 2, shop map 7
- Denmudd hoặc Tristan map 7
- Leaf map 8
- Nanna hoặc Janne map 8
ほそみの剣, Hosomi no Ken, Thin Sword có 4 cái :
- Ethrin map 1,shop map 8
- shop map 2, shop map 9
- Silvia map 3, shop map 10
- Celice map 7
とうぞくの剣, Touzoku no Ken, Thief Sword :
- Deu → Lachesis map 3, Danan map 7
いのりの剣, Inori no Ken, Prayer Sword :
- Lachesis map 3, dragon captain map 9
まもりの剣, Mamori no Ken, Defense Sword :
- Silvia lấy trong làng map 5,
バリアの剣, Barrier no Ken, Barrier Sword :
- Leilia lấy trong làng map 8
ほのおの剣, Honoo no Ken, Flame Sword :
- shop map 8
いかずちの剣, Ikazuchi no Ken, Thunder Sword :
- Shacoban map 4, shop map 9
かぜの剣, Kaze no Ken, Wind Sword :
- Deu lấy trong tháp map 4, shop map 11
だいちの剣, Daichi no Ken, Earth Sword :
- Eltoshan → Lachesis map 4, shop map 10
ひかりの剣, Hikari no Ken, Light Sword :
- Ethrin → Diadora map 3, shop map 7
バサークの剣, Berserk no Ken, Berserk Sword :
- Fee hoặc Femina map 7
スリープの剣, Sleep no Ken, Sleep Sword :
- Patty hoặc Daisy map 8
はがねの剣, Hagane no Ken, Steel Sword có 3 cái :
- Sigurd map 1, shop map 8
- Noich map 1, shop map 9
- Beowolf map 3, shop map 10
ゆうしゃの剣, Yuusha no Ken, Hero Sword 2 :
- Lex → Aila hoặc Holin → Aila map 4, Coruuta map 9
- Patty hoặc Daisy → Celice map 8
ざんてつの剣, Zantetsu no Ken, Armor Cutter có 2 cái :
- lấy trong làng map 3, shop map 9
- Oyfae map 7
つばめがえし, Tsubamegaeshi, Wing Cutter có 2 cái :
- lấy trong làng map 4, shop map 10
- Hannibal map 10
ぎんの剣, Gin no Ken, Silver Sword có 2 cái :
- Arvis → Sigurd map 1, shop map 7
- shop map 4, shop map 10
てつの大剣, Tetsu no ta Ken, Iron Claymore có 4 cái :
- Aila map 2, shop map 7
- Holin map 3, shop map 10
- Sukasaha hoặc Roddlevan map 7
- Lakche hoặc Radney map 7
はがねの大剣, Hagane no ta Ken, Steel Claymore có 2 cái :
- shop map 3, shop map 8
- Shanan map 8
ぎんの大剣, Gin no ta Ken, Silver Claymore có 2 cái :
- Shagan map 4, Broom map 8
- Hannibal map 10
ティルフィング, Tierfing :
- Sigurd → Bairon map 6, Celice → Balmark map 11
ミストルティン, Mistortin :
- Ares map 8
バルムンク, Balmunk :
- Shanan → Patty map 8
Anti Justice
09-06-2005, 10:59
てつのやり, Tetsu no Yari, Iron Lance có 5 cái :
- Sigurd map 1, shop map 8
- Fin map 1, shop map 8
- shop map 2, shop map 8
- Fin map 8
- Ares map 8
ほそみのやり, Hosomi no Yari, Thin Lance có 2 cái :
- Fury map 3, shop map 8
- Fee map 7
てやり, Te Yari, Throwing Lance có 3 cái :
- Cuan map 1, shop map 10
- shop map 2, shop map 10
- Oyfae map 7
ナイトキラー, Knight Killer :
- Zain map 3, Bramsel map 8
はがねのやり, Hagane no Yari, Steel Lance có 3 cái :
- Cuan map 1, shop map 9
- shop map 3, shop map 9
- shop map 9
ゆうしゃのやり, Yuusha no Yari, Hero Lance :
- Cuan → Fin map 3, Muhamad map 9
ぎんのやり, Gin no Yari, Silver Lance có 2 cái :
- Eliot map 3, shop map 10
- shop map 4, shop map 10
ゲイボルグ, Geyborg :
- Ethrin → Cuan map 4, Altena map 10 ( với điều kiện nếu đã lấy ở map 4 )
Tất cả thông tin nằm trong danh sách này được dịch ra dựa theo thông tin của trang http://www.pegasusknight.com.
Những thông tin trên được lấy ra trực tiếp từ trang http://www.pegasusknight.com/mb/fe4/dt_getitem.html
Anti Justice
10-06-2005, 08:39
てつのおの, Tetsu no Ono, Iron Axe :
- Lex map 1, shop map 8
ておの, Te Ono, Throwing Axe :
- Kinbois map 2, shop map 8
はがねのおの, Hagane no Ono, Steel Axe có 2 cái :
- shop map 2, shop map 8
- Johan hoặc Johanva map 7
ゆうしゃのおの, Yuusha no Ono, Hero Axe :
- Lex lấy ở bên bờ sông map 2, Schmidt map 7
ぎんのおの, Gin no Ono, Silver Axe :
- shop map 4, shop map 9
てつのゆみ, Tetsu no Yumi, Iron Bow có 2 cái :
- Mideel map 1, shop map 9
- Lester hoặc Dimuna map 7
キラーボウ, Killer Bow :
- Jamka map 2, Mikof map 9
はがねのゆみ, Hagane no Yumi, Steel Bow có 2 cái :
- Brigidd map 4, shop map 8
- shop map 9
ゆうしゃのゆみ, Yuusha no Yumi, Hero Bow :
- Mideel → Edin hoặc Jamka → Edin ( với điều kiện Edin cưới 1 trong 2 Mideel hoặc Jamka ), general captain map 9
ぎんのゆみ, Gin no Yumi, Silver Bow có 2 :
- shop map 4, shop map 10
- Faval hoặc Asaello map 9
イチイバル, Ichival
- Edin → Brigidd map 4
Anti Justice
10-06-2005, 15:06
Sách lửa :
ファイアー, Fire có 2 cái :
- Azel map 1, shop map 9
- shop map 8
エルファイアー, El Fire :
- shop map 4, shop map 10
ボルガノン, Volganon :
- Hilda map 11
Sách sét :
サンダー, Thunder có 2 cái :
- shop map 3, shop map 8
- Tiltyu map 4, shop map 9
エルサンダー, El Thunder :
- Tiny hoặc Linda map 8
トローン, Toron :
- Tiltyu map 4, Ishtor map 8
Sách gió :
ウインド, Wind có 2 cái :
- shop map 5, shop map 9
- Arthur hoặc Amid map 7
エルウインド, El Wind :
- Levin map 3, shop map 10
トルネード, Tornado :
- Musar map 10
フォルセティ, Holsety :
- Levin lấy trong thành Silesia map 10
Sách ánh sáng :
ライトニング, Lightning có 2 cái :
- Hawk hoặc Sety map 8
- Yuria map 12
オーラ, Aura :
- Diadora map 2, Yuria → Celice map 7 ( sẽ ko lấy được Rezaia )
リザイア, Rezaia :
- Yuria → Celice map 7 ( sẽ ko lấy được Aura )
ナーガ, Narga :
- Yuria lấy trong thành Velthome map 10
Tất cả thông tin nằm trong danh sách này được dịch ra dựa theo thông tin của trang http://www.pegasusknight.com.
Những thông tin trên được lấy ra trực tiếp từ trang http://www.pegasusknight.com/mb/fe4/dt_getitem.html
Anti Justice
11-06-2005, 10:47
ライブの杖, Life no Tsue, Life Staff có 3 cái :
- Ethrin map 1, shop map 8
- Lachesis map 3, shop map 8
- Lana hoặc Mana map 7
リライブの杖, Relive no Tsue, Relive Staff có 3 cái :
- Edin map 2, shop map 9
- Lana hoặc Mana → Yuria map 7
- Nanna map 8
リターンの杖, Return no Tsue, Return Staff :
- Ethrin → Edin map 2, shop map 8
リカバーの杖, Recover no Tsue, Recover Staff có 2 cái :
- shop map 5, shop map 11
- shop map 8
リブローの杖, Libro no Tsue, Libro Staff có 2 cái :
- Shagarl map 3, shop map 11
- Corple map 10
レストの杖, Rest no Tsue, Rest Staff :
- lấy trong làng map 4, shop map 10
ワープの杖, Warp no Tsue, Warp Staff :
- Deu → Edin map 2, shop map 10
サイレスの杖, , Silent no Tsue, Silent Staff :
- Diadora map 2, shop map 9
スリープの杖, Sleep no Tsue, Sleep Staff :
- Clement map 3, shop map 11
バサークの杖, Berserk no Tsue, Berserk Staff :
- event Sharlowe & Hannibal map 10
リザーブの杖, Reserve no Tsue, Reserve Staff :
- Claude map 4, High Priest map 10
レスキューの杖, Rescue no Tsue, Rescue Staff :
- Azel → Edin map 5 hoặc Claude → Edin map 6 (với điều kiện Edin cưới 1 trong 2 Azel hoặc Claude ), shop map 11
バルキリーの杖, Valkyrie no Tsue, Valkyrie Staff :
- Claude map 4
Tất cả thông tin nằm trong danh sách này được dịch ra dựa theo thông tin của trang http://www.pegasusknight.com.
Những thông tin trên được lấy ra trực tiếp từ trang http://www.pegasusknight.com/mb/fe4/dt_getitem.html
Anti Justice
11-06-2005, 15:11
パワーリング, Power Ring có 2 cái :
- Dobarl map 4, Trabant map 10
- lấy trong làng map 9
マジックリング, Magic Ring có 2 cái :
- Sandima map 2, Riser map 8
- lấy trong làng map 11
スキルリング, Skill Ring có 2 cái :
- Gandolf map 2, Jabaro map 8
- lấy trong làng map 7
スピードリング, Speed Ring có 2 cái :
- lấy trong làng map 1, Johan map 7
- lấy trong làng map 8
シールドリング, Shield Ring có 2 cái :
- Macbeth map 3, Auvour map 9
- lấy trong làng map 8
バリアリング, Barrier Ring có 2 cái :
- Bordeaux map 3, dark bishop map 11
-
レッグリング, Leg Ring :
- Pisarl map 4, Yurius map 11 ( sẽ ko lấy được Life Armlet )
リターンリング, Return Ring có 2 cái :
- Phillip map 3, D isler map 10
- shop map 5, Harold map 7
ナイトリング, Knight Ring :
- event Lachesis map 3
エリートリング, Elite Ring :
- Volt map 3, Johanne map 7
ついげきリング, Tsuigeki Ring, Pursuit Ring :
- Adan lấy ở bờ biển map 3
シーフのうでわ, Thief no Udewa, Thief Armlet :
- lấy trong làng map 8
ねぎりのうでわ, Negiri no Udewa, Bargain Armlet :
- lấy trong làng map 3, Kutuzov map 8
いのりのうでわ, Inori no Udewa, Prayer Armlet :
- Arion map 10
ライブのうでわ, Life no Udewa, Life Armlet có 2 cái :
- Papiyon map 4, Ishtar map 11 ( sẽ ko lấy được Leg Ring )
- Celice lấy ở mũi đảo map 11
サークレット, Circlet :
- Diadora map 2, Yuria map 12
Tất cả thông tin nằm trong danh sách này được dịch ra dựa theo thông tin của trang http://www.pegasusknight.com.
Những thông tin trên được lấy ra trực tiếp từ trang http://www.pegasusknight.com/mb/fe4/dt_getitem.html
Anti Justice
11-06-2005, 15:29
Vậy là list tất cả các item quân ta có thể lấy được trong game Fe 4 đã hoàn tất.
Tổng kết lại trong game này ta sẽ có 43 kiếm, 18 kích, 6 rìu, 9 cung, 4 sách lửa, 4 sách sét, 5 sách gió, 5 sách ánh sáng, 19 gậy, 24 nhẫn và vòng tay.
Tổng cộng tất cả là 127 món đồ các loại.
vBulletin® v3.7.1, Copyright ©2000-2009, Jelsoft Enterprises Ltd.